Gói thầu: Thi công xây dựng: Cầu qua kênh Măng Đa - Cả Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Cầu qua kênh Măng Đa - Cả Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (vốn tỉnh hỗ trợ phát triển đất trồng lúa năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:16:00 đến ngày 2020-04-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CHÍNH: CỌC 30*30 + HỘP NỐI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,369 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,232 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,565 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lđ thép tấm hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,992 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,777 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,126 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc BTCT cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | mối nối |
| B | CẦU CHÍNH: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử búa 1.8T trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép mố trên cạn, búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,308 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép mố trên cạn, búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm, cọc xiên (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,308 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, mố cầu đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Gia công, ldựng cốt thép móng mố cầu, đkính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,417 | tấn |
| 8 | Gia công, ldựng cốt thép móng mố cầu, đkính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,313 | tấn |
| 9 | Bê tông móng mố cầu đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,857 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối mố cầu đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | m3 |
| C | CẦU CHÍNH: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử 30x30 búa 1.8T SL 200T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,262 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm (HSNC:0,92;HSMTC:0,92) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,354 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đk<= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đk<= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,934 | m3 |
| 8 | Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,924 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,961 | 100m2 |
| D | CẦU CHÍNH: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp đặt dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Dầm I400 L=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm |
| 3 | Dầm I650 L=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | dầm |
| 4 | SX, lắp đặt gỗ gông dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | m3 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ thép gông dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,959 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,59 | kg |
| 8 | Bulon d=16, L=70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 9 | Bulon d=16, L=45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 10 | Tháo, lắp bu lông các bộ phận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đkính<= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đk<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,66 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,881 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 2-4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,171 | m3 |
| 19 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,763 | 100m2 |
| E | CẦU CHÍNH: HỆ LAN CAN | |||
| 1 | SX, lắp đặt thép tấm lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 2 | Thép tấm STK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,867 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,652 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m |
| 6 | Bulon d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | cái |
| 7 | Lắp bu lông các bộ phận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | bộ |
| 8 | Sơn lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,246 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 10 | Bulon d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112 | cái |
| 11 | Lắp bu lông các bộ phận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112 | bộ |
| 12 | Qúet sikadur 732 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,082 | kg |
| 13 | Đổ keo Expoly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,82 | kg |
| 14 | Trét vữa Sikagrout | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 833,6 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m |
| F | CẦU CHÍNH: KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I350 ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I350 không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình I350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333,55 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,359 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 572,342 | kg |
| G | CẦU CHÍNH: BÃI ĐÚC CỌC + TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | San gạt, lu lèn bãi đúc cọc + tập kết vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Lớp nylon ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m2 |
| 4 | Láng nền, dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m2 |
| H | ĐƯỜNG VÀO CẦU: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,059 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG VÀO CẦU: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Lớp nylon ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,03 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,38 | m3 |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,78 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ biển báo 3.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| K | ĐƯỜNG VÀO CẦU: TOLE SÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Lắp tôn lượn sóng + bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 5 | Trụ đỡ tole lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | trụ |
| 6 | Tole lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | tấm |
| 7 | Tấm đầu tole | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 9 | Đệm U160x160x4x360 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 10 | Bulon d=20 L=380mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bulon d=16 L=36mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi