Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 18:22:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,571,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 8,2601 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 52,5069 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương II | 4,8348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 4,4049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 41,9569 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 31,8749 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 4,95 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương II | 122,4725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương II | 3,1431 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương II | 0,609 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10 mm | Mục 2, Chương II | 1,2846 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18 mm | Mục 2, Chương II | 3,823 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk >18 mm | Mục 2, Chương II | 5,1299 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 133,7189 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 57,4984 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 142,5226 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống sành ( 3cái /1 bể) | Mục 2, Chương II | 6 | Cái |
| 18 | Lắp ống thông hơi PVC D34 (4m/ bể) | Mục 2, Chương II | 8 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương II | 0,2933 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương II | 0,2779 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 5,1156 | m3 |
| 22 | Láng rãnh, bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 59,5583 | m2 |
| 23 | Đánh màu bể phốt | Mục 2, Chương II | 57,5041 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương II | 99 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục 2, Chương II | 14 | cái |
| C | XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương II | 0,1222 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 0,1222 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương II | 0,5292 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 0,4576 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương II | 0,9944 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 0,8476 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương II | 1,9468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương II | 5,7904 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục 2, Chương II | 5,7904 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 0,3843 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 0,42 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 0,3497 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 0,5215 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 2,916 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 3,0838 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương II | 4,6613 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 34,4658 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương II | 7,2565 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương II | 6,1413 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 75,9658 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương II | 0,0265 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 0,0042 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 0,0602 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 0,2024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục 2, Chương II | 0,2021 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 0,3136 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 2,322 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương II | 0,8518 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 3,092 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương II | 0,5204 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, chắn nắng | Mục 2, Chương II | 0,7198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục 2, Chương II | 78 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương II | 75,0378 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương II | 93,6946 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương II | 2,1681 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương II | 2,1681 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục 2, Chương II | 210,8116 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn liên doanh dây 0.45mm | Mục 2, Chương II | 3,9484 | 100m2 |
| 5 | Nắp lỗ lên mái | Mục 2, Chương II | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2, Chương II | 0,016 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương II | 0,475 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 2, Chương II | 20 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mục 2, Chương II | 5 | cái |
| 10 | SX lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương II | 25,5825 | m2 |
| 11 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm Việt Pháp mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương II | 69,92 | m2 |
| 12 | SX lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương II | 28,8 | m2 |
| 13 | SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp kính an toàn kính trắng 6,38mm | Mục 2, Chương II | 12,1275 | m2 |
| 14 | Thép hộp tăng cứng vách kính | Mục 2, Chương II | 15,12 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | Mục 2, Chương II | 12,3 | m |
| 16 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II. Cao 1,4m đường kính trung bình 15cm | Mục 2, Chương II | 1 | Cái |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục 2, Chương II | 0,363 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương II | 13,212 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương II | 28,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can bằng thép INOX | Mục 2, Chương II | 0,9707 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương II | 75,897 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương II | 35,5118 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương II | 25,3 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương II | 823,1846 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2 | Mục 2, Chương II | 40,9893 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương II | 130,1514 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương II | 0,0279 | 100m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceamic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương II | 508,9494 | m2 |
| 29 | Trát trang trí cổ cột | Mục 2, Chương II | 10 | Công |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương II | 402,4166 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 237,94 | m |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương II | 656,4815 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 162,0972 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 492,9388 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 114,1952 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 147,9512 | m2 |
| 37 | Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương II | 49,1246 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương II | 1.459,4687 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương II | 589,1182 | m2 |
| 40 | Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng tấm nhựa thả kích thước 600x600 | Mục 2, Chương II | 91,1988 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương II | 5,9386 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Mục 2, Chương II | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục 2, Chương II | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục 2, Chương II | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương II | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục 2, Chương II | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục 2, Chương II | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương II | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 25W | Mục 2, Chương II | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48w | Mục 2, Chương II | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Mục 2, Chương II | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ĐQ LEDMF02 18WX 1,2m, ( 2 bóng) | Mục 2, Chương II | 36 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương II | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mục 2, Chương II | 103 | hộp |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương II | 100 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương II | 90 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương II | 120 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương II | 250 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương II | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương II | 300 | m |
| 61 | Tủ điện | Mục 2, Chương II | 1 | cái |
| 62 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mục 2, Chương II | 4 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Mục 2, Chương II | 2 | cái |
| 64 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Mục 2, Chương II | 2 | hộp |
| 65 | Tiêu lệnh báo cháy | Mục 2, Chương II | 2 | Bảng |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục 2, Chương II | 2 | bể |
| 67 | Van phao | Mục 2, Chương II | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt MINI loại nút ấn xả nước | Mục 2, Chương II | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương II | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, Chương II | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương II | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương II | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương II | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương II | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục 2, Chương II | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương II | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mục 2, Chương II | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mục 2, Chương II | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mục 2, Chương II | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút, tê, chếch, ren trong, ren ngoài, kép... nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mục 2, Chương II | 198 | cái |
| 81 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Mục 2, Chương II | 0 | cái |
| 82 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mục 2, Chương II | 82 | cái |
| 83 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mục 2, Chương II | 40 | cái |
| 84 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mục 2, Chương II | 111 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương II | 1,46 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2, Chương II | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương II | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2, Chương II | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương II | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2, Chương II | 0,48 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mục 2, Chương II | 0,808 | 100m |
| 92 | Lắp đặt móc treo quần áo | Mục 2, Chương II | 6 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục 2, Chương II | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục 2, Chương II | 5 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương II | 48,5 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương II | 6 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương II | 33 | m |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương II | 13,92 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương II | 0,1392 | 100m3 |
| E | GIẾNG KHOAN - HỘP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 0,121 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 0,3361 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 0,07 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương II | 0,0043 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương II | 0,0028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục 2, Chương II | 1 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 3,4776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 2,4064 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 0,6942 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục 2, Chương II | 3,4776 | m2 |
| 11 | Cửa thép hộp bịt tôn + khóa + Sơn + lắp dựng | Mục 2, Chương II | 0,7332 | m2 |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương II | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương II | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mục 2, Chương II | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương II | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mục 2, Chương II | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mục 2, Chương II | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm hút 75w giếng | Mục 2, Chương II | 1 | Cái |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Mục 2, Chương II | 50 | m |
| F | GA RA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương II | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương II | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương II | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 2,712 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 0,6406 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 6,176 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục 2, Chương II | 6,176 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục 2, Chương II | 0,3135 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ + bán kèo thép | Mục 2, Chương II | 0,4942 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mục 2, Chương II | 0,3135 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương II | 0,4942 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương II | 0,6216 | 100m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 0,7037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương II | 0,2346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 0,4691 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 6,0146 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương II | 52,9333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương II | 0,1823 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương II | 0,2136 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương II | 3,0073 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương II | 320,3544 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 182,26 | m |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 22,506 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương II | 375,6672 | m2 |
| H | MƯƠNG NƯỚC TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 0,1775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương II | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục 2, Chương II | 0,1183 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương II | 7,0338 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương II | 0,2425 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mục 2, Chương II | 0,5201 | 100m2 |
| 8 | Láng mương nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương II | 13,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 48,3 | m2 |
| 10 | Trát dầm tăng cứng, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương II | 1,9058 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương II | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 2, Chương II | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương II | 40 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương II | 40 | m3 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ + xúc lên xe. nhà lớp học cũ + tường rào bằng máy xúc 0,8m3 | Mục 2, Chương II | 5,5 | Ca |
| 2 | Vận chuyển bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Mục 2, Chương II | 3,5 | ca |
| 3 | Nhân công phụ thu dọn vệ sinh công nghiệp | Mục 2, Chương II | 10 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi