Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:30:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 151,65 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,6485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8599 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8599 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,673 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5906 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,255 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8378 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8162 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3762 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,627 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,792 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,792 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,792 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,792 | 100m2 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,2471 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4985 | 100m3 |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3234 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3234 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3234 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3234 | 100m2 |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG BT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1064 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU LÁT GẠCH HÈ: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7893 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3946 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 789,25 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,5481 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0731 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,7539 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 394,9 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,1 | m |
| 11 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,61 | m2 |
| D | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9042 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4672 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,8494 | m3 |
| 4 | Bao tải đất KT 0.5x0.8x0.3: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 966 | bao |
| 5 | Xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I cho vào bao tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,92 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8 | 100m |
| 7 | Bạt dứa: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212,6 | m2 |
| E | VẠCH SƠN - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,538 | m2 |
| 2 | Biển chỉ dẫn phản quang - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Biển tam giác phản quang - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 4 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0m: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8525 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,408 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN HẠ TẦNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 347,94 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,3146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,9626 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3247 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | mối nối |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,1776 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5296 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3454 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| G | CỐNG NGANG - GA HOÀN TRẢ THỦY LỢI GH1+GH2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,7011 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9531 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7151 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3939 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,452 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3099 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7421 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang , ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,1046 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0894 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4027 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4583 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7022 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8624 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,136 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8512 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7421 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 51 | Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | GA THU NƯỚC MẶT TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,9323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4466 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6329 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7174 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 14 | Nắp ga composite 860x430 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| I | GA THĂM NƯỚC MƯA LOẠI I: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0789 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5529 | m3 |
| 11 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1382 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,522 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5369 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,1522 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,324 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6944 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8702 | m3 |
| 29 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9671 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3907 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 35 | Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5529 | m3 |
| 47 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1382 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Nắp ga composite tròn D700 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 546 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,435 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2435 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3126 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ nắp ga Composite TT 125kN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5504 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,6816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4853 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1262 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4908 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Bộ nắp ga Composite TT 125kN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| K | BÓ ỐNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1345 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1647 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 9 | Nắp ga 4 cánh: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,2755 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,2322 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5906 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3092 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Nắp ga 4 cánh: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0096 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5641 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,2188 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6494 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 35 | Nắp ga 4 cánh: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0096 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9613 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,8304 | m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0529 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5021 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 48 | Nắp ga 4 cánh: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0096 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5724 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,2945 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,223 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,892 | 100m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,223 | 100m2 |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 17 | Nắp ga gang KT 600x600 tải trọng 400KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Mặt bích D200: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m LED chiếu sáng đường phố 100W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm dây đồng trần liên hoàn M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi