Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Hợp Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 20:45:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 8,0731 | m3 | |
| 2 | Trần thạch cao khung xương chìm | 61,1524 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | 282,768 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | 154,4078 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần | 1.675,513 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 154,4078 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 200,328 | m2 | |
| 8 | Sơn tường - 3 nước tường trong nhà và trần | 1.340,6498 | m2 | |
| 9 | Sơn tường - 3 nước tường ngoài nhà | 772,039 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp tường, gạch 50x50cm | 82,44 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 263,4 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 131,19 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 61,56 | m2 | |
| 14 | Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 2 cánh | 16,2 | m2 | |
| 15 | Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 1 cánh | 45,75 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 2 cánh | 61,56 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở hất | 4,68 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 128,19 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa đi | 28 | bộ | |
| 20 | Chốt cửa sổ | 27 | bộ | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 68,7445 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 68,7445 | m2 | |
| 23 | Sơn tường - 3 nước | 68,7445 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,0967 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 61,56 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 39,9168 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 59,9563 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 180,018 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 183,862 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ trần | 58,3888 | m2 | |
| 31 | Trần thạch cao khung xương chống ẩm | 58,3888 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | 20,16 | m2 | |
| 33 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 84,9588 | m2 | |
| 34 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | 59,9563 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp tường, gạch 30x60 cm | 242,874 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 121,006 | m2 | |
| 37 | Sơn tường - 3 nước | 121,006 | m2 | |
| 38 | Vách ngăn tấm compact 12mm chịu nước | 20,16 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | TG | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A MCCB 100A-3P 25kA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 40A-3P 15kA | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 46 | Cầu chì 1P 2A | 3 | cái | |
| 47 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 3 | cái | |
| 48 | Vỏ tủ loại tròng nhà, treo tường KT 800x600x250 dày 1.5mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 50A-3P 15kA | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 32A-1P-10kA | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 54 | Cầu chì 1P 2A | 6 | cái | |
| 55 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A MCCB 40A-3P 15kA | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 2 | cái | |
| 61 | Cầu chì 1P 2A | 6 | cái | |
| 62 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | 6 | cái | |
| 63 | Vỏ tủ loại tròng nhà, treo tường KT 800x600x250 dày 1.5mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 25A-1P-10kA | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 8 | cái | |
| 67 | Bảng điện 8 modul | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 32A-1P-10kA | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-10kA | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 8 | cái | |
| 72 | Bảng điện 8 modul | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 20A-1P-10kA | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A MCB 16A-1P-6kA | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A MCB 10A-1P-6kA | 8 | cái | |
| 76 | Bảng điện 8 modul | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W chấn lưu điện tử | 32 | bộ | |
| 78 | Công sôn treo đèn chiếu sáng | 32 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 42 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 32 | cái | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 13 | m | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 188 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 360 | m | |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 814 | m | |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 dây nối đất | 20 | m | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 13 | m | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 213 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 385 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 24 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm máng gen gắn tường 60x20mm | 75 | m | |
| 97 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |
| 98 | Tháo dỡ chậu tiểu | 23 | bộ | |
| 99 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi tiểu nữ | 9 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 106 | Bàn đá kèm khung đỡ | 11,82 | m | |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 108 | Van xả tự động chạy bằng Pin | 9 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 110 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm ống lạnh | 0,35 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống lạnh | 0,16 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25mm | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê PPR D32-25mm | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê PPR D25-20mm | 31 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút PPR D32mm | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút PPR D25mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20 1/2''mm | 45 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút giảm PPR D25-20mm | 13 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Côn thu PPR D32-25mm | 13 | cái | |
| 122 | Măng sông PPR D25mm | 12 | cái | |
| 123 | Măng sông PPR D20mm | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm ống nóng | 0,08 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê PPR D20mm | 7 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút PPR D20mm | 17 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút ren trong PPR D20-1/2''mm | 20 | cái | |
| 128 | Măng sông PPR D20mm | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,09 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,13 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,25 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 25 | cái | |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 5 | cái | |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Tê chéo D110mm | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Tê chéo D90mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Tê chéo D75mm | 9 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Tê chéo giảm D110-90mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Tê chéo giảm D110-75mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Tê chéo giảm D90-75mm | 14 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Cút 45 độ D75mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Côn thu D90-75mm | 1 | cái | |
| 144 | Măng sông D110 | 3 | cái | |
| 145 | Măng sông D90 | 4 | cái | |
| 146 | Măng sông D76 | 8 | cái | |
| 147 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 419,7276 | m2 | |
| 148 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | 419,7276 | m2 | |
| 149 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 160,146 | m2 | |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,5796 | tấn | |
| 151 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5796 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5796 | tấn | |
| 153 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,0584 | m2 | |
| 154 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 69,4444 | m2 | |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 69,4444 | m2 | |
| 156 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 69,4444 | m2 | |
| 157 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn tôn chống nóng | 160,146 | m2 | |
| 158 | Quả cầu inox | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,675 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=89mm | 8 | cái | |
| 162 | Phá dỡ Nền gạch xi măng gạch lát cầu thang | 39,504 | m2 | |
| 163 | Lát đá bậc cầu thang | 39,504 | m2 | |
| 164 | Tháo dỡ lan can sắt | 16,776 | m2 | |
| 165 | Mua sắm lắp dựng trụ cầu thang chò chỉ 150x150 đánh vec ni màu cánh dán | 1 | cái | |
| 166 | Tay vịn gỗ D80 đánh véc ni màu cánh dán | 18,64 | m | |
| 167 | Sản xuất lan can | 0,0854 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | 16,776 | m2 | |
| 169 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,76 | m2 | |
| 170 | Tháo dỡ lan can sắt lan can ban công | 9,126 | m2 | |
| 171 | Sản xuất lan can | 0,2217 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | 9,126 | m2 | |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 19,8818 | m2 | |
| 174 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 100,44 | m2 | |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 2,4985 | tấn | |
| 176 | Tháo dỡ tấm chắn tường tấm Poly carbonate | 328,85 | m2 | |
| 177 | Tháo dỡ cửa | 16,32 | m2 | |
| 178 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 70,2088 | m2 | |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 15,36 | m3 | |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,9051 | 100m3 | |
| 181 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,0572 | m3 | |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 7,15 | m3 | |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 24,33 | m3 | |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1106 | tấn | |
| 185 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,544 | tấn | |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,8653 | 100m2 | |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,6909 | 100m3 | |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,3148 | 100m3 | |
| 189 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3148 | 100m3 | |
| 190 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | 6,473 | tấn | |
| 191 | Lắp dựng cột thép | 6,473 | tấn | |
| 192 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 264,4009 | m2 | |
| 193 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,97 | 100m2 | |
| 194 | Máng thu nước máng tôn | 73,93 | m | |
| 195 | Cầu cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,225 | 100m | |
| 197 | Dọn dẹp mặt bằng | 5 | công | |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,93 | 100m3 | |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 62 | m3 | |
| 200 | Lát gạch terazzo 400x400 mm | 620 | m2 | |
| 201 | Bulong móng | 128 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi