Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ xóm La Lẻ đi xóm Vo xã Tân Thành huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370762-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ xóm La Lẻ đi xóm Vo xã Tân Thành huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200370493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:39:00 đến ngày 2020-04-07 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,946,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 5,2319 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III 35,48 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 2,1569 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I 11,35 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 4,2853 100m3
6 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I 22,5 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2017 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,7153 100m3
9 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,8784 100m3
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III 39,76 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,7002 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV 0,691 100m3
13 Mua đất về đắp 199,424 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 4,5108 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 2,2704 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,691 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 9,563 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 2,6659 100m3
2 Lynon cách ly 2.221,82 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 846,26 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 3,8655 100m2
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 596 m
6 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 200 m
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 30,25 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,7224 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0357 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 112,01 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 105,65 m3
6 Ống nhựa D90 69,3 m
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,06 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2751 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1223 100m3
4 Ca máy phá dỡ cống cũ 1 Ca
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 24,24 m3
6 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 2,24 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 4,49 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 12 cái
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0836 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,18 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0494 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0028 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,19 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm 0,0578 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,0408 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0836 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,1379 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 1,47 m3
19 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 7 ống cống
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy 0,3605 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->