Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374040-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200214495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh 7.992 triệu đồng; vốn Cty CP cấp nước Thừa Thiên Huế 1.389 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 17:07:00 đến ngày 2020-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,625,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
5 Quản lý và phân luồng giao thông Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B Hạng mục xây lắp:
C Xã Phong Hòa
D Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.072,1 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 107,1 1 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,0662 10m3/km
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.324,7 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 132,6 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 132,6 1 m3
E Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.238,7 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 622,5 1 m3
3 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,6 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,6 1 m3
F Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.410 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 96,3 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,1 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 83,2 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 96,3 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 96,3 1 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,0451 10m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,9262 10m3/km
9 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,2511 10tấn/km
G Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.407 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.636 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 40m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 450 1m
4 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D110-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.080 1m
5 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 10.573 m
6 Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đường kính BU D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 Cái
9 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 44 Cái
11 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 18 Cái
12 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
14 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
15 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 84 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 28 Cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
19 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D63*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D110*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt tê HDPE BBB. Đường kính tê D160/110/160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
25 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 23 Cái
26 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 14 Cái
27 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
29 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
30 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
31 Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 Cái
33 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
34 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
35 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
H Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.407 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.636 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 450 1 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.080 1 m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.407 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.636 1m
7 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 450 1m
8 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.080 1 m
I Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 132 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 117 Cái
J Hố van loại 4 - KT D1300 3 lỗ
1 Đào móng hố van. Chiều sâu >1m. Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,08 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,431 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,136 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,092 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4898 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0193 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,1154 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1595 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0362 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,806 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
K Xã Phong Bình
L Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.891,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.291,4 1 m3
3 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 21,2 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 21,2 1 m3
M Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 754,7 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 331,8 1 m3
3 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3 1 m3
N Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.665 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 141,2 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,2 1 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 139 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 142,3 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 142,3 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,4278 10m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,1149 10m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,224 10m3/km
O Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.659 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.209 1m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 8.868 m
4 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 27 Cái
6 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 34 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 34 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 30 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 28 Cái
12 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 18 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 69 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 54 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt nịt nhựa HDPE. Đường kính D160*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt nịt nhựa HDPE. Đường kính D160*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
18 Lắp đặt nịt nhựa HDPE. Đường kính D110*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 19 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
26 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 33 Cái
28 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 25 Cái
29 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
30 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
P Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.659 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.209 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.659 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.209 1m
Q Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 115 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 121 Cái
R Xã Phong Chương
S Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 8.397,4 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 309,5 1 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 37,759 10m3/km
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8.770,2 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 388,8 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 388,8 1 m3
T Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.198 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 475,1 1 m3
3 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
U Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.785 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,6 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 128,8 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 35,8 1 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 93 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 133,4 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 133,4 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,7149 10m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 11,9098 10m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,093 10tấn/km
V Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.634 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 11.376 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.001 1 m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 18.011 m
5 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 46 Cái
7 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
8 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D110/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 51 Cái
11 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 33 Cái
14 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 91 Cái
15 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 46 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 82 Cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
19 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D160*75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D160*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D110*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
23 Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D110*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/75/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 18 Cái
26 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
27 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
28 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
29 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
30 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
31 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
32 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 36 Cái
33 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
34 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
W Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.634 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11.376 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.001 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.634 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11.376 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.001 1 m
X Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 160 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 141 Cái
Y Dự phòng phí
1 Chi phí dự phòng 2% (Xây lắp + Hạng mục chung) 1 LS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->