Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đảng ủy – UBND xã Thuận Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356698-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đảng ủy – UBND xã Thuận Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200343331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2020 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 13:52:00 đến ngày 2020-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,770,499,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4744 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8476 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7513 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,99 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0076 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3562 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5546 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7293 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6845 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6436 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,032 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,591 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9697 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2675 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4781 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0252 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0321 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7914 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0723 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7995 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3035 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8392 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 Tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2868 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9686 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0304 Tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2925 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9534 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5405 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3831 Tấn
36 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4343 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8906 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4043 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 Tấn
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6346 M3
41 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5242 M3
42 Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1692 M3
43 Xây tường thẳng beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2099 M3
44 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0151 M3
45 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 M3
46 Xây tường thẳng beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2608 M3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,6344 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575,1278 M2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,84 M2
50 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,91 M2
51 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,3968 M2
52 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.947,982 M2
53 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.625,067 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,01 M2
55 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 M2
56 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,066 M2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,982 M2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 M2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3527 M2
60 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 628 M
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 Tấn
62 Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7105 100M2
63 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,94 M2
64 CCLĐ khung lam nhôm hộp màu trắng sửa KT 50x100x.12 kết hợp với nhôm hộp 20x20x1.2 khoảng cách 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Khung
65 CCLĐ lam nhôm hộp KT 50x100x1,2, KC100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,14 M
66 CCLĐ Quốc Huy D=1200 (Sản xuất theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 CCLĐ tên cơ quan bằng chữ Inox màu vàng cao 400, 250 rộng 100 (Sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
68 CCLĐ bảng tên phòng bằng Mika KT100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
69 CCLĐ bồn tự hoại nhựa chế tạo sẵn KT1x2,3x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 CCLĐ Bàn làm việc bằng gỗ thao lao, mặt bàn ốp đá hoa cương KT4800x850x780 (Sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
71 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
72 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm, phần khung chết kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,48 M2
73 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, sử dụng lá nhôm đứng + lá nhôm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
74 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,76 M2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính mờ dày 8mm, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 M2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,496 M2
77 Lắp dựng khung nhôm kính cố định màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
78 SXLD lan can cầu thang bằng Inox (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5339 M2
79 CCLĐ khung kính cố định, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 M2
80 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
81 Lắp đặt ống thép STK đường kính 27x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 100 mét
82 CCLĐ cửa lên mái khung sắt ốp tole phẳng dày 1.5mm (Sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
83 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,9518 M2
84 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,3918 M2
85 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,392 M2
86 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,3 Mét
87 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 Mét
88 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M
89 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.170,015 M2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,634 M2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
4 Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
7 Lắp đặt ống đồng + bảo ôn loại máy ĐHKK 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
9 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Cái
10 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
11 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
15 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 Mét
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 Mét
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 Mét
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Hộp
31 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt cáp thoại 2P CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 10 m
35 Lắp đặt cáp tín hiệu Iternet 4P CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 10 m
36 Lắp đặt Switch 18Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp đặt tổng đài điện thoại 24line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Hộp
39 Lắp ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
40 Lắp ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
42 Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
43 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C PHẦN HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
4 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2576 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 M3
6 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9873 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8609 Tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
13 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,41 M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,74 M2
D PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Ống uPVC Ø114*5,0mm (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 Mét
2 Ống uPVC Ø90*5,0mm (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Mét
3 Ống uPVC Ø42*2,1mm (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Mét
4 Ống uPVC Ø34*2,0mm (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Mét
5 Ống uPVC Ø27*1,8mm (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
6 Ống uPVC Ø21*1,6mm (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
7 Co lệch uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
8 Co lệch uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
9 Co uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Co uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Co uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
12 Co răng trong 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
13 Tê lệch uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Tê lệch uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Tê uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Tê uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
17 Tê răng trong uPVC Ø21-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Côn uPVC Ø114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Côn uPVC Ø90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Côn uPVC Ø42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Côn uPVC Ø27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
22 Khâu răng ngoài uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Khâu răng ngoài uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Khâu răng ngoài uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
25 Van 2 chiều 42 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Van 2 chiều 34 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Van 2 chiều 27 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
28 Xí bệt + vòi xịt vệ sinh (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Lavabo sứ + 1 vòi rữa (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
30 Tắm h.sen + 1 vòi rữa (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
31 Tiểu nam có nút xã nước (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Bồn inox 1000 lít + van phao Ø34 (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Gương soi mặt (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
34 Kệ kính (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
35 Phểu thu nước sàn inox 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
36 Hộp xà phòng (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
37 Hộp giấy (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
38 Giá treo inox (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống STK Ø114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
5 Lắp đặt co STK Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
6 Lắp đặt Tê STK Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khoá 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Sơn chống sét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kg
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2225 m3
22 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5202 m3
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CHỮA CHÁY)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
3 Lắp nút nhấn khần 24VDC (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
9 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 8kg (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Mét
11 Lắp đặt bình điện khô dự phòng 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Kéo rải dây dẫn Cu/CVV/PVC 4 ruột, loại dây 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
13 Kéo rải dây Cu/CVV/PVC, loại dây 2x1,5mm2 chuông nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
14 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
15 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
16 Lắp thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt ống inox cao 5m đỡ kim thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mét
21 Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
22 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Kéo cáp lụa neo trụ đỡ kim thu sét 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mét
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn sét Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
26 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
27 Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo mái tol, tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5438 m3
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3337 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
9 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
10 Cạo bỏ lớp sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3979 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5975 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 100m2
17 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8205 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6785 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2278 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4863 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,67 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7202 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7639 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4899 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3791 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1281 100m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,052 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
39 Quét Winekms chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
40 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0229 m3
41 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
42 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
43 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8495 m3
44 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4825 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 70x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0525 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,09 m2
48 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m2
50 CCLĐ chữ inox màu đồng cao 300 và 120 (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Dán ngói màu cam 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5388 m2
52 CCLĐ ngói nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Viên
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
54 CCLĐ cầu chắc rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0525 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,226 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,5585 m2
58 CCSX cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2 kết hợp với sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
60 CCLĐ khung rào sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2 (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6075 m2
61 Lắp dựng khung rào sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6075 m2
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ, LỐI VÀO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3964 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3964 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6386 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 100m2
5 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m3
8 Rải vải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7301 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,43 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6313 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6525 m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5873 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1852 100m3
15 Rải vải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7046 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,046 m3
17 Kẻ ron KT 3000x3000 sâu 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,46 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->