Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 10:57:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,060,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 402 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,836 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7558 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Chà nhám tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 319,0011 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.032,2678 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa seno để chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,0894 | m3 |
| 15 | Đục lớp vữa xi măng nền nhà vệ sinh lầu 1 khối nhà trước để đi lại đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ nhà vệ sinh lầu 1 khối nhà trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 17 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0735 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,0971 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,274 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0752 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,2178 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,492 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,916 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 222,2822 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 439,8053 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 172,5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 34 | Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175,848 | m2 |
| 36 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175,848 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chông thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175,848 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.806,682 | m2 |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.441,0331 | m2 |
| 40 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 541,2833 | m2 |
| 41 | Vệ sinh lại tường ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 445,8882 | m2 |
| 42 | CCLD cửa đi sắt kính (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 44 | CCLD CCLD cửa sổ sắt kính (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,0647 | m2 |
| 45 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 46 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 284,4 | m2 |
| 47 | CCLĐ tay vịn cầu thang bằng sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | md |
| 48 | CC Sikadur 732 để thi công nối phần bê tông mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 49 | Vệ sinh hoàn thiện và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,2697 | m3 |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,66 | 10m2 |
| 52 | Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,2697 | m3 |
| 53 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6836 | 10m2 |
| 54 | Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,884 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6779 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,7453 | 100m3/1km |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9982 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9982 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,3411 | 100m2 |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Phụ kiện ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | Phần điện | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn 1.2m 1x18W, nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn 1.2m 2x36W, nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lon âm trần D124 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi