Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370984-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200365458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 18:22:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,571,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục 2, Chương II 8,2601 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục 2, Chương II 52,5069 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương II 4,8348 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục 2, Chương II 4,4049 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 41,9569 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 31,8749 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 4,95 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục 2, Chương II 122,4725 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương II 3,1431 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương II 0,609 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10 mm Mục 2, Chương II 1,2846 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18 mm Mục 2, Chương II 3,823 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk >18 mm Mục 2, Chương II 5,1299 tấn
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 133,7189 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 57,4984 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 142,5226 m2
17 Lắp đặt ống sành ( 3cái /1 bể) Mục 2, Chương II 6 Cái
18 Lắp ống thông hơi PVC D34 (4m/ bể) Mục 2, Chương II 8 m
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục 2, Chương II 0,2933 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương II 0,2779 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 5,1156 m3
22 Láng rãnh, bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 59,5583 m2
23 Đánh màu bể phốt Mục 2, Chương II 57,5041 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mục 2, Chương II 99 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục 2, Chương II 14 cái
C XÂY THÔ
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục 2, Chương II 0,1222 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục 2, Chương II 0,1222 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục 2, Chương II 0,5292 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục 2, Chương II 0,4576 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục 2, Chương II 0,9944 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục 2, Chương II 0,8476 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục 2, Chương II 1,9468 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục 2, Chương II 5,7904 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mục 2, Chương II 5,7904 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương II 0,3843 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục 2, Chương II 0,42 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương II 0,3497 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục 2, Chương II 0,5215 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương II 2,916 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mục 2, Chương II 3,0838 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương II 4,6613 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 34,4658 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục 2, Chương II 7,2565 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục 2, Chương II 6,1413 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 75,9658 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương II 0,0265 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương II 0,0042 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương II 0,0602 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 0,2024 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục 2, Chương II 0,2021 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục 2, Chương II 0,3136 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 2,322 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục 2, Chương II 0,8518 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 3,092 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương II 0,5204 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, chắn nắng Mục 2, Chương II 0,7198 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục 2, Chương II 78 cái
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục 2, Chương II 75,0378 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục 2, Chương II 93,6946 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sản xuất xà gồ thép Mục 2, Chương II 2,1681 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương II 2,1681 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mục 2, Chương II 210,8116 m2
4 Lợp mái tôn liên doanh dây 0.45mm Mục 2, Chương II 3,9484 100m2
5 Nắp lỗ lên mái Mục 2, Chương II 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục 2, Chương II 0,016 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục 2, Chương II 0,475 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục 2, Chương II 20 cái
9 Cầu chắn rác D90 Mục 2, Chương II 5 cái
10 SX lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm Mục 2, Chương II 25,5825 m2
11 SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm Việt Pháp mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mm Mục 2, Chương II 69,92 m2
12 SX lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn kính trắng 6,38mm Mục 2, Chương II 28,8 m2
13 SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp kính an toàn kính trắng 6,38mm Mục 2, Chương II 12,1275 m2
14 Thép hộp tăng cứng vách kính Mục 2, Chương II 15,12 kg
15 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II Mục 2, Chương II 12,3 m
16 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II. Cao 1,4m đường kính trung bình 15cm Mục 2, Chương II 1 Cái
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mục 2, Chương II 0,363 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục 2, Chương II 13,212 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, Chương II 28,8 m2
20 Sản xuất lan can bằng thép INOX Mục 2, Chương II 0,9707 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Mục 2, Chương II 75,897 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương II 35,5118 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương II 25,3 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương II 823,1846 m2
25 Quét flinkote chống thấm sàn WC tầng 2 Mục 2, Chương II 40,9893 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương II 130,1514 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương II 0,0279 100m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch Ceamic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương II 508,9494 m2
29 Trát trang trí cổ cột Mục 2, Chương II 10 Công
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục 2, Chương II 402,4166 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 237,94 m
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục 2, Chương II 656,4815 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 162,0972 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 492,9388 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 114,1952 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 147,9512 m2
37 Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục 2, Chương II 49,1246 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương II 1.459,4687 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương II 589,1182 m2
40 Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng tấm nhựa thả kích thước 600x600 Mục 2, Chương II 91,1988 m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục 2, Chương II 5,9386 100m2
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A Mục 2, Chương II 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục 2, Chương II 2 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục 2, Chương II 24 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục 2, Chương II 15 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục 2, Chương II 4 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục 2, Chương II 12 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục 2, Chương II 36 cái
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 25W Mục 2, Chương II 19 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48w Mục 2, Chương II 18 bộ
51 Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường Mục 2, Chương II 1 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn LED MICA ĐQ LEDMF02 18WX 1,2m, ( 2 bóng) Mục 2, Chương II 36 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương II 24 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mục 2, Chương II 103 hộp
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục 2, Chương II 100 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, Chương II 90 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2, Chương II 120 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 2, Chương II 250 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mục 2, Chương II 400 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương II 300 m
61 Tủ điện Mục 2, Chương II 1 cái
62 Bình cứu hỏa MFZ4 Mục 2, Chương II 4 cái
63 Bình cứu hỏa CO2-MT3 Mục 2, Chương II 2 cái
64 hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 Mục 2, Chương II 2 hộp
65 Tiêu lệnh báo cháy Mục 2, Chương II 2 Bảng
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mục 2, Chương II 2 bể
67 Van phao Mục 2, Chương II 2 Cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt MINI loại nút ấn xả nước Mục 2, Chương II 36 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, Chương II 36 cái
70 Lắp đặt hộp đựng giấy Mục 2, Chương II 36 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương II 30 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương II 16 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2, Chương II 18 bộ
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2, Chương II 6 bộ
75 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mục 2, Chương II 6 bộ
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương II 18 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mục 2, Chương II 2 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mục 2, Chương II 7 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mục 2, Chương II 28 cái
80 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch, ren trong, ren ngoài, kép... nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mục 2, Chương II 198 cái
81 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Mục 2, Chương II 0 cái
82 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mục 2, Chương II 82 cái
83 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mục 2, Chương II 40 cái
84 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mục 2, Chương II 111 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 2, Chương II 1,46 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục 2, Chương II 0,48 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục 2, Chương II 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 2, Chương II 0,12 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mục 2, Chương II 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mục 2, Chương II 0,48 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Mục 2, Chương II 0,808 100m
92 Lắp đặt móc treo quần áo Mục 2, Chương II 6 cái
93 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mục 2, Chương II 5 cái
94 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mục 2, Chương II 5 cái
95 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương II 48,5 m
96 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 2, Chương II 6 cọc
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương II 33 m
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục 2, Chương II 13,92 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương II 0,1392 100m3
E GIẾNG KHOAN - HỘP ĐẶT MÁY BƠM
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 0,121 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 0,3361 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 0,07 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục 2, Chương II 0,0043 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương II 0,0028 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục 2, Chương II 1 cái
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 3,4776 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 2,4064 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 0,6942 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Mục 2, Chương II 3,4776 m2
11 Cửa thép hộp bịt tôn + khóa + Sơn + lắp dựng Mục 2, Chương II 0,7332 m2
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mục 2, Chương II 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương II 30 m
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mục 2, Chương II 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 2, Chương II 0,6 100m
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mục 2, Chương II 3 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mục 2, Chương II 1 cái
18 Máy bơm hút 75w giếng Mục 2, Chương II 1 Cái
19 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Mục 2, Chương II 50 m
F GA RA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục 2, Chương II 2,016 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương II 0,0192 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục 2, Chương II 1,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 2,712 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 0,6406 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 6,176 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Mục 2, Chương II 6,176 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mục 2, Chương II 0,3135 tấn
10 Sản xuất xà gồ + bán kèo thép Mục 2, Chương II 0,4942 tấn
11 Lắp dựng cột thép Mục 2, Chương II 0,3135 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương II 0,4942 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương II 0,6216 100m2
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục 2, Chương II 0,7037 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục 2, Chương II 0,2346 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục 2, Chương II 0,4691 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 6,0146 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục 2, Chương II 52,9333 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương II 0,1823 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương II 0,2136 tấn
8 Bê tông giằng, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mục 2, Chương II 3,0073 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục 2, Chương II 320,3544 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 182,26 m
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 22,506 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 2, Chương II 375,6672 m2
H MƯƠNG NƯỚC TƯỚI TIÊU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục 2, Chương II 0,1775 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục 2, Chương II 0,0592 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục 2, Chương II 0,1183 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 2,1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương II 7,0338 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mục 2, Chương II 0,2425 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mục 2, Chương II 0,5201 100m2
8 Láng mương nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục 2, Chương II 13,5 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 48,3 m2
10 Trát dầm tăng cứng, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương II 1,9058 m2
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục 2, Chương II 0,8 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục 2, Chương II 0,8 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục 2, Chương II 40 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mục 2, Chương II 40 m3
J PHÁ DỠ
1 Phá dỡ + xúc lên xe. nhà lớp học cũ + tường rào bằng máy xúc 0,8m3 Mục 2, Chương II 5,5 Ca
2 Vận chuyển bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn Mục 2, Chương II 3,5 ca
3 Nhân công phụ thu dọn vệ sinh công nghiệp Mục 2, Chương II 10 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->