Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và Quỹ bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:22:00 đến ngày 2020-04-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,011,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,585,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐỨNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp IV | 670,6 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1.293,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 512,1 | m3 | |
| 4 | Đánh cấp và vét hữu cơ, đất cấp III | 251,6 | m3 | |
| 5 | Lót bạt | 138 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 173,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 99,691 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 31,92 | m2 | |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 1,3 | m3 | |
| 10 | Làm tầng lọc bằng cát | 3,3 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | 67,9 | m | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | 10.578 | kg | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | 79 | kg | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 5.572 | kg | |
| B | KHÓA KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp IV | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,3 | m3 | |
| 3 | Lót bạt | 11,892 | m2 | |
| 4 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | 0,799 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 3,12 | m3 | |
| 6 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 1,638 | m3 | |
| C | KHUNG KÈ | |||
| 1 | Lót bạt khung dầm | 122,88 | m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung kè, đường kính <=10 mm | 482 | kg | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung kè, đường kính <=18 mm | 3.526 | kg | |
| 4 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 22,218 | m3 | |
| D | MÁI KÈ | |||
| 1 | Lót bạt mái kè | 741,51 | m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kè, đường kính <=10 mm | 1.756 | kg | |
| 3 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | 73,665 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D=48mm | 270 | m | |
| E | ĐÀO ĐẤT Ở MỎ VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất ở mỏ về đắp, đất cấp III | 1.883,7 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ở mỏ về, đất cấp III, phạm vi <=1000m | 1.883,7 | m3 | |
| F | GIA CỐ RÃNH DỌC BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh, đất cấp III | 42,8 | m3 | |
| 2 | Lót nilon | 175,175 | m2 | |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 22,686 | m3 | |
| G | LẮP ĐẠT HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lót bạt | 39,6 | m2 | |
| 2 | Đào hố móng hộ lan, đất cấp IV | 4,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng hộ lan, đá 1x2, mác 150 | 3,936 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 46 | m | |
| H | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 53,9 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 2,581 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | 11,712 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, bậc nước, đá 1x2, mác 150 | 24,443 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | 370 | kg | |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống cống | 10 | ống cống | |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | 10 | ống cống | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 66,8 | m3 | |
| I | GIA CỐ KÈ ĐÃ CÓ VÀ ĐÀO KÊNH DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 126,9 | m3 | |
| 2 | Lót nilon | 84 | m2 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, Lỗ khoan =16 (mm), chiều sâu khoan =20 (cm) | 484 | lỗ | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 520 | kg | |
| 5 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 84 | m3 | |
| 6 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 53,1 | m3 | |
| 7 | Bê tông đổ bù đáy móng kè đã có, đá 1x2, mác 150 | 41,435 | m3 | |
| 8 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp III | 529,7 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi