Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:49:00 đến ngày 2020-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,458,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33,8708 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 38,274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 38,274 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47,0269 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,419 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=1,0km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 67,644 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,6137 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 589,326 | m3 |
| 10 | Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,1512 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,8032 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5716 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính nhân công) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5169 | 100m2 |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48 | cái |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,728 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90, L=3,5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3587 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,1045 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 57,6216 | m2 |
| 22 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 62,3345 | m2 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,015 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi