Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn và vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:50:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,331,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cứng hóa mặt bờ tả sông Ngòi Tó xã Hương Mạc | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | HSMT và HSTK | 15,52 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | HSMT và HSTK | 20,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT và HSTK | 6,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT và HSTK | 45,163 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 | HSMT và HSTK | 3.382,2096 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | HSMT và HSTK | 3,219 | 100m3 |
| 7 | Nilon tái sinh | HSMT và HSTK | 1.834,74 | m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 2,28 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | HSMT và HSTK | 458,69 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 1.834,74 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I | HSMT và HSTK | 15,52 | 100m3 |
| B | Xử lý vết nứt mở rộng mặt bờ tả sông Ngũ Huyện Khê. | |||
| C | Xứ lý vết nứt: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | HSMT và HSTK | 31 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | HSMT và HSTK | 0,7102 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | HSMT và HSTK | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV | HSMT và HSTK | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT và HSTK | 0,4632 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 | HSMT và HSTK | 53,708 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | HSMT và HSTK | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | HSMT và HSTK | 142 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | HSMT và HSTK | 35,5 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 142 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | HSMT và HSTK | 0,71 | 100m3 |
| D | Mở rộng bờ tả, hữu song Ngũ Huyện Khê: | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | HSMT và HSTK | 4,121 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | HSMT và HSTK | 0,823 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT và HSTK | 0,883 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT và HSTK | 3,268 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 | HSMT và HSTK | 371,4006 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | HSMT và HSTK | 0,471 | 100m3 |
| 7 | Nilon tái sinh | HSMT và HSTK | 276 | m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | HSMT và HSTK | 69 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 276 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I | HSMT và HSTK | 4,121 | 100m3 |
| E | Cứng hóa mặt bờ tả sông Ngũ Huyện Khê, đoạn dốc Mai Động xã Hương Mạc. | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | HSMT và HSTK | 1,058 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | HSMT và HSTK | 6,354 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT và HSTK | 2,838 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT và HSTK | 4,621 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 | HSMT và HSTK | 329,308 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | HSMT và HSTK | 1,514 | 100m3 |
| 7 | Nilon tái sinh | HSMT và HSTK | 896 | m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 0,625 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | HSMT và HSTK | 224 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | HSMT và HSTK | 5,168 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT và HSTK | 11,712 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSMT và HSTK | 152,88 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | HSMT và HSTK | 115,2 | m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường bê tông | HSMT và HSTK | 896 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I | HSMT và HSTK | 2,791 | 100m3 |
| F | Trát khe bê tông bằng nhựa đường mặt bờ tả song Ngũ Huyện Khê | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng bằng nhựa đường- Chiều dày mặt đường 25cm | HSMT và HSTK | 2.000 | 1m |
| G | Tu sửa hệ thống cống bờ song Ngũ Huyện Khê. | |||
| H | Tu sửa cánh cống Đuồng Muông: | |||
| 1 | Đục khe phai | HSMT và HSTK | 2 | công |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | HSMT và HSTK | 6,8388 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | HSMT và HSTK | 15 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | HSMT và HSTK | 15 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT và HSTK | 10,4 | m |
| 6 | Máy đóng mở V2 | HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT và HSTK | 0,289 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | HSMT và HSTK | 0,289 | tấn |
| 9 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | HSMT và HSTK | 79 | con |
| 10 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | HSMT và HSTK | 9,4 | m |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | HSMT và HSTK | 3,4368 | m2 |
| I | Tu sửa cánh cống Bờ Lụa: | |||
| 1 | Đục khe phai | HSMT và HSTK | 2 | md |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | HSMT và HSTK | 1,5 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | HSMT và HSTK | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | HSMT và HSTK | 1,5 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT và HSTK | 10,4 | m |
| 6 | Máy đóng mở V2 | HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | HSMT và HSTK | 0,074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSMT và HSTK | 0,074 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT và HSTK | 0,161 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | HSMT và HSTK | 0,161 | tấn |
| 11 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | HSMT và HSTK | 37 | con |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | HSMT và HSTK | 4,5 | m |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | HSMT và HSTK | 3,4368 | m2 |
| J | - Xây bậc lên xuống cống Đồng Hương: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | HSMT và HSTK | 4,61 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT và HSTK | 3,187 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | HSMT và HSTK | 10,212 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT và HSTK | 1,36 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi