Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:39:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,187,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 211,392 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,228 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 22,392 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 35,433 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 6,998 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 17,041 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,91 | Tấn |
| 11 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,511 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông đặc 95x195x295 M75#, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,501 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 162,652 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 77,848 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất CP suối công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 114,33 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 39,443 | 1 m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 14,257 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,632 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 4,1 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 56,711 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,467 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 7,109 | Tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 77,282 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 5,323 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 4,183 | Tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 10,937 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan hoa, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,944 | 1 m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,501 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,278 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,076 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 3,726 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,368 | Tấn |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,891 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,968 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,482 | 1 m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch thẻ KN(6x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,843 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ KN(6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,127 | 1 m3 |
| 6 | Xây các kcấu khác= gạch thẻ KN(6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch hoa gió 30x30 cm | Chương V của E-HSMT | 21,99 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 413,862 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 674,275 | 1 m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 368,93 | 1 m2 |
| 11 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 482,469 | 1 m2 |
| 12 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 221,426 | 1 m2 |
| 13 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 775,128 | 1 m2 |
| 14 | Láng sê nô có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 86,27 | 1 m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 74,27 | 1 m2 |
| 16 | Quét phụ gia chống thấm sika topseal 107, Hoặc sử dụng loại tương đương | Chương V của E-HSMT | 86,27 | 1 m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ lõm kt 10x20mm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 183,6 | 1 m |
| 18 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,1 | 1 m |
| 19 | Đắp phào vữa dày 5mm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,1 | 1 m |
| 20 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m |
| 21 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 704,3 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, Gạch granit mờ 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 32,64 | 1 m2 |
| 23 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit 12x60cm | Chương V của E-HSMT | 25,848 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 30x30cm chống trượt | Chương V của E-HSMT | 10,164 | 1 m2 |
| 25 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Đá chẻ tự nhiên 10x20cm | Chương V của E-HSMT | 45,26 | 1 m2 |
| 26 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 26,622 | 1 m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 28,18 | 1 m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên,nền, sàn, Tiết diện đá <=0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 29 | Lắp dựng LC tay vịn INOX D90x3mm + chống D42x2, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,35 | md |
| 30 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 29,32 | 1 m2 |
| 31 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 471,904 | 1 m2 |
| 32 | Lợp mái tôn phằng úp nóc dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 47,073 | 1 m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng, betong | Chương V của E-HSMT | 10,735 | 1 m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2mm, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,148 | Tấn |
| 35 | LD cửa đi 2 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 36 | Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 37 | LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 38 | Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | LD cửa sổ 2 cánh mở quay , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 40 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay, S1 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 41 | LD vách kính cố định cửa đi , sổ , nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 117,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.1mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc inox 304 D60mm, Vữa XM cát vàng M75 (kh.gọn) | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 76,81 | 1 m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường, (dùng matit ngoại thất) | Chương V của E-HSMT | 1.213,234 | 1 m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, (dùng matit ngoại thất) | Chương V của E-HSMT | 1.553,067 | 1 m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn NIPPON | Chương V của E-HSMT | 1.687,272 | 1m2 |
| 48 | Sơn cột dầm trần ngoài nhà, bả sơn NIPPON, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 604,085 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà, bả sơn NIPPON, 1 nước lót,2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Chương V của E-HSMT | 474,943 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng ô thăm cửa mái (khoán gọn), khung sắt V30x30x3, tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 822,9 | 1 m2 |
| E | Sân bê tông trước khối học 2 tầng | |||
| 1 | Lót bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 583 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mặt sân, Dày 150mm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 87,45 | 1 m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày tb 4 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 583 | 1 m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn CSLH đôi CM1,2 bóng Tube Led 1.2m,20W | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 Bộ |
| 2 | Bộ đèn CSLH đơn CM2,1 bóng Tube Led 1.2m,20W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 4 | LĐ đèn ốp trân thân vuông 30x30, bóng Led 12W | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 5 | LĐ đèn ốp trân thân vuông 60x60, bóng Led 40W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mche+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Cáp VGA sợi dài 15m | Chương V của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 17 | Bảng điện chứa 4 cực | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.708 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 768 | 1m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | 1m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 207 | 1m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV(1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA(4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | 1m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK | Chương V của E-HSMT | 325 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D20mm+PK | Chương V của E-HSMT | 325 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 m |
| 29 | LĐ kẹp, khóa néo cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt MCCB-100A-3P, 25kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB-63A-3P, 18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Cầu chì 2A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Chuyển mạch vôn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Tủ điện kt 500x700x250+PK | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB-63A-3P, 18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Cầu chì 2A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Tủ điện kt 400x600x200+PK | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | Điện chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+hộp nổi | Chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 2 | Bảng điện chứa 6 cực | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 315 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.357 | 1m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV(1x8)mm2 | Chương V của E-HSMT | 373 | 1m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK | Chương V của E-HSMT | 126 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D20mm+PK | Chương V của E-HSMT | 504 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D32mm+PK | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m |
| H | Chống sét, nối đất an toàn điện | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 m kẽm, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,12 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 45,12 | 1 m3 |
| 4 | Cọc nối đất, thép góc V63x63x6x2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cọc |
| 5 | Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 6 | Lưới thu sét , thép tròn D12 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV(1x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1m |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở suất nối đất | Chương V của E-HSMT | 2 | 1HThống |
| I | Mạng vi tính | |||
| 1 | Mặt che đơn+ hộp âm+hạt vi tính RJ45 Cat6 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Mặt che đôi+ hộp âm+ 2 hạt vi tính RJ45 Cat6 | Chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 3 | Switch 48 prots Cisco 10/100/1000Mbps+2port SFP | Chương V của E-HSMT | 3 | 1TBị |
| 4 | Thiết bị Wireless Linkysys E2000 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1TBị |
| 5 | Patch Panel AMP 48 ports-Cat6 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1TBị |
| 6 | Cable Patchcord RJ45 (1m) | Chương V của E-HSMT | 136 | Sợi |
| 7 | Cáp Cat -6UTP, 4-pair | Chương V của E-HSMT | 1.168 | 1m |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cabinet 12U, 2Doors,D800 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1Tủ |
| 9 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+PK | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại SP uốn nguội được D20mm+PK | Chương V của E-HSMT | 312 | 1 m |
| J | Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE D32x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Lắp cút nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp tê nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d=32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| K | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | LĐ chếch nhựa PVC d=114mm,45độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | LĐ nút bít nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 12 | LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | LĐ nút bít nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | LĐ chếch nhựa PVC d=90mm,45độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | LĐ chếch nhựa PVC d=60mm,45 độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| L | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chắn rác inox d120mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC d=27x2.0mm (ống tràn) | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d=34x3.0mm (ống thông dầm) | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| M | Mương thoát nước L=101m, B300 ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 58,075 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4, M100 | Chương V của E-HSMT | 8,08 | 1 m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,06 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,374 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐR1 | Chương V của E-HSMT | 0,321 | 1 tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 101 | Cái |
| 10 | Láng muơng cáp, rãnh nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 106,05 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 16,413 | 1 m3 |
| N | Hố ga HG1,2,3 (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,23 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,993 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐH | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Láng hố ga, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 29,994 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,563 | 1 m3 |
| O | Hố thấm (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,825 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐH | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 1 tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Láng hố ga, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,405 | 1 m3 |
| P | Cống BTCT D400, L=16m | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,384 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 3 | LĐ ống BT ly tâm nối bằng PP xảm, Đkính ống 400mm - ống dài 2m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 18,128 | 1 m3 |
| Q | Chôn ống nước HDPE, L=62m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất CP suối móng đường ống công trình, ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11,47 | 1 m3 |
| R | Cải tạo khối lớp học 1 tầng- Nền lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nền | Chương V của E-HSMT | 257,26 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 183,92 | 1 m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm chống trượt | Chương V của E-HSMT | 54,34 | 1 m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch hoa gió 45x45 cm, Quét vôi toàn bộ nhà | Chương V của E-HSMT | 4,275 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôI, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 822,807 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, bằng 30% diện tích cạo | Chương V của E-HSMT | 246,842 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng bề dày 1.5 cm, Tường, cột Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 246,842 | m2 |
| 9 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu, trục 3,5,7 | Chương V của E-HSMT | 353,424 | 1 m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà1 nước trắng+2 màu, Diện cạo, Chống thấm sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 468,646 | 1 m2 |
| 11 | Phá dỡ Xi măng láng trên sê nô máI, sê nô trước | Chương V của E-HSMT | 118,63 | m2 |
| 12 | Láng sàn mái, sê nô có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 118,63 | 1 m2 |
| 13 | Quét phụ gia chống thấm sika topseal 107, Hoặc sử dụng loại tương đương, Thay mái tôn và xà gồ | Chương V của E-HSMT | 118,63 | 1 m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 241,9 | 1 m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,475 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu trần la phông, phòng học | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 m2 |
| 17 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 241,9 | 1 m2 |
| 18 | Đóng trần lạnh dày 0.22mm, phòng học | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp100x50x2mm, thép hộp 100x50x2mm: 4.71kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,389 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1.2mm, thép hộp 30x60x1.2mm: 1.695kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 21 | Nẹp chỉ nhựa, Phòng học, Cải tạo phần cửa | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên gỗ | Chương V của E-HSMT | 27,185 | m2 |
| 23 | Sơn cửa gỗ , 2 nước | Chương V của E-HSMT | 38,834 | 1 m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, gỗ nhóm III, cửa đi (thay 30%) | Chương V của E-HSMT | 8,112 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, gỗ nhóm III, (thay 30%) | Chương V của E-HSMT | 5,741 | m2 |
| 26 | Lắp kính Chiều dày kính 5mm, +) Thay mới bóng đèn, quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15,187 | m2 |
| 27 | LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W, một phòng (4 bóng) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| S | Sân bê tông trước khối học 1 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh Quét dọn làm sạch cỏ rác, sân bãI, Sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m2 |
| 2 | Lót bạt ni lông xanh đỏ, Sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1 m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 4 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa nền xi măng (lối vào sảnh) | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 4 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi