Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Việt Nam Ba Lan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 20:50:00 đến ngày 2020-04-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 20,116 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 202,729 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 662,1 | m | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 187,79 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 12,016 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 181,604 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 282,345 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.505,301 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.672,731 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1.164,388 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 15,097 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | 0,151 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, | 0,151 | 100m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 181,604 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 282,345 | m2 | |
| 16 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | 1.121,765 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.686,905 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.955,076 | m2 | |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng | 54,617 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 88,29 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 117,709 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 205,999 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 187,79 | m2 | |
| 24 | Sơn gỗ 3 nước | 411,998 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.164,388 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 30 | cái | |
| 29 | Công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 30 | Hộp điện phòng kiểu sino 4modul | 15 | chiếc | |
| 31 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | 3 | chiếc | |
| 32 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | 1 | chiếc | |
| 33 | Hộp đấu dây | 15 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện <=100A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | 15 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.400 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 280 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 15 | m | |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 350 | m | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 15 | m | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 3.300 | m | |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 250 | m | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 350 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi