Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373997-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200367677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:48:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục -Tuyến ống: Gồm Phần lắp đặt và Phần xây lắp
1 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 110mm dày 8.1mm-PN12.5 Chương V- của E-HSMT 2.123,07 1 m
2 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm dày 3.2mm Chương V- của E-HSMT 27 1 m
3 Sơn Epoxy màu xanh ống thép d100 Chương V- của E-HSMT 16,956 1 m2
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đkính tê 110mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
5 LĐ co thép 45 độ, Đkính co 100mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ, Đkính co 110mm Chương V- của E-HSMT 31 Cái
7 LĐ co nhựa HDPE 90 độ, Đkính côn 110mm Chương V- của E-HSMT 5 Cái
8 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp bít thép đường kính 100mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm Chương V- của E-HSMT 3 Cái
11 Mặt bích đường kính 110 Chương V- của E-HSMT 3 Cái
12 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 530,768 1 m3
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 530,768 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V- của E-HSMT 787,659 1 m3
15 Đắp cát móng đường ống công trình Chương V- của E-HSMT 273,876 1 m3
16 Băng tín hiệu cấp nước Chương V- của E-HSMT 169,846 1 m2
17 Nước súc rửa ống Chương V- của E-HSMT 21,231 1 m3
18 Sản xuất trụ định vị tuyến ống, vữa BT đá dăm 1x2 M150 Chương V- của E-HSMT 0,357 1 m3
19 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn trụ định vị tuyến ống Chương V- của E-HSMT 10,71 1 m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V- của E-HSMT 42 Cái
21 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V- của E-HSMT 0,28 1 m3
22 Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 0,96 1 m3
23 Ván khuôn hộp van Chương V- của E-HSMT 8,48 1 m2
24 Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 0,2 1 m3
25 Ván khuôn giằng hộp van Chương V- của E-HSMT 2,56 1 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,26 1 m3
27 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan Chương V- của E-HSMT 2,02 1 m2
28 Gia công cốt thép hộ can, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V- của E-HSMT 0,033 Tấn
29 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V- của E-HSMT 2,48 1 m3
30 Ván khuôn bê tông lót Chương V- của E-HSMT 15,34 1 m2
31 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V- của E-HSMT 6,61 1 m3
32 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V- của E-HSMT 74,93 1 m2
33 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V- của E-HSMT 0,232 Tấn
34 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V- của E-HSMT 0,14 1 m3
35 Ván khuôn bê tông lót Chương V- của E-HSMT 0,96 1 m2
36 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 0,6 1 m3
37 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V- của E-HSMT 4,4 1 m2
38 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 Chương V- của E-HSMT 1,632 1 m3
39 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 1,088 1 m3
B Hạng mục - Hạng mục: Vận chuyển bộ vật liệu:
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại Chương V- của E-HSMT 7,299 m3
2 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Cát các loại Chương V- của E-HSMT 7,299 m3
3 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 13,033 m3
4 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 13,033 m3
5 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại Chương V- của E-HSMT 4,297 1tấn
6 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại Chương V- của E-HSMT 4,297 1tấn
7 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,266 1tấn
8 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,266 1tấn
9 V/chuyển = gánh vác bộ 100m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 1,469 m3
10 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 1,469 m3
11 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, ống nước 6m Chương V- của E-HSMT 35 1 cây
12 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, ống nước 6m Chương V- của E-HSMT 35 1 cây
13 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Dụng cụ thi công (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,1 1tấn
14 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Dụng cụ thi công (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,1 1tấn
C Hạng mục - Vận chuyển bằng Phương tiện thô sơ
1 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- của E-HSMT 334,129 m3
2 V/chuyển = p/tiện thô sơ 100m tiếp theo (TB 100m), Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- của E-HSMT 334,129 m3
3 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, ống nước 8 - 9m (100 cây) Chương V- của E-HSMT 319 1 cây
4 V/chuyển = p/tiện thô sơ 100m tiếp theo (TB 100m), ống nước 8 - 9m (100 cây) Chương V- của E-HSMT 319 1 cây
5 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,964 1tấn
6 V/chuyển = p/tiện thô sơ 100m tiếp theo (TB 100m), Cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,964 1tấn
D Hạng mục - Trụ vòi tại các hộ dân:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ống 25mm Chương V- của E-HSMT 18 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 25mm dày 2,3mm Chương V- của E-HSMT 300 1 m
3 Lắp đai khởi thủy D110/25mm Chương V- của E-HSMT 15 Cái
4 Lắp đặt van khóa d25mm Chương V- của E-HSMT 15 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ d25 loại 3 kim Chương V- của E-HSMT 15 Cái
6 Lắp đặt vòi đồng đường kính d25 Chương V- của E-HSMT 43,613 Cái
7 Đào đất đường ống bằng máy đào <= 0.4m3, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 28,613 1 m3
8 Đào đất đặt đường ống, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 57,225 1 m3
9 Đắp đất móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.9 Chương V- của E-HSMT 46,56 1 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V- của E-HSMT 10,695 1 m3
11 Đào móng nền trụ vòi, hộp van, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 1,798 1 m3
12 Bê tông nền trụ vòi, hộp van, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M150 Chương V- của E-HSMT 2,587 1 m3
13 Ván khuôn nền trụ vòi, hộp van Chương V- của E-HSMT 12,87 1 m2
14 Xây hốp van gạch BT đặc, 5.5x9.5x20cm vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 1,224 1 m3
15 Trát trụ vòi, hộp van, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 31,518 1 m2
16 Láng nền trụ vòi, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V- của E-HSMT 13,5 1 m2
17 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V- của E-HSMT 13,5 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->