Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03:thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa bờ bao đoạn Lộ Xe - Lung Lá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335421-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03:thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa bờ bao đoạn Lộ Xe - Lung Lá
Số hiệu KHLCNT 20200333890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:51:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,096,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đắp đất bờ bao
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 100m2
2 Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4955 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9976 100m3
B Hạng mục 2: Gia cố và bê tông
1 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I, cọc tràm L >= 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 100M
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I, cọc tràm L >= 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,179 100M
3 Lắp dựng cừ nẹp ngang dài 4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7951 M3
4 Rải mê bồ gia cố chân đê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 100M2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đường kính phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 Tấn
6 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 100m
7 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m
8 Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,14 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D = 8,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2102 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7896 100m2
11 Tấm cao su đen lót chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.759,5 m2
12 Cắt khe co mặt đường bê tông 0,8x3cm (4m/khe; NC, MTC tạm tính 50% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 10m
13 Cắt khe dãn mặt đường bê tông 2x4cm (39m/khe; NC, MTC tạm tính bằng 50% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 10m
14 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 m3
C Hạng mục 3: Phần cầu qua cống vuông
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9677 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8368 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m2
6 Đóng cọc bê tông 20x20x600cm (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
7 Đóng cọc bê tông 20x20x600cm (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
8 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
9 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính = 14mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0126 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 100m2
13 Bê tông dal mặt đường qua cống vuông dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9568 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D = 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0717 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông phần dal qua cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m2
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 m3
18 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1 m2
D Hạng mục 4: Bãi đúc cọc
1 Đắp đất bãi đúc cọc độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
2 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
3 Cung cấp nhựa chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,2 kg
E Hạng mục 5: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường không 1 khoản
2 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng không 1 khoản
3 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu không 1 khoản
4 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu không 1 khoản
5 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba không 1 khoản
6 Chi phí bảo trì Công trình không 1 khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành không 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->