Gói thầu: Thi công xây lắp Cải tạo, xây mới Nhà C – Nhà khách 108 Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361733-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT
Tên gói thầu Thi công xây lắp Cải tạo, xây mới Nhà C – Nhà khách 108 Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20200361606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:34:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,631,615,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN: ĐẬP PHÁ - THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,445 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,7475 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,93 m2
5 Tháo dỡ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,372 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9375 m3
8 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856,0325 m2
9 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ điều hòa cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 m3
16 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,968 m3
17 Phá dỡ bê tông nền không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,158 m3
18 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3653 m3
19 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m3
20 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 100m3
22 Tháo dở hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
23 Tháo dở hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
24 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,8355 m3
25 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,8355 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,8355 m3
B PHẦN XÂY LẮP
C Phần kết cấu -kiến trúc
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7942 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1958 100M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,552 M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4129 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4129 100M3/Km
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 7 tấn, đất cấp II (vc tiếp 6km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4129 100M3/Km
7 Bê tông lót móng, đà kiềng rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,776 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,056 M3
9 Bê tông lót nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,708 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,416 M3
11 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,876 M3
12 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,964 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9315 M3
15 Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,8498 M3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3929 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,499 M3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6528 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5166 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2303 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2875 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3572 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2261 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1763 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9988 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5154 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2146 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0047 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3233 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8116 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2355 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8442 Tấn
36 Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 Tấn
37 Lắp dựng bán kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 Tấn
38 Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,768 M2
D Bể tự hoại, bể thu mỡ - hố ga
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0137 100M3
2 Đào hố ga tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9376 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6935 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7096 100M3
5 Bê tông lót nền rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,024 M3
6 Bê tông cụm bể đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 M3
7 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,792 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4195 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4683 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5552 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,8 M2
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,92 M2
E Phần Kiến trúc
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,241 M3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1362 M3
3 Xây tường ngoài gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4493 M3
4 Xây tường trong gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4846 M3
5 Xây tường ngoài bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7084 M3
6 Xây tường trong bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,484 M3
7 Xây tường gen ngoài bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8928 M3
8 Xây tường gen trong bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7488 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,6222 M2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.854,6322 M2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,596 M2
12 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,44 M2
13 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,255 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,6222 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.805,5402 M2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.501,366 M2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 996,8 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.593,7802 M2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.019,2285 M2
20 Lát đá granite ngạch cửa nền, sàn, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,67 M2
21 Lát đá granite, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,74 M2
22 Lát đá granite, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 M2
23 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,446 M2
24 Lát đá granite, vữa mác 75 mặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch bóng kính 600x600mm (lát xoay theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,96 M2
26 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch bóng kính 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,1325 M2
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,385 M2
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,975 M2
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,092 M2
30 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,44 M2
31 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,74 M2
32 Lắp dựng khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,57 Mét
33 CC Lắp dựng cửa đi gỗ tự nhiên - khung gỗ kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) (gỗ Sồi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,59 M2
34 CC Lắp dựng cửa đi gỗ tự nhiên -Pa nô gỗ (bao gồm phụ kiện lắp đặt) (gỗ Sồi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,122 M2
35 CC Lắp dựng cửa đi trượt tự động kính dày 10 ly(bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 M2
36 Phụ kiện cửa đi tự động: mắt tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 CC Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 M2
38 CC Lắp dựng cửa đi, vách kình - bản lề sàn kính cường lực dày 10 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 M2
39 CC Lắp dựng cửa sổ gỗ tự nhiên - khung gỗ kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) (gỗ Sồi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,845 M2
40 CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày cường lực dày 8 ly, hệ 76 dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,12 M2
41 CC Lắp dựng vách khung nhôm kính cường lực dày 12 ly, hệ 100 dày 3,5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82 M2
42 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
43 CC Lắp dựng cửa - vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 M2
44 CC Lắp dựng lan can - tay vịn gỗ (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 MD
45 CC Lắp dựng lan can sắt - tay vịn sắt (bao gồm phụ kiện lắp đặt - sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 MD
46 Cung cấp lắp đặt hệ khung vì kèo, máng xối âm vật liệu nhẹ (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,66 M2
47 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2731 100M2
48 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,67 M2
49 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm kháng ẩm (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,915 M2
50 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm giật cấp (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,91 M2
51 CC Lắp dựng mái kính cường lực dày 12 ly + khung đỡ Inox (bao gồm khung + phụ kiện liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 M2
52 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, WC (theo quy trình nhà sàn xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,6165 M2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (thi công trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1757 100M2
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ BÁO CHÁY
G CHỐNG SÉT
1 Cọc tiếp địa kẽm mạ đồng L2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
2 Dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
3 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Ống PVC D32 luồn dây M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Giếng khoan sâu 10 m thả cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Trụ đỡ cao 20 m + dây giằng và phụ kiện gắn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
H BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói quang học loại địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Modul điều khiển còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Nút nhấn khẩn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Cáp chống cháy , chống nhiễu 2 x18 AWG ( 1.0 m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 m
7 Dây chậm cháy2x16 AWG ( 1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
8 Đèn chiếu sáng sự cố , bóng Led 2 x3w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
9 Đèn Exit bóng Led 2,2W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
10 Lắp đặt ống PVC D25 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
11 Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/D32 chôn ngầm kết nối từ nhà B sang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
12 Đào ống ngầm, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
13 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn Led downlight bóng Led 7 w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 bộ
2 Đèn Led ốp trần bóng Led 12 w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn Led bóng đơn 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Đèn Led bóng đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Đèn Led bóng đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Đèn chùm ,bóng Led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Đèn Led panel âm trần 600 x600 ,37 W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
8 Đèn lavabo bóng Led 5w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
9 Đèn gắn tường bóng Led 7w loai ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
10 Đèn Led dây hắc trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
11 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Công tắc đơn 1 chiều âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
13 Công tắc đôi 1 chiều âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
14 Công tắc ba 1 chiều âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
15 Công tắc cầu thang âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Khóa điện dùng thẻ phòng khách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
17 Ổ cắm đơn có tiếp đất âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
18 Ổ cắm đôi có tiếp đất âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
19 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Box chờ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
K DÂY DẨN
1 Cu/XLPE/PVC 4C - 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
2 E.Cu/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
3 1x Cu/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
4 E.Cu/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
5 1x Cu/PVC 9mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
6 E.Cu/PVC 9mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
7 1x Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
8 E.Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
9 1x Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
10 E.Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
11 1x Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480 m
12 E.Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740 m
13 1x Cu/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.979 m
L MÁNG CÁP+Ống luồn
1 Máng cáp 150x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
2 Máng cáp 100x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
3 Nối T cho máng cáp 150x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lơi cho máng cáp 150x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Nối L cho máng cáp 150x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
7 Ống PVC Ø32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
8 Ống PVC Ø25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356 m
9 Ống PVC Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 948 m
10 Ống PVC Ø20mm loại mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 m
11 Cọc đồng tiếp đất D16, L2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
12 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
13 Bảng đồng 100x400x10 +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Ống PVC Ø32mm luồn dây M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
15 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Giếng khoan thả cọc tiếp địa , sâu 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
M MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy lạnh 2 cục treo tường , công suất 1.5 HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 máy
2 Lắp đặt máy lạnh âm trần , công suất 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
3 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m
4 Ống cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m
5 Lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m
6 Ống cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D21 + cách nhiệt thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D27 + cách nhiệt thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
N Tủ điện DB-TT
1 Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
3 Cầu chì 3 pha 2A + Đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 MCCB -3P-150A-2K5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 MCCB -3P-75A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 MCCB -3P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O Tủ điện DB-T1
1 Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
3 Cầu chì 3 pha 2A + Đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 MCCB -3P-75A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 MCCB -3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 MCB -1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 MCB -1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 MCB -3P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 MCB -1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
P Tủ điện DB-T1.1
1 Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
3 MCCB -3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCB -1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 MCB -1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 MCB -1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Q Tủ điện DB-T2
1 Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
3 Cầu chì 3 pha 2A + Đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 MCCB -3P-75A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 MCB -1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 MCB -2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 RCB -2P-20A-6KA=30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 MCB -1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
R Tủ điện Phòng Ngủ
1 Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 gói
3 MCB -2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
4 MCB -1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 RCB -2P-16A-6KA=30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 MCB -2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
7 MCB -1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
8 CONTACTOR 25 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Key card Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
S HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
T HỆ THỐNG INTERNET
1 Tủ rack loại 36 U ( rộng : 600 ; rộng 800) , bao gồm 2 thanh cấp nguồn loại 6 ổ cắm có bảo vệ MCB 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 ODF -4 port dạng rack , bao gồm modul kết nối và sợi quang hàn nối , phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Router kết nối cáp sợi quang tích hợp chức năng tường lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Patch panel loại 48 cổng RJ45 loại 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Swich kết nối 24 port RJ45 10-100/1000 Mbps , 4 SEP1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Swich kết nối 24 port RJ45 10-100/1000 Mbps , 4 SEP2 , hỗ trợ cấp nguồn P0E chuẩn IEEE 802.3 af Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 UPS online loại 1 pha , công suất 3 Kva/2.1 Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Bộ phát sóng wifi chuẩn a/b/n/g , hổ trọ cấp nguồn PoE chẩn IEEE 802.3 f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt ổ mạng interner loại RJ45 ( bao gồm nhân RJ45 + Box âm + Mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
10 Cáp tín hiệu internet Cat 6 4P-UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268 m
11 Cáp quang loại đơn mode (SM) kéo chờ đấu nối nhà cung cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
12 Lắp đặt ống PVC D20 luồn cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486 m
13 Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 chôn ngầm chờ cáp tín hiệu từ nhà cung cấp bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
14 Trunking loại 100x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
15 Trunking loại 150x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
16 Nối L cho trunking 150x50x1.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Nối T cho trunking 150x50x1.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lơi cho trunking 150x50x1.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
U HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 MDF loại 2 x30 đôi ( đã bao gồm phiến Krone và giá gắn rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt ổ mạng điện thoại loại RJ11 ( bao gồm nhân RJ11 + Box âm + Mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
3 Cáp tín hiệu internet Cat 3e 2P - UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781 m
4 Lắp đặt ống PVC D20 luồn cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
V HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
W CẤP NƯỚC
1 Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Cái
2 Van cổng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
3 Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Van cổng DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lọc Y DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lọc Y DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Khớp nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Khớp nối mềm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Van phao DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Đồng hồ nước DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
X THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
2 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
3 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
5 Lắp đặt bộ sen tắm đứng loại vuông ( đủ bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
11 Lắp đặt chậu rửa bát đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
12 Lắp đặt vòi rửa bát đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
13 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
14 Lắp đặt vòi rửa bát đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
15 Lắp đặt chậu rửa bát loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
16 Lắp đặt vòi rửa bát loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
18 Van góc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
19 Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 15 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
Y Ống nước nóng PPR PN20
1 Lắp đặt ống PPR D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt ống PPR D15 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 100m
Z Ống nước nóng PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR D80 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
6 Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
7 Lắp đặt ống PPR D15 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100m
AA Phụ kiện lắp đặt ống ( nước lạnh)
1 Lắp đặt cút 90 PPR DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393 Cái
2 Lắp đặt cút 90 PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
3 Lắp đặt cút 90 PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
4 Lắp đặt cút 90 PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
5 Lắp đặt cút 90 PPR DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
6 Lắp đặt cút 90 PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Lắp đặt cút 90 PPR DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
8 Lắp đặt tê 90 PPR DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 Cái
9 Lắp đặt tê 90 PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
10 Lắp đặt tê 90 PPR DN20-DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 Cái
11 Lắp đặt tê 90 PPR DN25-DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Cái
12 Lắp đặt tê 90 PPR DN25-DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
13 Lắp đặt tê 90 PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
14 Lắp đặt tê 90 PPR DN32-DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Lắp đặt tê 90 PPR DN32-DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
16 Lắp đặt tê 90 PPR DN32-DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
17 Lắp đặt tê 90 PPR DN40-DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
18 Lắp đặt tê 90 PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Lắp đặt tê 90 PPR DN50-DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt tê 90 PPR DN50-DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
21 Lắp đặt tê 90 PPR DN50-DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt tê 90 PPR DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
23 Lắp đặt côn PPR DN20-DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 Cái
24 Lắp đặt côn PPR DN25-DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Lắp đặt côn PPR DN25-DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt côn PPR DN32-DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Lắp đặt côn PPR DN32-DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt côn PPR DN50-DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
AB CẤP THOÁT NƯƠC
1 Lắp đặt phễu thu sàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
2 Lắp đặt phễu thu sàn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
AC Ống thoát nước PN6
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt cút 45 uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
9 Lắp đặt cút 45 uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Cái
10 Lắp đặt cút 45 uPVC D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt cút 45 uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
12 Lắp đặt cút 45 uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Cái
13 Lắp đặt cút 45 uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
14 Lắp đặt cút 45 uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
15 Lắp đặt cút 90 uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
16 Lắp đặt cút 90 uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
17 Lắp đặt tê 90 uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
18 Lắp đặt tê 90 uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
19 Lắp đặt tê 90 uPVC D80-D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
20 Lắp đặt tê 45 uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt tê 45 uPVC D65-DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Lắp đặt tê 45 uPVC D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
23 Lắp đặt tê 45 uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 Cái
24 Lắp đặt tê 45 uPVC D80-DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
25 Lắp đặt tê 45 uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Cái
26 Lắp đặt tê 45 uPVC D100-DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
27 Lắp đặt tê 45 uPVC D100-DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt tê 45 uPVC D100-DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
29 Lắp đặt tê 45 uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
30 Lắp đặt tê 45 uPVC D150-DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
31 Lắp đặt tê 45 uPVC D150-DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
32 Lắp đặt tê cong uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
33 Lắp đặt côn nhựa uPVC DN50-DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
34 Lắp đặt côn nhựa uPVC DN80-DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
35 Lắp đặt côn nhựa uPVC DN100-DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
36 Lắp đặt thông tắc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
37 Lắp đặt thông tắc DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
38 Lắp đặt thông tắc DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
39 Lắp đặt thông tắc DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
40 Lắp đặt thông tắc DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AD THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu nước mưa Inox DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
2 Lắp đặt phễu thu nước mưa ban côn Inox DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
7 Lắp đặt cút 45 uPVC D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
8 Lắp đặt cút 45 uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
9 Lắp đặt cút 45 uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt cút 45 uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
11 Lắp đặt tê 45 uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
12 Lắp đặt tê 45 uPVC D80-DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
13 Lắp đặt tê 45 uPVC D150-DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa uPVC DN150-DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
15 Lắp đặt thông tắc DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
16 Lắp đặt thông tắc DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Bình chữa cháy xách táy BC ( 5 kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
18 Bình chữa cháy bột ABC -treo trần (8 kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại analog : 6 trung kế -24 máy nhánh + Điện thoại lập trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 , 31 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AH PCCC
1 Trung tâm báo cháy 2 Loop - 24 V DC có màn hình LCD (bao gồm Ắc quy dự phòng và bộ nguồn UPS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AI HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Máy lạnh 2 cục loại treo tường, công suất 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 máy
2 Máy lạnh 2 cục loại âm trần, công suất 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
AJ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Dàn nước nóng năng lượng mặt trời 300 L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Bơm tăng áp biến tầng (Q=8m³/h; H=28mH2O) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->