Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373032-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200369033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:02:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,729,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 186,95 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 249,42 m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, phạm vi <=1000m E-HSMT- Chương V 4,3637 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,0992 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 10,5487 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,7946 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,5249 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 10,2907 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 56,54 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 74,3435 100m2
2 Rải lưới vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM hiện trạng E-HSMT- Chương V 74,3435 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt trung 5.5% E-HSMT- Chương V 924,5231 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 74,3435 100m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,616 100m3
D KÈ ĐƯỜNG
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,7345 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 22,0947 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 75,1085 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 62,4425 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 327,0673 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,1637 100m2
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0097 100m3
8 Ống nhựa PVC D60 E-HSMT- Chương V 75,2773 m
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 39 1cấu kiện
2 Tháo dỡ tấm đan RTN, trọng lượng >250kg E-HSMT- Chương V 33 1cấu kiện
3 Ván khuôn đáy RTN E-HSMT- Chương V 0,9534 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 126,8879 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đăch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 507,4232 m3
6 Ván khuôn mũ mố, tấm đan RTN loại II E-HSMT- Chương V 10,49 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm; Tấm đan RTN loại II E-HSMT- Chương V 17,4926 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 204,7968 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan RTN loại I E-HSMT- Chương V 1,1245 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 2,5557 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,926 m3
12 Lắp đặt tấm đan RTN loại I đúc sẵn, trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 242 1cấu kiện
13 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,398 100m2
14 Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.845,6878 m2
F CỐNG NGANG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,0877 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0061 100m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,9088 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,7308 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,275 m2
6 Ván khuôn trần cống E-HSMT- Chương V 0,0332 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,0429 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,0831 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,2118 m3
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ dây dẫn trên cột, nhân công 3.5/7 E-HSMT- Chương V 13,26 công
2 Tháo dỡ cột thông tin hình chữ H, loại cột 6m; E-HSMT- Chương V 8 cột
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,08 100m3
4 Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 7,5m E-HSMT- Chương V 8 cột
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 8 m3
6 Lắp đặt dây dẫn trên cột, nhân công 3.5/7 E-HSMT- Chương V 22,1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->