Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đảng ủy – UBND xã Thuận Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đảng ủy – UBND xã Thuận Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2020 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 13:52:00 đến ngày 2020-04-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,770,499,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4744 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8476 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7513 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0076 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3562 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5546 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7293 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6845 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6436 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,591 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9697 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2675 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0252 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0321 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7914 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7995 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3035 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2868 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9686 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0304 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2925 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9534 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5405 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4343 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | Tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6346 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5242 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1692 | M3 |
| 43 | Xây tường thẳng beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2099 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0151 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | M3 |
| 46 | Xây tường thẳng beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2608 | M3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,6344 | M2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,1278 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,84 | M2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,91 | M2 |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3968 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.947,982 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,067 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,01 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | M2 |
| 56 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,066 | M2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,982 | M2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | M2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3527 | M2 |
| 60 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | M |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | Tấn |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7105 | 100M2 |
| 63 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,94 | M2 |
| 64 | CCLĐ khung lam nhôm hộp màu trắng sửa KT 50x100x.12 kết hợp với nhôm hộp 20x20x1.2 khoảng cách 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Khung |
| 65 | CCLĐ lam nhôm hộp KT 50x100x1,2, KC100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,14 | M |
| 66 | CCLĐ Quốc Huy D=1200 (Sản xuất theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | CCLĐ tên cơ quan bằng chữ Inox màu vàng cao 400, 250 rộng 100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | CCLĐ bảng tên phòng bằng Mika KT100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 69 | CCLĐ bồn tự hoại nhựa chế tạo sẵn KT1x2,3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | CCLĐ Bàn làm việc bằng gỗ thao lao, mặt bàn ốp đá hoa cương KT4800x850x780 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm, phần khung chết kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,48 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, sử dụng lá nhôm đứng + lá nhôm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | M2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính mờ dày 8mm, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | M2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | M2 |
| 77 | Lắp dựng khung nhôm kính cố định màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 78 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5339 | M2 |
| 79 | CCLĐ khung kính cố định, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M2 |
| 80 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100 mét |
| 82 | CCLĐ cửa lên mái khung sắt ốp tole phẳng dày 1.5mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,9518 | M2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3918 | M2 |
| 85 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,392 | M2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,3 | Mét |
| 87 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,015 | M2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,634 | M2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn loại máy ĐHKK 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | Mét |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Mét |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp thoại 2P CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu Iternet 4P CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt Switch 18Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 24line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Hộp |
| 39 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 43 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | PHẦN HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | M3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9873 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8609 | Tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,41 | M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,74 | M2 |
| D | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống uPVC Ø114*5,0mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | Mét |
| 2 | Ống uPVC Ø90*5,0mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Mét |
| 3 | Ống uPVC Ø42*2,1mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Mét |
| 4 | Ống uPVC Ø34*2,0mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| 5 | Ống uPVC Ø27*1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 6 | Ống uPVC Ø21*1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 7 | Co lệch uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 8 | Co lệch uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 9 | Co uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Co uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Co răng trong 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 13 | Tê lệch uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tê lệch uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Tê uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Tê răng trong uPVC Ø21-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Côn uPVC Ø114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Côn uPVC Ø90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Côn uPVC Ø42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Côn uPVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 22 | Khâu răng ngoài uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Khâu răng ngoài uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Khâu răng ngoài uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 25 | Van 2 chiều 42 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Van 2 chiều 27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 28 | Xí bệt + vòi xịt vệ sinh (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lavabo sứ + 1 vòi rữa (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 30 | Tắm h.sen + 1 vòi rữa (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Tiểu nam có nút xã nước (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Bồn inox 1000 lít + van phao Ø34 (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Gương soi mặt (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Kệ kính (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Phểu thu nước sàn inox 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Hộp xà phòng (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 37 | Hộp giấy (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Giá treo inox (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK Ø114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Sơn chống sét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2225 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5202 | m3 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khần 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 8kg (China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 11 | Lắp đặt bình điện khô dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây dẫn Cu/CVV/PVC 4 ruột, loại dây 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây Cu/CVV/PVC, loại dây 2x1,5mm2 chuông nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 16 | Lắp thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống inox cao 5m đỡ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 21 | Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 22 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Kéo cáp lụa neo trụ đỡ kim thu sét 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn sét Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo mái tol, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5438 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3337 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5975 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6785 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,67 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7202 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7639 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4899 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1281 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,052 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 39 | Quét Winekms chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 40 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8495 | m3 |
| 44 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4825 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 70x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0525 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,09 | m2 |
| 48 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 50 | CCLĐ chữ inox màu đồng cao 300 và 120 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Dán ngói màu cam 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5388 | m2 |
| 52 | CCLĐ ngói nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Viên |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 54 | CCLĐ cầu chắc rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0525 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,226 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5585 | m2 |
| 58 | CCSX cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2 kết hợp với sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung rào sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6075 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung rào sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6075 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, LỐI VÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 8 | Rải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7301 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,43 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 100m3 |
| 15 | Rải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7046 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,046 | m3 |
| 17 | Kẻ ron KT 3000x3000 sâu 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,46 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi