Gói thầu: Thi công xây lắp Cải tạo, xây mới Nhà C – Nhà khách 108 Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Cải tạo, xây mới Nhà C – Nhà khách 108 Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 10:34:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,631,615,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN: ĐẬP PHÁ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,7475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,372 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9375 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,0325 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông nền không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,158 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3653 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 22 | Tháo dở hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Tháo dở hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 24 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,8355 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,8355 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,8355 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | Phần kết cấu -kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7942 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1958 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,552 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4129 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4129 | 100M3/Km |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 7 tấn, đất cấp II (vc tiếp 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4129 | 100M3/Km |
| 7 | Bê tông lót móng, đà kiềng rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,776 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,056 | M3 |
| 9 | Bê tông lót nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,708 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,416 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | M3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,964 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9315 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8498 | M3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3929 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,499 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5166 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2303 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2875 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3572 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1763 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9988 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5154 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2146 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0047 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3233 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8116 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8442 | Tấn |
| 36 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng bán kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | Tấn |
| 38 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,768 | M2 |
| D | Bể tự hoại, bể thu mỡ - hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0137 | 100M3 |
| 2 | Đào hố ga tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9376 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6935 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót nền rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,024 | M3 |
| 6 | Bê tông cụm bể đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,792 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4195 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4683 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5552 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8 | M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,92 | M2 |
| E | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,241 | M3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1362 | M3 |
| 3 | Xây tường ngoài gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4493 | M3 |
| 4 | Xây tường trong gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4846 | M3 |
| 5 | Xây tường ngoài bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7084 | M3 |
| 6 | Xây tường trong bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,484 | M3 |
| 7 | Xây tường gen ngoài bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8928 | M3 |
| 8 | Xây tường gen trong bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7488 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,6222 | M2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854,6322 | M2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,596 | M2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,44 | M2 |
| 13 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,255 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,6222 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.805,5402 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.501,366 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996,8 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.593,7802 | M2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,2285 | M2 |
| 20 | Lát đá granite ngạch cửa nền, sàn, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | M2 |
| 21 | Lát đá granite, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,74 | M2 |
| 22 | Lát đá granite, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,446 | M2 |
| 24 | Lát đá granite, vữa mác 75 mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch bóng kính 600x600mm (lát xoay theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,96 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch bóng kính 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,1325 | M2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,385 | M2 |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,975 | M2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,092 | M2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,44 | M2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,74 | M2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,57 | Mét |
| 33 | CC Lắp dựng cửa đi gỗ tự nhiên - khung gỗ kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) (gỗ Sồi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,59 | M2 |
| 34 | CC Lắp dựng cửa đi gỗ tự nhiên -Pa nô gỗ (bao gồm phụ kiện lắp đặt) (gỗ Sồi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,122 | M2 |
| 35 | CC Lắp dựng cửa đi trượt tự động kính dày 10 ly(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | M2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi tự động: mắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | CC Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | M2 |
| 38 | CC Lắp dựng cửa đi, vách kình - bản lề sàn kính cường lực dày 10 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | M2 |
| 39 | CC Lắp dựng cửa sổ gỗ tự nhiên - khung gỗ kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt) (gỗ Sồi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,845 | M2 |
| 40 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày cường lực dày 8 ly, hệ 76 dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | M2 |
| 41 | CC Lắp dựng vách khung nhôm kính cường lực dày 12 ly, hệ 100 dày 3,5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | M2 |
| 42 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 43 | CC Lắp dựng cửa - vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | M2 |
| 44 | CC Lắp dựng lan can - tay vịn gỗ (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | MD |
| 45 | CC Lắp dựng lan can sắt - tay vịn sắt (bao gồm phụ kiện lắp đặt - sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,215 | MD |
| 46 | Cung cấp lắp đặt hệ khung vì kèo, máng xối âm vật liệu nhẹ (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,66 | M2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2731 | 100M2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,67 | M2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm kháng ẩm (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,915 | M2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm giật cấp (bao gồm vật tư, khung và nhân công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,91 | M2 |
| 51 | CC Lắp dựng mái kính cường lực dày 12 ly + khung đỡ Inox (bao gồm khung + phụ kiện liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | M2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, WC (theo quy trình nhà sàn xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,6165 | M2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (thi công trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1757 | 100M2 |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ BÁO CHÁY | |||
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc tiếp địa kẽm mạ đồng L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 3 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống PVC D32 luồn dây M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Giếng khoan sâu 10 m thả cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Trụ đỡ cao 20 m + dây giằng và phụ kiện gắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| H | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Modul điều khiển còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cáp chống cháy , chống nhiễu 2 x18 AWG ( 1.0 m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | m |
| 7 | Dây chậm cháy2x16 AWG ( 1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố , bóng Led 2 x3w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đèn Exit bóng Led 2,2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/D32 chôn ngầm kết nối từ nhà B sang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Đào ống ngầm, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led downlight bóng Led 7 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần bóng Led 12 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Led bóng đơn 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Led bóng đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn Led bóng đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Đèn chùm ,bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đèn Led panel âm trần 600 x600 ,37 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 8 | Đèn lavabo bóng Led 5w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường bóng Led 7w loai ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Đèn Led dây hắc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Công tắc cầu thang âm tường ( bao gồm box âm và mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa điện dùng thẻ phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn có tiếp đất âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi có tiếp đất âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 19 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Box chờ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| K | DÂY DẨN | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC 4C - 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 2 | E.Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | 1x Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 4 | E.Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 5 | 1x Cu/PVC 9mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 6 | E.Cu/PVC 9mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 7 | 1x Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 8 | E.Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 9 | 1x Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 10 | E.Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 11 | 1x Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480 | m |
| 12 | E.Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | m |
| 13 | 1x Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.979 | m |
| L | MÁNG CÁP+Ống luồn | |||
| 1 | Máng cáp 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 2 | Máng cáp 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 3 | Nối T cho máng cáp 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lơi cho máng cáp 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Nối L cho máng cáp 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 7 | Ống PVC Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 8 | Ống PVC Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 9 | Ống PVC Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948 | m |
| 10 | Ống PVC Ø20mm loại mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 11 | Cọc đồng tiếp đất D16, L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 13 | Bảng đồng 100x400x10 +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống PVC Ø32mm luồn dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Giếng khoan thả cọc tiếp địa , sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| M | MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục treo tường , công suất 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh âm trần , công suất 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m |
| 4 | Ống cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m |
| 6 | Ống cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D21 + cách nhiệt thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D27 + cách nhiệt thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| N | Tủ điện DB-TT | |||
| 1 | Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Cầu chì 3 pha 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB -3P-150A-2K5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB -3P-75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCCB -3P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | Tủ điện DB-T1 | |||
| 1 | Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Cầu chì 3 pha 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB -3P-75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB -3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB -1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB -1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | MCB -3P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| P | Tủ điện DB-T1.1 | |||
| 1 | Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | MCCB -3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB -1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB -1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Q | Tủ điện DB-T2 | |||
| 1 | Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Cầu chì 3 pha 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB -3P-75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB -1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | MCB -2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | RCB -2P-20A-6KA=30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| R | Tủ điện Phòng Ngủ | |||
| 1 | Vỏ điện trong nhà tole 2mm , 2 lớp cửa , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Busbar + support +N+E+ Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | gói |
| 3 | MCB -2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | MCB -1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | RCB -2P-16A-6KA=30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | MCB -2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | CONTACTOR 25 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Key card | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| T | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ rack loại 36 U ( rộng : 600 ; rộng 800) , bao gồm 2 thanh cấp nguồn loại 6 ổ cắm có bảo vệ MCB 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | ODF -4 port dạng rack , bao gồm modul kết nối và sợi quang hàn nối , phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Router kết nối cáp sợi quang tích hợp chức năng tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Patch panel loại 48 cổng RJ45 loại 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Swich kết nối 24 port RJ45 10-100/1000 Mbps , 4 SEP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Swich kết nối 24 port RJ45 10-100/1000 Mbps , 4 SEP2 , hỗ trợ cấp nguồn P0E chuẩn IEEE 802.3 af | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | UPS online loại 1 pha , công suất 3 Kva/2.1 Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát sóng wifi chuẩn a/b/n/g , hổ trọ cấp nguồn PoE chẩn IEEE 802.3 f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ mạng interner loại RJ45 ( bao gồm nhân RJ45 + Box âm + Mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu internet Cat 6 4P-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268 | m |
| 11 | Cáp quang loại đơn mode (SM) kéo chờ đấu nối nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 chôn ngầm chờ cáp tín hiệu từ nhà cung cấp bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Trunking loại 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 15 | Trunking loại 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 16 | Nối L cho trunking 150x50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Nối T cho trunking 150x50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lơi cho trunking 150x50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | MDF loại 2 x30 đôi ( đã bao gồm phiến Krone và giá gắn rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ mạng điện thoại loại RJ11 ( bao gồm nhân RJ11 + Box âm + Mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu internet Cat 3e 2P - UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| V | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 3 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lọc Y DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lọc Y DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Đồng hồ nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| X | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ sen tắm đứng loại vuông ( đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bát đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa bát loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa bát loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| Y | Ống nước nóng PPR PN20 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D15 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| Z | Ống nước nóng PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D80 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m |
| AA | Phụ kiện lắp đặt ống ( nước lạnh) | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 PPR DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê 90 PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê 90 PPR DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê 90 PPR DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê 90 PPR DN25-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê 90 PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê 90 PPR DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê 90 PPR DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê 90 PPR DN32-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê 90 PPR DN40-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 PPR DN50-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê 90 PPR DN50-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 PPR DN50-DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 PPR DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR DN25-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR DN50-DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| AB | CẤP THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| AC | Ống thoát nước PN6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút 45 uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45 uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút 45 uPVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45 uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút 45 uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê 90 uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 uPVC D80-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê 45 uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê 45 uPVC D65-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê 45 uPVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê 45 uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê 45 uPVC D80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê 45 uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê 45 uPVC D100-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê 45 uPVC D100-DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê 45 uPVC D100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê 45 uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê 45 uPVC D150-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê 45 uPVC D150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa uPVC DN50-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa uPVC DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt thông tắc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AD | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mưa Inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ban côn Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 45 uPVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45 uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45 uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút 45 uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê 45 uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê 45 uPVC D80-DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê 45 uPVC D150-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC DN150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thông tắc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt thông tắc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bình chữa cháy xách táy BC ( 5 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC -treo trần (8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AF | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại analog : 6 trung kế -24 máy nhánh + Điện thoại lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AG | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 , 31 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AH | PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 Loop - 24 V DC có màn hình LCD (bao gồm Ắc quy dự phòng và bộ nguồn UPS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AI | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường, công suất 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | máy |
| 2 | Máy lạnh 2 cục loại âm trần, công suất 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| AJ | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời 300 L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp biến tầng (Q=8m³/h; H=28mH2O) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi