Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và Chi phí Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360101-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và Chi phí Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200351089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới. Ngân sách tỉnh; Xin ngân sách huyện; Ngân sách xã, và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 10:30:00 đến ngày 2020-04-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 24,8547 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 12,1788 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 39,3627 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 7,4789 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 12,4273 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 12,4273 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 7,8725 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 7,8725 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,552 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 27,0463 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 31,186 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 31,186 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 31,186 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 499,359 m3
15 Ni lông lót Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 24,968 100m2
16 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 24,968 100m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 3,3528 100m2
18 Làm mặt đường Subase Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 2,0668 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 5,8824 m3
20 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 1,1177 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 1,1765 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 1,1765 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4055 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4582 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4582 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4582 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 26,7 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 12,6 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 16,2 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 1,26 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4374 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4408 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 7,2 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kĩ thuật chương V 0,2412 100m2
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->