Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:34:00 đến ngày 2020-04-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch TEZZARO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.000 | m2 |
| B | NHÀ 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch WC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1927 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1927 | m2 |
| 3 | Phá dỡ granito tam cấp cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,4294 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,4294 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,4294 | m2 |
| 6 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 128,29 | m |
| 7 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 602,05 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 353,49 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,508 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,645 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0608 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2882 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5505 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,046 | m2 |
| 15 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,56 | m2 |
| 16 | Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 165,46 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa kép gỗ lim | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,54 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,54 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,1 | m2 |
| 20 | Cửa đi panô kính 2 cánh gố lim | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,1 | m2 |
| 21 | Cửa sổ panô kính gỗ lim | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,672 | m2 |
| 22 | Clemon cho cửa đi 2 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,624 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,624 | m2 |
| 25 | Chống thấm nền WC tầng 2+3, sảnh tầng 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,3168 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,855 | m2 |
| 27 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,855 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,3218 | m2 |
| 29 | Sơn gỗ 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,3218 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53 | cấu kiện |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4792 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2811 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 171,1346 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,7502 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 698,9223 | m2 |
| 36 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.483,2876 | m2 |
| 37 | cạo bỏ lớp sơn cũ trước khi sơn lại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.182,2099 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9911 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị cũ (nhân công 3.5/7 nhóm II) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | công |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt lô giấy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt giá treo khăn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 50 | Tháo dỡ thiết bị điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 53 | Đèn neon hộp bóng đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 56 | Đèn tròn chụp bán cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | bộ |
| 57 | Đèn Dowlight bóng compact | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | bộ |
| 58 | Đèn Trep trần bóng compact | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8052 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,7086 | m2 |
| 3 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,941 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp ve cũ trước khi quét lại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 152,6496 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,7688 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,7688 | m2 |
| 7 | Quét vôi tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 520,6868 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô 7 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,2418 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi