Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373912-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Hợp Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200339595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 20:45:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 8,0731 m3
2 Trần thạch cao khung xương chìm 61,1524 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà 282,768 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà 154,4078 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần 1.675,513 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 154,4078 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 200,328 m2
8 Sơn tường - 3 nước tường trong nhà và trần 1.340,6498 m2
9 Sơn tường - 3 nước tường ngoài nhà 772,039 m2
10 Công tác ốp tường, gạch 50x50cm 82,44 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 263,4 m
12 Tháo dỡ cửa 131,19 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa 61,56 m2
14 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 2 cánh 16,2 m2
15 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 1 cánh 45,75 m2
16 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 2 cánh 61,56 m2
17 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở hất 4,68 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn 128,19 m2
19 Khóa cửa đi 28 bộ
20 Chốt cửa sổ 27 bộ
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 68,7445 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 68,7445 m2
23 Sơn tường - 3 nước 68,7445 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,0967 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa 61,56 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước 39,9168 m2
27 Phá dỡ Nền gạch xi măng 59,9563 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường 180,018 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 183,862 m2
30 Tháo dỡ trần 58,3888 m2
31 Trần thạch cao khung xương chống ẩm 58,3888 m2
32 Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép 20,16 m2
33 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 84,9588 m2
34 Lát gạch ceramic 30x30 cm 59,9563 m2
35 Công tác ốp tường, gạch 30x60 cm 242,874 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 121,006 m2
37 Sơn tường - 3 nước 121,006 m2
38 Vách ngăn tấm compact 12mm chịu nước 20,16 m2
39 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 1 TG
40 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A MCCB 100A-3P 25kA 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA 2 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 40A-3P 15kA 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA 5 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 1 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 1 cái
46 Cầu chì 1P 2A 3 cái
47 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 3 cái
48 Vỏ tủ loại tròng nhà, treo tường KT 800x600x250 dày 1.5mm 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA 2 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 32A-1P-10kA 2 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA 4 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 1 cái
54 Cầu chì 1P 2A 6 cái
55 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 6 cái
56 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 40A-3P 15kA 2 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA 2 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 2 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 2 cái
61 Cầu chì 1P 2A 6 cái
62 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 6 cái
63 Vỏ tủ loại tròng nhà, treo tường KT 800x600x250 dày 1.5mm 2 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA 8 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 16 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 8 cái
67 Bảng điện 8 modul 8 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 32A-1P-10kA 8 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-10kA 16 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 16 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 8 cái
72 Bảng điện 8 modul 8 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-10kA 8 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA 16 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA 8 cái
76 Bảng điện 8 modul 8 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W chấn lưu điện tử 32 bộ
78 Công sôn treo đèn chiếu sáng 32 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 42 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 5 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 9 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Công tắc đảo chiều 6 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 32 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 20 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 13 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 188 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 50 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 360 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 814 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 dây nối đất 20 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 13 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 213 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 180 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 385 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm 24 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm máng gen gắn tường 60x20mm 75 m
97 Tháo dỡ bệ xí 16 bộ
98 Tháo dỡ chậu tiểu 23 bộ
99 Tháo dỡ chậu rửa 9 bộ
100 Lắp đặt chậu xí bệt 7 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 7 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nữ 9 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi tiểu nữ 9 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 13 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 13 bộ
106 Bàn đá kèm khung đỡ 11,82 m
107 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
108 Van xả tự động chạy bằng Pin 9 bộ
109 Lắp đặt gương soi 7 cái
110 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 7 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm ống lạnh 0,35 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống lạnh 0,16 100m
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25mm 7 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê PPR D32-25mm 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25-20mm 31 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút PPR D32mm 3 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút PPR D25mm 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm 2 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20 1/2''mm 45 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút giảm PPR D25-20mm 13 cái
121 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Côn thu PPR D32-25mm 13 cái
122 Măng sông PPR D25mm 12 cái
123 Măng sông PPR D20mm 5 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống nóng 0,08 100m
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê PPR D20mm 7 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm 17 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20-1/2''mm 20 cái
128 Măng sông PPR D20mm 3 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,09 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,13 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,25 100m
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 25 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 5 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm 5 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm 5 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Tê chéo D110mm 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Tê chéo D90mm 1 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Tê chéo D75mm 9 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Tê chéo giảm D110-90mm 2 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Tê chéo giảm D110-75mm 3 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Tê chéo giảm D90-75mm 14 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Cút 45 độ D75mm 1 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Côn thu D90-75mm 1 cái
144 Măng sông D110 3 cái
145 Măng sông D90 4 cái
146 Măng sông D76 8 cái
147 Phá dỡ Nền gạch xi măng 419,7276 m2
148 Lát gạch ceramic 50x50 cm 419,7276 m2
149 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 160,146 m2
150 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,5796 tấn
151 Sản xuất xà gồ thép 0,5796 tấn
152 Lắp dựng xà gồ thép 0,5796 tấn
153 Sơn sắt thép các loại 3 nước 64,0584 m2
154 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 69,4444 m2
155 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 69,4444 m2
156 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 69,4444 m2
157 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn tôn chống nóng 160,146 m2
158 Quả cầu inox 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,675 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 4 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=89mm 8 cái
162 Phá dỡ Nền gạch xi măng gạch lát cầu thang 39,504 m2
163 Lát đá bậc cầu thang 39,504 m2
164 Tháo dỡ lan can sắt 16,776 m2
165 Mua sắm lắp dựng trụ cầu thang chò chỉ 150x150 đánh vec ni màu cánh dán 1 cái
166 Tay vịn gỗ D80 đánh véc ni màu cánh dán 18,64 m
167 Sản xuất lan can 0,0854 tấn
168 Lắp dựng lan can sắt 16,776 m2
169 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,76 m2
170 Tháo dỡ lan can sắt lan can ban công 9,126 m2
171 Sản xuất lan can 0,2217 tấn
172 Lắp dựng lan can sắt 9,126 m2
173 Sơn sắt thép các loại 3 nước 19,8818 m2
174 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 100,44 m2
175 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,4985 tấn
176 Tháo dỡ tấm chắn tường tấm Poly carbonate 328,85 m2
177 Tháo dỡ cửa 16,32 m2
178 Phá dỡ Nền gạch xi măng 70,2088 m2
179 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 15,36 m3
180 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,9051 100m3
181 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,0572 m3
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 7,15 m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 24,33 m3
184 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1106 tấn
185 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,544 tấn
186 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,8653 100m2
187 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,6909 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3148 100m3
189 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3148 100m3
190 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép 6,473 tấn
191 Lắp dựng cột thép 6,473 tấn
192 Sơn sắt thép các loại 3 nước 264,4009 m2
193 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,97 100m2
194 Máng thu nước máng tôn 73,93 m
195 Cầu cầu chắn rác 8 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,225 100m
197 Dọn dẹp mặt bằng 5 công
198 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,93 100m3
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 62 m3
200 Lát gạch terazzo 400x400 mm 620 m2
201 Bulong móng 128 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->