Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370658-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200370631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 09:30:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG:
1 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 151,65 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,6485 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8599 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8599 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8599 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,673 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5906 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,255 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8378 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8162 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3762 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,627 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0931 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0931 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0931 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0931 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,792 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,792 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,792 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,792 100m2
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,2471 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4985 100m3
23 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1454 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3234 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3234 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3234 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3234 100m2
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG BT HIỆN TRẠNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0261 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0261 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0261 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0261 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,076 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0968 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0389 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0687 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0687 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0687 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,18 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,32 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3546 100m2
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1064 100m3
C KẾT CẤU LÁT GẠCH HÈ:
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7893 100m3
2 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3946 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 789,25 m2
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,5481 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0731 100m3
6 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,984 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,7539 m3
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 394,9 m
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,1 m
11 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,61 m2
D BÓ GÁY HÈ
1 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9042 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4672 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,8494 m3
4 Bao tải đất KT 0.5x0.8x0.3: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 966 bao
5 Xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I cho vào bao tải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,92 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,8 100m
7 Bạt dứa: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 212,6 m2
E VẠCH SƠN - BIỂN BÁO
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 125,538 m2
2 Biển chỉ dẫn phản quang - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 m2
3 Biển tam giác phản quang - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 m2
4 Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0m: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
5 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8525 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,19 100m2
9 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,408 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 1cấu kiện
F PHẦN HẠ TẦNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 347,94 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,3146 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,9626 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3247 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,5 1 đoạn ống
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 mối nối
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,04 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,472 100m2
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 118 1 đoạn ống
15 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 117 mối nối
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,844 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,062 100m2
18 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,1776 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5296 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3454 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0273 tấn
22 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 1 đoạn ống
G CỐNG NGANG - GA HOÀN TRẢ THỦY LỢI GH1+GH2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,7011 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9531 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,981 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7151 100m3
5 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0106 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7603 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3939 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3939 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,576 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0136 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,896 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0033 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1282 tấn
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,452 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3099 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0281 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,892 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7421 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0163 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0464 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0789 tấn
23 Lắp dựng cốt thép thang , ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0525 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
25 Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,1046 m3
28 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0894 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4627 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4027 100m3
31 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0068 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4583 m3
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7022 m3
34 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8624 m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,576 m3
36 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0136 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,896 m3
38 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0033 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1282 tấn
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,136 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,297 100m2
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0337 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8512 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7421 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0163 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0464 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0789 tấn
49 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0525 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
51 Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
H GA THU NƯỚC MẶT TRỰC TIẾP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,304 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0576 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,528 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1008 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,242 tấn
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,9323 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4466 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6329 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7174 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0551 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0144 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2306 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 1cấu kiện
14 Nắp ga composite 860x430 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
I GA THĂM NƯỚC MƯA LOẠI I:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,399 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0144 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0017 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0767 tấn
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0789 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2091 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0135 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,274 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5529 m3
11 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1382 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0138 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0098 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0323 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0558 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
17 Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,793 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,522 m3
21 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1008 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0117 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5369 tấn
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,1522 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,324 100m2
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1375 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6944 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8702 m3
29 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9671 m3
30 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0967 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0683 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3907 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
35 Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,399 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 m3
39 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0144 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0017 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0767 tấn
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,776 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1776 100m2
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0231 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2154 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5529 m3
47 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1382 m3
48 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0138 100m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0098 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0323 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0558 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
53 Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
J THOÁT NƯỚC THẢI:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 109,2 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 109 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 546 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0112 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,392 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0014 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,055 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,435 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2435 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0103 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1866 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3126 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0162 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0491 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Bộ nắp ga Composite TT 125kN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,56 m3
21 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,92 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0139 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5504 tấn
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,6816 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4853 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0739 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,978 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1262 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1624 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0496 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4908 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1cấu kiện
34 Bộ nắp ga Composite TT 125kN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
K BÓ ỐNG KỸ THUẬT:
1 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0836 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1345 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1647 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0662 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0301 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,535 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0752 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
9 Nắp ga 4 cánh: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
11 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0672 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,2755 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,2322 m2
14 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0119 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5906 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3092 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0151 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0043 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0764 tấn
20 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0107 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
22 Nắp ga 4 cánh: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0096 m3
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5641 m3
26 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,2188 m2
27 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6494 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,359 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0182 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0054 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0976 tấn
33 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0143 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
35 Nắp ga 4 cánh: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0096 m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9613 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,8304 m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0529 m3
41 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0227 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5021 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0335 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0086 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1529 tấn
46 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0215 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
48 Nắp ga 4 cánh: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
49 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0096 m3
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5724 m3
51 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,2945 m2
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,223 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,892 100m
54 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,223 100m2
L CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,729 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,747 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0672 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0415 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0332 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0332 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0332 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,578 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0136 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0432 tấn
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3728 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2835 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0251 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0126 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,5 m2
17 Nắp ga gang KT 600x600 tải trọng 400KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
20 Mặt bích D200: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,19 100m
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,512 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0461 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,12 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0512 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0512 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0512 100m3
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 cột
8 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m LED chiếu sáng đường phố 100W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M24x300x300x675 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bảng
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Làm đầu cáp khô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 1 đầu cáp
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 1 đầu cáp
14 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 bộ
15 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,68 100m
16 Rải cáp ngầm cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,72 100m
17 Rải cáp ngầm dây đồng trần liên hoàn M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,72 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->