Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373873-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200259940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:34:00 đến ngày 2020-04-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,588,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo Thiết kế 3,69 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo Thiết kế 33,17 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 36,86 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Thiết kế 36,86 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Thiết kế 36,86 đ/m3
6 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <= 70% diện tích. cây cao >1m cây con có đường kính 5cm và một vài bụi dứa. Theo Thiết kế 15,42 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Thiết kế 73,44 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo Thiết kế 73,44 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô Theo Thiết kế 24,62 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo Thiết kế 36,86 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo Thiết kế 16,17 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 16,17 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Thiết kế 16,17 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Thiết kế 16,17 đ/m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 18,99 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 163,18 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 1,28 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Theo Thiết kế 2,56 100m2
19 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo Thiết kế 20,92 m3
20 Cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm Theo Thiết kế 0,17 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Theo Thiết kế 2,17 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo Thiết kế 0,91 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 16,17 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 291 cái
25 Đào móng hố ga Theo Thiết kế 134,52 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 0,34 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Thiết kế 4,84 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Thiết kế 7,26 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết kế 0,18 100m2
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 15,48 m3
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 58,68 m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,18 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo Thiết kế 0,05 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo Thiết kế 0,74 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 3,55 m3
36 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng composite (hố ga) Theo Thiết kế 58 Bộ
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 58 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Khung móngng cột đèn M16x240x240x525 Theo Thiết kế 46 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Theo Thiết kế 92 m
3 Măng sông MS-50 Theo Thiết kế 92 cái
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo Thiết kế 46 bộ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Thiết kế 23,92 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 5,52 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 1,196 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Thiết kế 18,4 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Thiết kế 0,184 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo Thiết kế 0,184 100m3
11 Cột thép Tròn côn liền cần đơn cao 8m Theo Thiết kế 46 cột
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo Thiết kế 46 cột
13 Cần đèn chữ L 1,8m Theo Thiết kế 6 cái
14 Tay bắt cần (7,97kg/1 bộ gồm cả bu lông) Theo Thiết kế 47,82 kg
15 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công Theo Thiết kế 6 1 bộ cần đèn
16 Cần đèn chữ L 1,8m Theo Thiết kế 21 cái
17 Tay bắt cần (9,51kg/1 bộ gồm cả bu lông) Theo Thiết kế 199,71 kg
18 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công Theo Thiết kế 21 1 bộ cần đèn
19 Cần đèn chữ L 1,8m Theo Thiết kế 8 cái
20 Tay bắt cần (12,22kg/1 bộ gồm cả bu lông) Theo Thiết kế 97,76 kg
21 Xã đỡ cáp trên cột BTLT đơn (4,52kg/bộ gồm cả bu lông) Theo Thiết kế 9,04 kg
22 Lắp xà bằng thủ công Theo Thiết kế 2 bộ
23 Giá¸đỡ tủ điện treo (23,47kg/bộ) Theo Thiết kế 23,47 kg
24 Ống nhựa xoắn D65/50 Theo Thiết kế 12 m
25 Dây thítt inox Theo Thiết kế 3 m
26 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Thiết kế 1 bộ
27 Cọc tiếp địa mã kẽm V63x63x6x2500 Theo Thiết kế 1 cọc
28 Dây thép f 12 bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 2,04 Kg
29 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 0,108 kg
30 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo Thiết kế 3 m
31 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Thiết kế 1 1 Cọc
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Thiết kế 0,4 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 0,4 m3
34 Cọc tiếp địa mã kẽm V63x63x6x2500 Theo Thiết kế 46 cọc
35 Dây thép f 12 bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 93,84 Kg
36 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 4,968 kg
37 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Thiết kế 46 1 Cọc
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Thiết kế 18,4 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 18,4 m3
40 Cọc tiếp địa mã kẽm V63x63x6x2500 Theo Thiết kế 8 cọc
41 Dây thép f 12 bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 18,8 Kg
42 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 0,432 kg
43 Khóa cáp 10 bắt tiếp địa lặp lại Theo Thiết kế 8 Cái
44 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo Thiết kế 12 m
45 Đầu cốt đồng M10 Theo Thiết kế 4 Cái
46 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Thiết kế 8 1 Cọc
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Thiết kế 5,6 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 5,6 m3
49 Cọc tiếp địa mã kẽm V63x63x6x2500 Theo Thiết kế 10 cọc
50 Dây thép f 12 bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 44,95 Kg
51 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm Theo Thiết kế 1,25 kg
52 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo Thiết kế 10 m
53 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo Thiết kế 15 m
54 Dây thítt inox Theo Thiết kế 15 m
55 Đầu cốt đồng M10 Theo Thiết kế 5 Cái
56 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Thiết kế 10 1 Cọc
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Thiết kế 7 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 7 m3
59 Đèn chiếu sáng LED 220V-75W Theo Thiết kế 81 chiếc
60 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo Thiết kế 81 bộ
61 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Thiết kế 548 m
62 Đầu cốt đồng tiết diện <=35mm2 Theo Thiết kế 460 cái
63 Làm đầu cáp ngầm Theo Thiết kế 184 1 đầu cáp
64 Kẹp mối cáp rẽ nhánh tiết diện <= 35mm2 Theo Thiết kế 140 cái
65 Làm đầu cáp ngầm Theo Thiết kế 35 1 đầu cáp
66 Cát đen Theo Thiết kế 121,7626 m3
67 Lưới báo hiệu cáp 0,2m Theo Thiết kế 1.202 m
68 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Thiết kế 384,64 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 262,8774 m3
70 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo Thiết kế 121,7626 m3
71 Vận chuyển tiếp cát 10m Theo Thiết kế 121,7626 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Thiết kế 1,202 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo Thiết kế 1,202 100m3
74 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Theo Thiết kế 1.244 m
75 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Theo Thiết kế 12,44 100m
76 Đánh số cột thép Theo Thiết kế 4,6 10 cột
77 Đánh số cột BTLT Theo Thiết kế 3,5 10 cột
78 Bảng điện cửa cột bakelite 120x220x5 Theo Thiết kế 46 Cái
79 Cầu đấu 4x60A Theo Thiết kế 46 Cái
80 Aptomat 1 pha/6A Theo Thiết kế 46 Cái
81 Bu lông M6 + Thanh dắt Theo Thiết kế 46 Cái
82 Lắp bảng điện cửa cột Theo Thiết kế 46 Cái
83 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Thiết kế 92 đầu cáp
84 Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10(1m dây đồng M10 = 0,08778kg) Theo Thiết kế 126,9588 kg
85 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Theo Thiết kế 14,46 100m
86 Cáp 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo Thiết kế 1.446 m
87 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Theo Thiết kế 14,46 100m
88 Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo Thiết kế 303 m
89 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 Theo Thiết kế 3,03 100m
90 Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Thiết kế 822 m
91 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 Theo Thiết kế 8,22 100m
92 Tăng đơ kéo cáp Theo Thiết kế 77 cái
93 Tủ điều khiển chiếu sáng 35A Theo Thiết kế 1 tủ
94 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Theo Thiết kế 1 1 tủ
95 Đấu nối kiểm tra hoàn thiện Theo Thiết kế 1 HT
C HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo Thiết kế 56 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo Thiết kế 12 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo Thiết kế 46 cái
4 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Theo Thiết kế 2 cái
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Thiết kế 54 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->