Gói thầu: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp In |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:35:00 đến ngày 2020-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,424,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5688 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa, mái tôn, xà gồ, trần cũ ra bãi phế thải, nhân công bậc 3/7 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3266 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8668 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9548 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7444 | m3 |
| 14 | Hút bể phốt và vận chuyển | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông bể phốt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3482 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,863 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3818 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3818 | đ/m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3818 | đ/m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2381 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6451 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3028 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3965 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3027 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,648 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4933 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 12 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0576 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5762 | m3 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 48 | Láng đáy bể phốt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,216 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 51 | Sản xuất cốt thép tấm đan bể phốt. | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6904 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6296 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,463 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9718 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0094 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4295 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5483 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9291 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9435 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2873 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6331 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3715 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3483 | m3 |
| 75 | Trát tường thu hồi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1432 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0994 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9775 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,89 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0696 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1792 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7532 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn 03 nước hoàn thiện, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,994 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 03 nước hoàn thiện, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5094 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (C80X40X2 ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp sườn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6094 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1136 | m2 |
| 91 | Quét sika chống thấm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1649 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lăp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, phụ kiện đồng bộ Inox 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,38 | m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao khung xương nổi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8857 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn LED âm trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đế chống cháy | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn thu D=32/25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút d=25/20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa hàn d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Y d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch d=90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch d=42mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch d=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút d=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu d=90/42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Ke conson Inox đỡ bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt tắc kê đạn lắp đặt giá đỡ lavabo, M16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt xi phông tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Tháo dỡ cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,6 | m |
| 151 | Bốc xếp, vận chuyển cửa sau khi tháo dỡ về kho của nhà trường,chờ thanh lý | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 152 | Cạo gỉ cửa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 153 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép. Gỗ nhóm IV | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,6 | md |
| 154 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,6 | m |
| 155 | Sản xuất cửa gỗ, gỗ nhóm IV | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | m2 |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khuôn cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,2 | md |
| 158 | Sơn gỗ 3 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.454,976 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi