Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374250-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200366086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 17:39:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,187,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 211,392 1 m3
2 Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 30,228 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 22,392 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 35,433 1 m3
5 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 6,998 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,85 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 17,041 1 m3
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,373 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,111 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,91 Tấn
11 Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,511 1 m3
12 Xây móng gạch bê tông đặc 95x195x295 M75#, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,501 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 162,652 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 77,848 1 m3
15 Đắp đất CP suối công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 114,33 1 m3
16 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 39,443 1 m3
C Phần thân
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 14,257 1 m3
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,632 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 4,1 Tấn
4 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 56,711 1 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,467 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 7,109 Tấn
8 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 77,282 1 m3
9 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 5,323 Tấn
10 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 4,183 Tấn
11 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 10,937 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan hoa, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,944 1 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 39 Cái
14 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,501 Tấn
15 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,278 Tấn
16 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,076 Tấn
17 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 3,726 1 m3
18 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,111 Tấn
19 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,126 Tấn
20 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,368 Tấn
D Phần hoàn thiện
1 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,891 1 m3
2 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,968 1 m3
3 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,482 1 m3
4 Xây cột, trụ gạch thẻ KN(6x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,843 1 m3
5 Xây tường gạch thẻ KN(6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,127 1 m3
6 Xây các kcấu khác= gạch thẻ KN(6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,945 1 m3
7 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch hoa gió 30x30 cm Chương V của E-HSMT 21,99 1m2
8 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 413,862 1 m2
9 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 674,275 1 m2
10 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 368,93 1 m2
11 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 482,469 1 m2
12 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 221,426 1 m2
13 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 775,128 1 m2
14 Láng sê nô có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 86,27 1 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Chương V của E-HSMT 74,27 1 m2
16 Quét phụ gia chống thấm sika topseal 107, Hoặc sử dụng loại tương đương Chương V của E-HSMT 86,27 1 m2
17 Trát gờ chỉ lõm kt 10x20mm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 183,6 1 m
18 Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 144,1 1 m
19 Đắp phào vữa dày 5mm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 120,1 1 m
20 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,6 1 m
21 Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm Chương V của E-HSMT 704,3 1 m2
22 Lát nền, sàn, Gạch granit mờ 40x40cm Chương V của E-HSMT 32,64 1 m2
23 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit 12x60cm Chương V của E-HSMT 25,848 1 m2
24 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 30x30cm chống trượt Chương V của E-HSMT 10,164 1 m2
25 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Đá chẻ tự nhiên 10x20cm Chương V của E-HSMT 45,26 1 m2
26 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 26,622 1 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 28,18 1 m2
28 Lát đá granit tự nhiên,nền, sàn, Tiết diện đá <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 16,8 1 m2
29 Lắp dựng LC tay vịn INOX D90x3mm + chống D42x2, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 10,35 md
30 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 29,32 1 m2
31 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 471,904 1 m2
32 Lợp mái tôn phằng úp nóc dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 47,073 1 m2
33 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng, betong Chương V của E-HSMT 10,735 1 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2mm, mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,148 Tấn
35 LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 34,32 m2
36 Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay, Đ1 Chương V của E-HSMT 13 bộ
37 LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 3,96 m2
38 Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 2 bộ
39 LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 45,36 m2
40 Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay, S1 Chương V của E-HSMT 27 bộ
41 LD vách kính cố định cửa đi , sổ , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 117,48 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.1mm, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 118,8 m2
43 Lắp dựng lan can sắt ram dốc inox 304 D60mm, Vữa XM cát vàng M75 (kh.gọn) Chương V của E-HSMT 6,78 m2
44 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 76,81 1 m2
45 Bả bằng matít vào tường, (dùng matit ngoại thất) Chương V của E-HSMT 1.213,234 1 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, (dùng matit ngoại thất) Chương V của E-HSMT 1.553,067 1 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn NIPPON Chương V của E-HSMT 1.687,272 1m2
48 Sơn cột dầm trần ngoài nhà, bả sơn NIPPON, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 604,085 1m2
49 Sơn tường ngoài nhà, bả sơn NIPPON, 1 nước lót,2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Chương V của E-HSMT 474,943 1m2
50 Lắp dựng ô thăm cửa mái (khoán gọn), khung sắt V30x30x3, tôn dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 822,9 1 m2
E Sân bê tông trước khối học 2 tầng
1 Lót bạt ni lông xanh đỏ Chương V của E-HSMT 583 1 m2
2 Bê tông mặt sân, Dày 150mm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 87,45 1 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày tb 4 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 583 1 m2
F Điện chiếu sáng
1 Bộ đèn CSLH đôi CM1,2 bóng Tube Led 1.2m,20W Chương V của E-HSMT 64 1 Bộ
2 Bộ đèn CSLH đơn CM2,1 bóng Tube Led 1.2m,20W Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
3 LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
4 LĐ đèn ốp trân thân vuông 30x30, bóng Led 12W Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
5 LĐ đèn ốp trân thân vuông 60x60, bóng Led 40W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 Chương V của E-HSMT 26 Cái
7 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 8 Cái
9 Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 7 Cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp âm Chương V của E-HSMT 24 Cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mche+hộp âm Chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp âm Chương V của E-HSMT 6 Cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 Cái
16 Cáp VGA sợi dài 15m Chương V của E-HSMT 6 Sợi
17 Bảng điện chứa 4 cực Chương V của E-HSMT 6 Cái
18 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Chương V của E-HSMT 12 Cái
19 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.708 1m
21 Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 768 1m
22 Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 126 1m
23 Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 207 1m
24 Lắp đặt cáp điện CV(1x16)mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
25 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA(4x35)mm2 Chương V của E-HSMT 68 1m
26 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK Chương V của E-HSMT 325 1 m
27 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D20mm+PK Chương V của E-HSMT 325 1 m
28 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK Chương V của E-HSMT 69 1 m
29 LĐ kẹp, khóa néo cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt MCCB-100A-3P, 25kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
31 Lắp đặt MCCB-63A-3P, 18kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
33 Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
35 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
36 Cầu chì 2A-250V Chương V của E-HSMT 3 Cái
37 Đèn báo xanh đỏ vàng Chương V của E-HSMT 3 Cái
38 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Chuyển mạch vôn Chương V của E-HSMT 1 Cái
40 Tủ điện kt 500x700x250+PK Chương V của E-HSMT 1 Cái
41 Lắp đặt MCCB-63A-3P, 18kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
43 Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
44 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
45 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
46 Cầu chì 2A-250V Chương V của E-HSMT 3 Cái
47 Đèn báo xanh đỏ vàng Chương V của E-HSMT 3 Cái
48 Tủ điện kt 400x600x200+PK Chương V của E-HSMT 1 Cái
G Điện chức năng
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp nổi Chương V của E-HSMT 63 Cái
2 Bảng điện chứa 6 cực Chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA Chương V của E-HSMT 9 Cái
5 Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 315 1m
6 Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 2.357 1m
7 Lắp đặt cáp điện CV(1x8)mm2 Chương V của E-HSMT 373 1m
8 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK Chương V của E-HSMT 126 1 m
9 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D20mm+PK Chương V của E-HSMT 504 1 m
10 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK Chương V của E-HSMT 24 1 m
11 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D32mm+PK Chương V của E-HSMT 96 1 m
H Chống sét, nối đất an toàn điện
1 Lắp đặt kim thu sét D16 m kẽm, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 11 Cái
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 45,12 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 45,12 1 m3
4 Cọc nối đất, thép góc V63x63x6x2.5m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 25 Cọc
5 Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 132 m
6 Lưới thu sét , thép tròn D12 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 228 m
7 Lắp đặt cáp điện CV(1x35)mm2 Chương V của E-HSMT 11 1m
8 Đo kiểm tra điện trở suất nối đất Chương V của E-HSMT 2 1HThống
I Mạng vi tính
1 Mặt che đơn+ hộp âm+hạt vi tính RJ45 Cat6 Chương V của E-HSMT 10 Cái
2 Mặt che đôi+ hộp âm+ 2 hạt vi tính RJ45 Cat6 Chương V của E-HSMT 63 Cái
3 Switch 48 prots Cisco 10/100/1000Mbps+2port SFP Chương V của E-HSMT 3 1TBị
4 Thiết bị Wireless Linkysys E2000 Chương V của E-HSMT 4 1TBị
5 Patch Panel AMP 48 ports-Cat6 Chương V của E-HSMT 3 1TBị
6 Cable Patchcord RJ45 (1m) Chương V của E-HSMT 136 Sợi
7 Cáp Cat -6UTP, 4-pair Chương V của E-HSMT 1.168 1m
8 Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cabinet 12U, 2Doors,D800 Chương V của E-HSMT 3 1Tủ
9 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK Chương V của E-HSMT 78 1 m
10 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D20mm+PK Chương V của E-HSMT 312 1 m
J Phần cấp nước trong nhà
1 Lđặt ống nhựa HDPE D32x3.0mm Chương V của E-HSMT 62 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm Chương V của E-HSMT 46 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm Chương V của E-HSMT 32 1 m
4 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
6 Lắp cút nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
7 Lắp tê nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
14 Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d=32mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
K Phần thoát nước trong nhà
1 LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
2 LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mm Chương V của E-HSMT 32 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm Chương V của E-HSMT 62 1 m
4 LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
6 LĐ chếch nhựa PVC d=114mm,45độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
8 LĐ cút nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
9 LĐ cút nhựa PVC d=114mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ Chương V của E-HSMT 40 Cái
11 LĐ nút bít nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
12 LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
13 LĐ nút bít nhựa PVC d=90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
14 LĐ chếch nhựa PVC d=90mm,45độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
15 LĐ chếch nhựa PVC d=60mm,45 độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
16 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
L Phần thoát nước mưa
1 LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mm Chương V của E-HSMT 220 1 m
2 LĐ cút nhựa PVC d=90mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
3 Lắp cầu chắn rác inox d120mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
4 LĐ ống nhựa PVC d=27x2.0mm (ống tràn) Chương V của E-HSMT 10 1 m
5 LĐ ống nhựa PVC d=34x3.0mm (ống thông dầm) Chương V của E-HSMT 10 1 m
M Mương thoát nước L=101m, B300 ngoài nhà
1 Đào mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 58,075 1 m3
2 Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4, M100 Chương V của E-HSMT 8,08 1 m3
3 Xây rãnh thoát nước, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,11 1 m3
4 Bê tông xà, dầm, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,06 1 m3
5 Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<10 mm Chương V của E-HSMT 0,12 Tấn
6 Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d=10 mm Chương V của E-HSMT 0,374 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 4,04 1 m3
8 Cốt thép tấm đan, ĐR1 Chương V của E-HSMT 0,321 1 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 101 Cái
10 Láng muơng cáp, rãnh nước, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 106,05 1 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 16,413 1 m3
N Hố ga HG1,2,3 (3 cái)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,23 1 m3
2 Bê tông móng hố, Vữa bê tông đá 2x4M100 Chương V của E-HSMT 0,761 1 m3
3 Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,993 1 m3
4 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,324 1 m3
5 Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,243 1 m3
7 Cốt thép tấm đan, ĐH Chương V của E-HSMT 0,018 1 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 6 Cái
9 Láng hố ga, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 29,994 1 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 3,563 1 m3
O Hố thấm (3 cái)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,825 1 m3
2 Bê tông móng hố, Vữa bê tông đá 2x4M100 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
3 Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,936 1 m3
4 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,252 1 m3
5 Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,162 1 m3
7 Cốt thép tấm đan, ĐH Chương V của E-HSMT 0,011 1 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Láng hố ga, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 4,2 1 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,405 1 m3
P Cống BTCT D400, L=16m
1 Đào mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 24,384 1 m3
2 Bê tông lót móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 3,36 1 m3
3 LĐ ống BT ly tâm nối bằng PP xảm, Đkính ống 400mm - ống dài 2m Chương V của E-HSMT 16 1 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 18,128 1 m3
Q Chôn ống nước HDPE, L=62m
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,95 1 m3
2 Đắp đất CP suối móng đường ống công trình, ống HDPE D32 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 11,47 1 m3
R Cải tạo khối lớp học 1 tầng- Nền lát gạch
1 Phá dỡ nền gạch lá nền Chương V của E-HSMT 257,26 1 m2
2 Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm Chương V của E-HSMT 183,92 1 m2
3 Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm chống trượt Chương V của E-HSMT 54,34 1 m2
4 Lát đá granit bậc tam cấp, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 19 1 m2
5 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch hoa gió 45x45 cm, Quét vôi toàn bộ nhà Chương V của E-HSMT 4,275 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôI, Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 822,807 m2
7 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, bằng 30% diện tích cạo Chương V của E-HSMT 246,842 m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng bề dày 1.5 cm, Tường, cột Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 246,842 m2
9 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu, trục 3,5,7 Chương V của E-HSMT 353,424 1 m2
10 Quét vôi ngoài nhà1 nước trắng+2 màu, Diện cạo, Chống thấm sê nô mái Chương V của E-HSMT 468,646 1 m2
11 Phá dỡ Xi măng láng trên sê nô máI, sê nô trước Chương V của E-HSMT 118,63 m2
12 Láng sàn mái, sê nô có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 118,63 1 m2
13 Quét phụ gia chống thấm sika topseal 107, Hoặc sử dụng loại tương đương, Thay mái tôn và xà gồ Chương V của E-HSMT 118,63 1 m2
14 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 241,9 1 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 1,475 Tấn
16 Tháo dỡ kết cấu trần la phông, phòng học Chương V của E-HSMT 182 1 m2
17 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 241,9 1 m2
18 Đóng trần lạnh dày 0.22mm, phòng học Chương V của E-HSMT 182 1 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp100x50x2mm, thép hộp 100x50x2mm: 4.71kg/m Chương V của E-HSMT 1,389 Tấn
20 Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1.2mm, thép hộp 30x60x1.2mm: 1.695kg/m Chương V của E-HSMT 0,38 Tấn
21 Nẹp chỉ nhựa, Phòng học, Cải tạo phần cửa Chương V của E-HSMT 108 m
22 Cạo bỏ lớp sơn trên gỗ Chương V của E-HSMT 27,185 m2
23 Sơn cửa gỗ , 2 nước Chương V của E-HSMT 38,834 1 m2
24 Lắp dựng cửa đi 2 cánh, gỗ nhóm III, cửa đi (thay 30%) Chương V của E-HSMT 8,112 m2
25 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, gỗ nhóm III, (thay 30%) Chương V của E-HSMT 5,741 m2
26 Lắp kính Chiều dày kính 5mm, +) Thay mới bóng đèn, quạt trần Chương V của E-HSMT 15,187 m2
27 LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W, một phòng (4 bóng) Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
28 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 4 Cái
S Sân bê tông trước khối học 1 tầng
1 Vệ sinh Quét dọn làm sạch cỏ rác, sân bãI, Sân bê tông Chương V của E-HSMT 62 1 m2
2 Lót bạt ni lông xanh đỏ, Sân bê tông Chương V của E-HSMT 62 1 m2
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 9,3 1 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 4 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 62 1 m2
5 Phá dỡ lớp vữa nền xi măng (lối vào sảnh) Chương V của E-HSMT 45 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 4 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 45 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->