Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368957-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200368890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:14:00 đến ngày 2020-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,702,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,372 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,624 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,154 M3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,372 m3
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,997 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,297 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 100m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,41 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,885 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,942 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,855 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,891 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,347 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,467 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,555 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
31 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,434 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,659 m3
33 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,977 m3
34 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,962 m2
35 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,934 100m2
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,41 m2
41 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,34 m2
42 Làm trần tấm prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,847 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,3 m
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,745 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,84 m2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,585 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,585 m2
51 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m2
52 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,917 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,23 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,195 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,366 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,96 m2
58 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,873 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch trang trí 60x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,41 m2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,41 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,41 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,806 m2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,806 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,806 m2
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,44 m2
67 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,44 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,44 m2
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,204 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,204 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,204 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,55 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,63 m2
74 Cung cấp khung sắt K1 sắt hộp KT 60x120x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
75 Sản xuất cửa đi khung sắt đố cửa thép hộp 30x60x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,13 m2
76 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
77 Cung cấp hoa sắt cửa sắt hộp KT 16x16x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
78 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
79 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,13 m2
80 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
81 Chữ inox trên BT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m2
82 Cung cấp bảng tên khung thép bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
83 Lam Z BTCT đúc sẵn chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
84 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
85 Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn sứ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Cung cấp và lắp đặt biểu tưởng nổi bằng mica, dày 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
89 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
90 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
91 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
92 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
93 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
95 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
97 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
98 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
99 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
100 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
102 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
103 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
104 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,45 m2
4 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,85 m2
5 Phá lớp vữa cũ trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,12 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,12 m2
9 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
11 Vệ sinh nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,7 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,203 m2
13 Vệ sinh phần bậc cấp láng đá mài: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,207 m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 m2
15 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 m3
18 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
20 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,08 m2
22 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,177 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,177 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,177 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
26 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
28 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,06 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường (30% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,618 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,06 m2
31 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,493 m2
32 Bả bằng ma tít vào tường (30% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9479 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,493 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,835 m2
35 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,48 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
37 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
38 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,8 m
39 Dán decan cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
40 thay kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,878 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,023 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,169 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,51 m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
15 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
18 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 tấn
19 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 tấn
20 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,86 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,336 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,406 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,286 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,168 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,187 100m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,336 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5652 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 tấn
15 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,016 m2
16 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
17 Cung cấp và lắp đặt lưới B40 chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845,766 kg
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,03 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,4 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,43 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
23 Cung cấp cửa cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 m3
26 Tháo dỡ cổng và bảng tên hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,076 m2
27 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,621 m3
30 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,604 m3
31 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
33 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
41 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,878 m2
42 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
44 Cung cấp và lắp đặt lưới B40 chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,983 kg
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,884 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,368 m2
48 Lắp dựng cửa cổng, khung đỡ, bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,41 m2
49 Cung cấp cửa cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
50 Cung cấp khung dỡ bảng tên chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
51 Cung cấp bảng tên khung sắt hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,46 m2
53 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
54 Trụ rào BTCT đúc sẵn KT 2,1x0,12x0,12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,238 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 m3
9 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,426 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 m2
11 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 m2
12 Trụ cờ chi tiết theo TK (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,25 m3
3 Cắn ron nền 4x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,656 10m
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,131 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,044 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,725 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,707 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,03 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,03 m2
10 Trồng cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
G HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 1M3
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,514 m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led lắp nổi, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (3x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Đèn thoát hiểm treo trần 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp dựng đèn led cao áp 150W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
11 Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
12 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
30 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
31 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 75A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
40 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
41 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
42 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
43 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadwell ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
44 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
45 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
46 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
47 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
48 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
49 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
50 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
51 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
52 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
53 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
54 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
55 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
56 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
57 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
58 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
59 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
60 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
61 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
62 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
63 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
64 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
65 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
66 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
68 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
69 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
70 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
71 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
72 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
73 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
74 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
75 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
78 Y giảm PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
79 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
80 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
82 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
83 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
84 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
85 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
86 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
87 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
88 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
89 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
90 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
91 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
92 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
93 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
94 Vòi lavabo cảm ứng+ bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
95 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
96 Vòi cảm ứng + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
97 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
98 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
99 Bồn inox 1m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
100 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
101 Máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
103 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
104 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
105 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
106 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
107 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
108 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
109 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
110 Co PVC lơi Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
111 Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
112 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
113 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
114 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
115 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
116 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
121 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
122 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
125 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
126 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
127 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
128 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kệ
129 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
130 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
132 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
133 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
134 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
135 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
137 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
138 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
139 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
140 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
143 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
146 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
147 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
148 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
149 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
150 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
151 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
152 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
154 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
155 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
156 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
157 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
158 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
159 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
160 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
161 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
162 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
163 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
164 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
165 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
167 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
169 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
170 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
171 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
175 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
176 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
177 Dây cáp mạng vi tính cat 5UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
178 Dây cáp điện thoại 2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
179 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
181 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
182 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
183 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
184 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
185 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Hup 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Bộ chia điện thoại 08 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Tủ hệ thống thông tin liên lạc lắp nổi 640x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
189 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
190 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
191 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
192 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
193 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
194 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
195 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->