Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:14:00 đến ngày 2020-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,702,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,372 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,154 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,372 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,997 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,297 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,942 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,855 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,347 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,467 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,434 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,659 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,977 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,962 | m2 |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,934 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,41 | m2 |
| 41 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,34 | m2 |
| 42 | Làm trần tấm prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,847 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,3 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,745 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,585 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,585 | m2 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,917 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,195 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,366 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,873 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch trang trí 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,41 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,41 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,41 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,806 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,806 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,806 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,44 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,44 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,44 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,204 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,204 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,204 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,55 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,63 | m2 |
| 74 | Cung cấp khung sắt K1 sắt hộp KT 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi khung sắt đố cửa thép hộp 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,13 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 77 | Cung cấp hoa sắt cửa sắt hộp KT 16x16x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 79 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,13 | m2 |
| 80 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 81 | Chữ inox trên BT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m2 |
| 82 | Cung cấp bảng tên khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 83 | Lam Z BTCT đúc sẵn chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn sứ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt biểu tưởng nổi bằng mica, dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 90 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 92 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 97 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 102 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 103 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 104 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,45 | m2 |
| 4 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,85 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa cũ trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,12 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 11 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,7 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,203 | m2 |
| 13 | Vệ sinh phần bậc cấp láng đá mài: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,207 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,08 | m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,177 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,177 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,177 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 28 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,06 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường (30% diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,618 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,06 | m2 |
| 31 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,493 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường (30% diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,493 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,835 | m2 |
| 35 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| 37 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 38 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,8 | m |
| 39 | Dán decan cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 40 | thay kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,023 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,169 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,51 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | tấn |
| 20 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,86 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,406 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,286 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,168 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,016 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lưới B40 chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,766 | kg |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,03 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,43 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cổng và bảng tên hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,076 | m2 |
| 27 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,878 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt lưới B40 chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,983 | kg |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,884 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,368 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa cổng, khung đỡ, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp khung dỡ bảng tên chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp bảng tên khung sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 54 | Trụ rào BTCT đúc sẵn KT 2,1x0,12x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,426 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 12 | Trụ cờ chi tiết theo TK (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,25 | m3 |
| 3 | Cắn ron nền 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,656 | 10m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,131 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,044 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,725 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,707 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,03 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,03 | m2 |
| 10 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| G | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 1M3 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led lắp nổi, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (3x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm treo trần 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng đèn led cao áp 150W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 choá |
| 11 | Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 12 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 75A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 41 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 42 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 43 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadwell ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 45 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 46 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 47 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 50 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 51 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 52 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 54 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 61 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 68 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 70 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Y giảm PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 83 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 85 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 86 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 88 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 89 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Vòi lavabo cảm ứng+ bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 96 | Vòi cảm ứng + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 97 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 99 | Bồn inox 1m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 100 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 101 | Máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 103 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 104 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 105 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 106 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 107 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 108 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 109 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 110 | Co PVC lơi Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 111 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 112 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 125 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 128 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kệ |
| 129 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 132 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 133 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 135 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 137 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 138 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 143 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 146 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 147 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 148 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 149 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 150 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 151 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 154 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 157 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 158 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 160 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 161 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 162 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 163 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 164 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 169 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 170 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 171 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 175 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 176 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 177 | Dây cáp mạng vi tính cat 5UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 178 | Dây cáp điện thoại 2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 181 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 182 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 183 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 185 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Hup 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Bộ chia điện thoại 08 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ hệ thống thông tin liên lạc lắp nổi 640x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 189 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 190 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 192 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 194 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi