Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 01:24:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,048,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,1105 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,1094 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,4741 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 296,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12,8417 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | công |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 - (cả phần mái bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,2616 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0395 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,341 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,184 | 100kg |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 439,9436 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 439,9436 | m2 |
| 15 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 354,22 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 354,42 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ kẽm C120*50*20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,3546 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,3546 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,9429 | 100m2 |
| 20 | Ke nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.760 | cái |
| 21 | Nắp che lỗ thông trần bằng tôn hoặc I nốc | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,148 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 28 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14 | cái |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 18 | cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 49,78 | m |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,8811 | m3 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14,17 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 179,1706 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 43,4198 | m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,6288 | m3 |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 270 | lỗ khoan |
| 33 | Cốt thép tường , Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3332 | 100kg |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,2788 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng vòm chắn nắng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,7325 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2503 | 100m2 |
| 37 | Công tác cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0443 | tấn |
| 38 | Công tác cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2349 | tấn |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,1901 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 94,1738 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 83,488 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 149,1163 | m2 |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 186,82 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 194,28 | m |
| 45 | Trát vạch lõm trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 57,6 | m |
| 46 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14,17 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 309,1121 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 309,1121 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can hành lang theo mẫu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,8112 | tấn |
| 50 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 63,6228 | m2 |
| 51 | Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 63,6228 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 31,8114 | m2 |
| 53 | Đắp phù hiệu Quốc huy & cờ Đảng ở 2 mái sảnh( đường kính từ 80cm ~ 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 125,1696 | m2 |
| 55 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 260 | m |
| 56 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,999 | m3 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 44,6512 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | công |
| 59 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 53,7328 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT bằng 18.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,714 | tấn |
| 61 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 77,1936 | m2 |
| 62 | Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 77,1936 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 38,5968 | m2 |
| 64 | Gia công cửa pa nô gỗ & chớp gỗ ( gỗ sao hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 78,336 | m2 |
| 65 | Gia công khuôn cửa - khuôn kép ( gỗ sao) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 269,52 | m |
| 66 | Nẹp cửa gỗ - gỗ sao | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 202,96 | m |
| 67 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 242,288 | m2 |
| 68 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 27,648 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 269,52 | m |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 77,136 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi - Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16 | 1bộ |
| 72 | Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 168 | bộ |
| 73 | Chốt Inox cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 33 | bộ |
| 74 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 420,3864 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 36,8616 | m2 |
| 76 | Tôn nền trong phòng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 266,8776 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 420,3864 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 36,8616 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (đục tẩy 50%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 255,9599 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( đục tẩy 50%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 330,4368 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát dầm ( Đục tảy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 69,9048 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát trần ( Đục tảy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 136,3207 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 327,535 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 463,104 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm (70%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 163,1104 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 318,0813 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 330,4368 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 255,9599 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 69,9048 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 136,3207 | m2 |
| 91 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 51,1104 | m2 |
| 92 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 20,064 | m2 |
| 93 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.377,0357 | m2 |
| 94 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 687,4172 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.480,958 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 583,4949 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,1894 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,19 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ tay vịn lan can cầu thang bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2574 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 19,5 | m |
| 101 | Đục mặt đá granito cầu thang bậc thềm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 39,0892 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 23,248 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,8412 | m2 |
| 104 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=19.5m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 257,091 | kg |
| 105 | Trụ thang I nốc | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 17,55 | m2 |
| 107 | Tủ điện vỏ tôn 400*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 100A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 50A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 32A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 20A ( điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 20A ( ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 21W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 52 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn downlight - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 22 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 66 | cái |
| 123 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14 | hạt |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( Nối từ nguồn vào- TT) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 50 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 120 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( chờ điểu hòa) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 300 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 600 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.000 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 800 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 55 | hộp |
| 131 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 56 | cái |
| 132 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,6 | m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 90 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60 | m |
| 136 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5 | cái |
| 138 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,6 | m3 |
| 139 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | lô |
| 140 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,6576 | m3 |
| 141 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 26,1432 | m3 |
| 142 | Bê tông đáy ga rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,1189 | m3 |
| 143 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5,9136 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 66,5632 | m2 |
| 145 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 31,92 | m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,852 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,163 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2235 | tấn |
| 149 | Lắp dựng tấm đan ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 53 | cái |
| 150 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,772 | m3 |
| 151 | Ghi chắn rác đầu ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 152 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,016 | m3 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60,16 | m2 |
| B | XÂY BỔ SUNG PHÒNG LÀM VIỆC CHO ĐƠN VỊ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,8485 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,301 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ đến cốt sân | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,485 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0086 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,2071 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,7761 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 30,7233 | m3 |
| 11 | Bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,726 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,3607 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 16 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,4414 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,9862 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0556 | tấn |
| 19 | Công tác cốt thép chân cột đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0104 | tấn |
| 20 | Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Công tác cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0183 | tấn |
| 22 | Công tác cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0894 | tấn |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,2874 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,4016 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,6521 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,902 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,7247 | m3 |
| 28 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0873 | tấn |
| 29 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,752 | tấn |
| 30 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1258 | tấn |
| 31 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1258 | tấn |
| 32 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0489 | tấn |
| 33 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0489 | tấn |
| 34 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=4 m - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,8859 | tấn |
| 35 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16 m - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,7735 | tấn |
| 36 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1474 | tấn |
| 37 | Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,1684 | tấn |
| 38 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,6988 | m3 |
| 39 | Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,6988 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,9591 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,3184 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô liền mái hắt,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,76 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,8846 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0562 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,704 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,704 | m3 |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,0131 | m3 |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,2441 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0929 | m3 |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,9161 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,4424 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 180,8622 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 256,4176 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 47,63 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 83,2504 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 105,62 | m2 |
| 59 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 167,02 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 71,22 | m |
| 61 | Trát vạch lõm trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 28,8 | m |
| 62 | Láng ô văng mái hắt, dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,12 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,253 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,1 | m2 |
| 65 | Tôn nền phòng làm việc bằng vữa xi măng mác 50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60,0528 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 89,1068 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,5096 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,5408 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 55,914 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 373,8562 | m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 236,5004 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 381,8644 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 228,4922 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2062 | tấn |
| 75 | Sản xuất lan can hành lang theo mẫu thiết kế ( TT25.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2162 | tấn |
| 76 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 39,2504 | m2 |
| 77 | Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 39,2504 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,6048 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,4796 | m2 |
| 80 | Gia công cửa pa nô gỗ & chớp gỗ ( gỗ sao hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 19,584 | m2 |
| 81 | Gia công khuôn cửa - khuôn kép ( gỗ sao) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 67,52 | m |
| 82 | Nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 50,88 | m |
| 83 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60,1248 | m2 |
| 84 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,456 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 67,52 | m |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 19,584 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi - Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | 1bộ |
| 88 | Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 40 | bộ |
| 89 | Chốt Inox cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12 | bộ |
| 90 | Gia công cửa nhựa lõi thép pano dưới kính trên | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,36 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,064 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,424 | m2 |
| 93 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2( Dây nối từ nhà 2 tầng - TT) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 50 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Chờ điều hoà ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( Dây quạt & ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 100 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A ( cho điều hòa, bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cái |
| 103 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | hạt |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 21W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( Nối từ nguồn - TT) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm ( ống nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm ( ống nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ga thoát sàn bằng I nox | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cái |
| C | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,1088 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,957 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng & giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0216 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0613 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,744 | m3 |
| 12 | Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,1387 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4*6#100 tôn nền dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,7129 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,4587 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,2632 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0363 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1014 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1582 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0349 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 47,802 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 43,4284 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,3664 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,77 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,12 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 91,2 | m |
| 29 | Láng mái chống thấm có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,8044 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,3344 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 75,136 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 24,1364 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 51,4704 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 47,802 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C100*50*20 dày 3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1137 | tấn |
| 37 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,5216 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1137 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1443 | tấn |
| 41 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,6 | m2 |
| 42 | Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,8 | m2 |
| 44 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép panô kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,84 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,64 | m2 |
| 47 | Tủ điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | bộ |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Lấy từ cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 20 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác Inốc | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 13,1664 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,388 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,2664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 5 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0435 | tấn |
| 6 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3008 | tấn |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,3888 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,555 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,555 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông móng cột fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 40 | cái |
| 12 | Sơn cột thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10,7388 | m2 |
| 13 | Tôn nền nhà bằng cát đen dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12,9686 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,3375 | m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,0063 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,264 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,664 | m2 |
| 18 | Láng nền nhà xe có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 73,3752 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,664 | m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3786 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3786 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông kèo liên kết cột- fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 40 | cái |
| 23 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 17,3522 | m2 |
| 24 | Sơn hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 17,3522 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,9268 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ C100*50*20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,9268 | tấn |
| 27 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3732 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 20,175 | m2 |
| 29 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 40,35 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 40,35 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,0714 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 28,44 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8 | cái |
| E | SƠN TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 871,7327 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 401,9212 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 283,1188 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 283,1188 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 ( dốc về phễu thu) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 283,1188 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.273,6539 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 61,2612 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 164,5464 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 154,6454 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 61,2612 | m2 |
| 11 | Sơn cửa kính cố định 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 22,44 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 97,68 | m2 |
| 13 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 97,68 | m2 |
| 14 | Sơn hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 85,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 156,443 | m2 |
| 16 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 156,443 | m2 |
| 17 | Sơn hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 156,443 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 119,2309 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 119,2309 | m2 |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,8704 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,3174 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 6 | Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0375 | tấn |
| 7 | Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1187 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,9568 | m3 |
| 9 | Bê tông tôn nền đá 4x6,mác 100 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,4998 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,4624 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,839 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,6642 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 14 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0664 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,0908 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 43,3708 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 68,132 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Bằng KL ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,94 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( láng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1556 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,4556 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,3305 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 84,072 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 43,3708 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 43,3708 | m2 |
| 27 | Gia công cửa pa nô gỗ & chớp gỗ ( gỗ sao hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,5584 | m2 |
| 28 | Gia công khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,54 | m |
| 29 | Gia công nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,54 | m |
| 30 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,0688 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,54 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,5584 | m2 |
| 33 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | 1bộ |
| 34 | Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10 | bộ |
| 35 | Chốt cửa I noc | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8 | bộ |
| 36 | Bê tông tôn nền sân phía trước nhà kho, đá 4x6, mác 100 cao 0.3cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,3 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 41,4584 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,7744 | m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 20,4584 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm ( thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
| 47 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | hạt |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 50 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ tủ điện nhà 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1 | cái |
| G | VỈA HÈ TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào nền đường để làm vỉa hè, đất cấp II ( từ tường rào đến sát mép trong rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 31,857 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,5022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4*6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 15,022 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,2188 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 23,2064 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazoo 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 93,24 | m2 |
| 7 | Láng nền có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 56,98 | m2 |
| H | THU DỌN VẬN CHUYỂN THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 190,7114 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 190,7114 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 762,8456 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi