Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh 7.992 triệu đồng; vốn Cty CP cấp nước Thừa Thiên Huế 1.389 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:07:00 đến ngày 2020-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,625,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 3 | Bảo hiểm bên thứ ba | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 4 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 5 | Quản lý và phân luồng giao thông | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| B | Hạng mục xây lắp: | |||
| C | Xã Phong Hòa | |||
| D | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.072,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 107,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,0662 | 10m3/km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.324,7 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 132,6 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 132,6 | 1 m3 |
| E | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.238,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 622,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| F | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.410 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 83,2 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96,3 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96,3 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,0451 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,9262 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,2511 | 10tấn/km |
| G | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.407 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.636 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 40m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 450 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D110-PN10; dài 6m/1cây | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.080 | 1m |
| 5 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10.573 | m |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đường kính BU D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 43 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D63*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D110*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE BBB. Đường kính tê D160/110/160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| H | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.407 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.636 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 450 | 1 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.080 | 1 m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.407 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.636 | 1m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 450 | 1m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.080 | 1 m |
| I | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 132 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 117 | Cái |
| J | Hố van loại 4 - KT D1300 3 lỗ | |||
| 1 | Đào móng hố van. Chiều sâu >1m. Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,431 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,136 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,092 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4898 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0193 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,1154 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1595 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0362 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,806 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| K | Xã Phong Bình | |||
| L | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.891,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.291,4 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m3 |
| M | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 754,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 331,8 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| N | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.665 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 141,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 139 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 142,3 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 142,3 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,4278 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,1149 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,224 | 10m3/km |
| O | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.659 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.209 | 1m |
| 3 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8.868 | m |
| 4 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nịt nhựa HDPE. Đường kính D160*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nịt nhựa HDPE. Đường kính D160*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nịt nhựa HDPE. Đường kính D110*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| P | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.659 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.209 | 1 m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.659 | 1m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.209 | 1m |
| Q | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 115 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 121 | Cái |
| R | Xã Phong Chương | |||
| S | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8.397,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 309,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 37,759 | 10m3/km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8.770,2 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 388,8 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 388,8 | 1 m3 |
| T | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.198 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 475,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| U | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.785 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 128,8 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 35,8 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 93 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 133,4 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 133,4 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,7149 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11,9098 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 10T. Trong phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,093 | 10tấn/km |
| V | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.634 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11.376 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.001 | 1 m |
| 4 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18.011 | m |
| 5 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D110/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 91 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D160*75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D160*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D110*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nịt HDPE. Đường kính D110*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/75/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| W | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.634 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11.376 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.001 | 1 m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.634 | 1m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11.376 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.001 | 1 m |
| X | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 141 | Cái |
| Y | Dự phòng phí | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2% (Xây lắp + Hạng mục chung) | 1 | LS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi