Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Pháp Y Tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372387-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Pháp Y Tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20200356564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giao không tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:19:00 đến ngày 2020-04-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,536,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa, thủ công 5,75 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 0,031 tấn
3 Phá dỡ bàn bếp, bê tông cốt thép bằng thủ công 0,188 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,36 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công 12,525 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 12,983 m2
7 Đục mở tường làm cửa sổ, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 1,92 m2
8 Phá lớp vữa trát tường 36,467 m2
9 Phá lớp vữa trát trần 13,288 m2
10 Vệ sinh, trà giáp tường nhà (Tính bằng 35% diện tích) 21,108 m2
11 Vệ sinh, trà giáp trần nhà (Tính bằng 35% diện tích) 2,587 m2
12 Vệ sinh, trà giáp sen hoa cửa 1,691 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T 3,481 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) 10,443 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 0,809 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 0,534 100m2
17 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 47,01 m2
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 6,98 m2
19 Trát cạnh cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 4,175 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 13,288 m2
21 Lát nền, gạch ceramic KT 600x600mm 13,513 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 64,473 m2
23 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 30,675 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 1,691 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
26 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm, vách nhựa phía dưới) 2,07 m2
27 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm) 1,92 m2
28 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (nhựa lõi thép) 1 bộ
29 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (nhựa lõi thép) 1 bộ
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,99 m2
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 2 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
37 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 50 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 60x60mm 2 hộp
40 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm 3 cây
41 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=50cm 1 cây
42 Đào gốc cây, ĐK <=20cm 3 gốc cây
43 Đào gốc cây, ĐK <=50cm 1 gốc cây
44 Bốc xếp, vận chuyển cây đổ đi 2 chuyến
45 Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện bị hỏng 2 công
46 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
47 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
48 Tháo dỡ cửa, thủ công 12,464 m2
49 Tháo dỡ lan can 2,1 m
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,468 m3
51 Phá dỡ nền gạch men 4,8 m2
52 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công 7,422 m2
53 Phá lớp vữa trát tường 7,304 m2
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T 0,945 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) 2,835 m3
56 Vệ sinh, trà giáp tường, trụ, cột (Tính bằng 35% diện tích) 252,881 m2
57 Vệ sinh, trà giáp xà dầm, trần (Tính bằng 35% diện tích) 90,862 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 0,649 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 1,193 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 1,995 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 1,865 m3
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 1,569 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, cao chuẩn 3, 6m 0,658 100m2
64 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 33,67 m2
65 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 16,261 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 9,173 m2
67 Ốp tường trụ, KT gạch 300x450mm 51,086 m2
68 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm 4,875 m2
69 Sửa trần giật cấp bằng tấm thạch cao 4 m2
70 Bả bằng matít vào trần 4 m2
71 Phào thạch cao 6,56 m
72 Sơn trần trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 4 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 252,036 m2
74 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 137,486 m2
75 Vách kính (nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm) 16,02 m2
76 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm, bịt vách nhựa phía dưới) 3,44 m2
77 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính mờ, bịt vách nhựa phía dưới) 1,328 m2
78 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép 3 bộ
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,768 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 16,02 m2
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
82 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D120 10 bộ
83 Đèn Led dây 28 m
84 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
85 Lắp đặt quạt trần 5 cánh 1 cái
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 4 bộ
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 2 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 160 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (từ cột điện vào) 50 m
98 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 290 m
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT60x60mm 14 hộp
101 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 2 cái
102 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường V=20L 2 bộ
103 Lắp đặt hộp automat, KT 300x400mm 1 hộp
104 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 bể
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
107 Lắp đặt gương soi 2 cái
108 Lắp đặt kệ kính 2 cái
109 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
110 Lắp đặt giá treo 2 cái
111 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
115 Vòi xả thường D15 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
117 Dây cấp inox thiết bị 8 cái
118 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
119 Van phao téc nước 2 cái
120 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm 0,3 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (ống cấp nước lạnh) 0,8 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (ống cấp nước nóng) 0,12 100m
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm 15 cái
125 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20 (Vận dụng mã BB.29222, NC) 16 cái
126 Tê nhựa hàn nhiệt D25 (Vận dụng mã BB.29222, NC) 10 cái
127 Zắc co nhựa D34 2 cái
128 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 2 cái
129 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 16 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,08 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,15 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 0,05 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm 3 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm 2 cái
136 Cút thu nhựa D60-48 (Vận dụng mã BB.29124) 1 cái
137 Tê thu nhựa D60-48 (Vận dụng mã BB.29124) 1 cái
138 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 2,78 m
139 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 4,448 m2
140 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,445 1m3
141 Đào móng bể phốt, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 7,117 m3
142 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,697 m3
143 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) 23,091 m3
144 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,39 m3
145 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 0,525 m3
146 Ván khuôn gỗ móng chữ nhật 0,012 100m2
147 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <=18mm 0,071 tấn
148 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,35 m3
149 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan 0,019 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,024 tấn
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 5 cái
152 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 1,119 m3
153 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 12,11 m2
154 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100 2,381 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->