Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế 05 năm (giai đoạn 2020-2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Tiên Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế 05 năm (giai đoạn 2020-2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trồng rừng thay thế năm 2019 từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 22:22:00 đến ngày 2020-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CT1: CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG TRỒNG 05 NĂM (2020 - 2024); Nhóm lô có công thức trồng rừng: NĐ: II; TB: II; CLĐL: 1-2 km; Lô: c1, d1, e1, e2, e3- Khoảnh 3; Tổng diện tích nhóm các lô là: 15,6 ha | |||
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG (C+S+T) | |||
| C | Chi phí trực tiếp (D+J) | |||
| D | Chi phí trồng, chăm sóc bảo về rừng năm thứ nhất (N1) (E+I) | |||
| E | Chi phí nhân công (F+G+H) | |||
| F | Trồng rừng | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Xử lý thực bì theo băng (Băng phát 1m, băng chừa 2 m). | 15,6 | ha |
| 2 | Cuốc hố | Kích thước (40x40x40) cm | 15,6 | ha |
| 3 | Lấp hố | 15,6 | ha | |
| 4 | Vận chuyển bón phân | 15,6 | ha | |
| 5 | Vận chuyển cây con & trồng cây | 15,6 | ha | |
| G | Chăm sóc N1 | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng L1, năm 1 | Phát dây leo,cây bụi | 15,6 | ha |
| 2 | Xới vun gốc cây trồng 1 lần | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 15,6 | ha |
| 3 | Trồng dặm | Trồng dặm những cây bị chết | 15,6 | ha |
| H | Bảo vệ rừng. | |||
| I | Chi phí vật liệu | |||
| 1 | Cây con trồng rừng cả 10% trồng dặm | Cây thông mã vỹ, cỡ bầu 9cm x 13 cm, tuổi cây con đem trồng ≥ 9 tháng tuổi, chiều cao > 25cm và có đường kính cổ rễ > 2,5 mm, cây đã ra lá kim 100%, thân hóa mộc cứng cáp, hệ rễ ổn định và sinh trưởng, phát triển mạnh, không sâu bệnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 15,6 | ha |
| 2 | Phân bón Supe lân (0,3 kg/hố) | Phân bón NPK 5:10:3 | 15,6 | ha |
| J | Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng (K+N+Q+R) | |||
| K | Năm thứ hai (L+M) | |||
| L | Nhân công | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng lần 1 | Phát dây leo bụi rậm | 15,6 | ha |
| 2 | Xới vun gốc cây trồng lần 1 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 15,6 | ha |
| 3 | Phát chăm sóc rừng lần 2 | Phát dây leo bụi rậm | 15,6 | ha |
| 4 | Xới vun gốc cây trồng lần 2 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 15,6 | ha |
| 5 | Vận chuyển bón phân | 15,6 | ha | |
| 6 | Trồng dặm | Trồng dặm những cây bị chết | 15,6 | ha |
| 7 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 15,6 | ha |
| M | Vật liệu | |||
| 1 | Cây con trồng dặm | Cây thông mã vỹ, cỡ bầu 9cm x 13 cm, tuổi cây con đem trồng ≥ 9 tháng tuổi, chiều cao > 25cm và có đường kính cổ rễ > 2,5 mm, cây đã ra lá kim 100%, thân hóa mộc cứng cáp, hệ rễ ổn định và sinh trưởng, phát triển mạnh, không sâu bệnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 15,6 | ha |
| 2 | Phân bón NPK (0,2 Kg/hố) | Phân bón NPK 5:10:3 | 15,6 | ha |
| N | Năm thứ ba (O+P) | |||
| O | Nhân công | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng lần 1 | Phát dây leo bụi rậm | 15,6 | ha |
| 2 | Xới vun gốc cây trồng lần 1 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 15,6 | ha |
| 3 | Phát chăm sóc rừng lần 2 | Phát dây leo bụi rậm | 15,6 | ha |
| 4 | Xới vun gốc cây trồng lần 2 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 15,6 | ha |
| 5 | Trồng dặm | Trồng dặm những cây bị chết | 15,6 | ha |
| 6 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 15,6 | ha |
| P | Vật liệu | |||
| 1 | Cây con trồng dặm | Cây thông mã vỹ, cỡ bầu 9cm x 13 cm, tuổi cây con đem trồng ≥ 9 tháng tuổi, chiều cao > 25cm và có đường kính cổ rễ > 2,5 mm, cây đã ra lá kim 100%, thân hóa mộc cứng cáp, hệ rễ ổn định và sinh trưởng, phát triển mạnh, không sâu bệnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 15,6 | ha |
| Q | Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng 1 lần | Phát dây leo bụi rậm | 15,6 | ha |
| 2 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 15,6 | ha |
| R | Năm thứ năm | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng 1 lần | Phát dây leo bụi rậm | 15,6 | ha |
| 2 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 15,6 | ha |
| S | Chi phí chung (5% x C) | |||
| T | Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (C+S) | |||
| U | CT1: CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG TRỒNG 05 NĂM (2020 - 2024); Nhóm lô có công thức trồng rừng: NĐ: II; TB: I; CLĐL: 1-2 km; Lô: c1, d1, e1- Khoảnh 4; Tổng diện tích nhóm các lô là: 10,4 ha | |||
| V | CHI PHÍ XÂY DỰNG (W+AM+AN) | |||
| W | Chi phí trực tiếp (X+AD) | |||
| X | Chi phí trồng, chăm sóc bảo về rừng năm thứ nhất (N1) (a+b) | |||
| Y | Chi phí nhân công (Z+AA+AB) | |||
| Z | Trồng rừng | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Xử lý thực bì theo băng (Băng phát 1m, băng chừa 2 m). | 10,4 | ha |
| 2 | Cuốc hố | Kích thước (40x40x40) cm | 10,4 | ha |
| 3 | Lấp hố | 10,4 | ha | |
| 4 | Vận chuyển bón phân | 10,4 | ha | |
| 5 | Vận chuyển cây con & trồng cây | 10,4 | ha | |
| AA | Chăm sóc N1 | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng L1, năm 1 | Phát dây leo,cây bụi | 10,4 | ha |
| 2 | Xới vun gốc cây trồng 1 lần | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 10,4 | ha |
| 3 | Trồng dặm | Trồng dặm những cây bị chết | 10,4 | ha |
| AB | Bảo vệ rừng. | |||
| AC | Chi phí vật liệu | |||
| 1 | Cây con trồng rừng cả 10% trồng dặm | Cây thông mã vỹ, cỡ bầu 9cm x 13 cm, tuổi cây con đem trồng ≥ 9 tháng tuổi, chiều cao > 25cm và có đường kính cổ rễ > 2,5 mm, cây đã ra lá kim 100%, thân hóa mộc cứng cáp, hệ rễ ổn định và sinh trưởng, phát triển mạnh, không sâu bệnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 10,4 | ha |
| 2 | Phân bón Supe lân (0,3 kg/hố) | Phân bón NPK 5:10:3 | 10,4 | ha |
| AD | Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng (AE+AH+AK+AL) | |||
| AE | Năm thứ hai (AF+AG) | |||
| AF | Nhân công | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng lần 1 | Phát dây leo bụi rậm | 10,4 | ha |
| 2 | Xới vun gốc cây trồng lần 1 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 10,4 | ha |
| 3 | Phát chăm sóc rừng lần 2 | Phát dây leo bụi rậm | 10,4 | ha |
| 4 | Xới vun gốc cây trồng lần 2 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 10,4 | ha |
| 5 | Vận chuyển bón phân | 10,4 | ha | |
| 6 | Trồng dặm | Trồng dặm những cây bị chết | 10,4 | ha |
| 7 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 10,4 | ha |
| AG | Vật liệu | |||
| 1 | Cây con trồng dặm | Cây thông mã vỹ, cỡ bầu 9cm x 13 cm, tuổi cây con đem trồng ≥ 9 tháng tuổi, chiều cao > 25cm và có đường kính cổ rễ > 2,5 mm, cây đã ra lá kim 100%, thân hóa mộc cứng cáp, hệ rễ ổn định và sinh trưởng, phát triển mạnh, không sâu bệnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 10,4 | ha |
| 2 | Phân bón NPK (0,2 Kg/hố) | Phân bón NPK 5:10:3 | 10,4 | ha |
| AH | Năm thứ ba (AI+AJ) | |||
| AI | Nhân công | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng lần 1 | Phát dây leo bụi rậm | 10,4 | ha |
| 2 | Xới vun gốc cây trồng lần 1 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 10,4 | ha |
| 3 | Phát chăm sóc rừng lần 2 | Phát dây leo bụi rậm | 10,4 | ha |
| 4 | Xới vun gốc cây trồng lần 2 | Dẫy cỏ, lật đất, xới vun gốc | 10,4 | ha |
| 5 | Trồng dặm | Trồng dặm những cây bị chết | 10,4 | ha |
| 6 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 10,4 | ha |
| AJ | Vật liệu | |||
| 1 | Cây con trồng dặm | Cây thông mã vỹ, cỡ bầu 9cm x 13 cm, tuổi cây con đem trồng ≥ 9 tháng tuổi, chiều cao > 25cm và có đường kính cổ rễ > 2,5 mm, cây đã ra lá kim 100%, thân hóa mộc cứng cáp, hệ rễ ổn định và sinh trưởng, phát triển mạnh, không sâu bệnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 10,4 | ha |
| AK | Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng 1 lần | Phát dây leo bụi rậm | 10,4 | ha |
| 2 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 10,4 | ha |
| AL | Năm thứ năm | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng 1 lần | Phát dây leo bụi rậm | 10,4 | ha |
| 2 | Bảo vệ rừng | Cử người tuần tra canh gác, PCCC rừng | 10,4 | ha |
| AM | Chi phí chung (5% x W) | |||
| AN | Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (W+AM) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi