Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất khu dân cư mới thị trấn Thanh Hà và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 07:44:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,105,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cành, tỉa cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây và di chuyển, đường kính gốc cây <=30cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | gốc |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Máy 90%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9937 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (Nhân công 10%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,597 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6727 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3364 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 6cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6.453,82 | m2 |
| 9 | Lát bồn cây gạch , vỉa hè gạch tự chèn ( Gạch số 8) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 10 | Trồng cây xanh D>=10 cm, h>5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100cây |
| 11 | Chăm sóc cây xanh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 1 lần/ 100cây |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6267 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9013 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.813,33 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.626,66 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,408 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7567 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4598 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8279 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8279 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0777 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0777 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi