Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374627-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thành
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200359554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 01:24:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,048,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,1105 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,1094 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,4741 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 296,33 m2
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,441 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12,8417 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 công
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 - (cả phần mái bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,2616 m3
9 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0395 m3
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 18,9 m2
11 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,341 100kg
12 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,184 100kg
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 439,9436 m2
14 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 439,9436 m2
15 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 354,22 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 354,42 m2
17 Sản xuất xà gồ kẽm C120*50*20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,3546 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,3546 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,9429 100m2
20 Ke nhựa chống bão Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.760 cái
21 Nắp che lỗ thông trần bằng tôn hoặc I nốc Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,148 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 28 cái
24 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14 cái
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 18 cấu kiện
26 Tháo dỡ lan can con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 49,78 m
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,8811 m3
28 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14,17 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 179,1706 m2
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 43,4198 m2
31 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,6288 m3
32 Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 270 lỗ khoan
33 Cốt thép tường , Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3332 100kg
34 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,2788 m3
35 Bê tông giằng vòm chắn nắng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,7325 m3
36 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2503 100m2
37 Công tác cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0443 tấn
38 Công tác cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2349 tấn
39 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,1901 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 94,1738 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 83,488 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 149,1163 m2
43 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 186,82 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 194,28 m
45 Trát vạch lõm trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 57,6 m
46 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14,17 m2
47 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 309,1121 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 309,1121 m2
49 Sản xuất lan can hành lang theo mẫu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,8112 tấn
50 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 63,6228 m2
51 Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 63,6228 m2
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 31,8114 m2
53 Đắp phù hiệu Quốc huy & cờ Đảng ở 2 mái sảnh( đường kính từ 80cm ~ 1,0m) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
54 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 125,1696 m2
55 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 260 m
56 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,999 m3
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 44,6512 m2
58 Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 công
59 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 53,7328 m2
60 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT bằng 18.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,714 tấn
61 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 77,1936 m2
62 Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 77,1936 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 38,5968 m2
64 Gia công cửa pa nô gỗ & chớp gỗ ( gỗ sao hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 78,336 m2
65 Gia công khuôn cửa - khuôn kép ( gỗ sao) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 269,52 m
66 Nẹp cửa gỗ - gỗ sao Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 202,96 m
67 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 242,288 m2
68 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 27,648 m2
69 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 269,52 m
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 77,136 m2
71 Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi - Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16 1bộ
72 Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 168 bộ
73 Chốt Inox cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 33 bộ
74 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 420,3864 m2
75 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 36,8616 m2
76 Tôn nền trong phòng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 266,8776 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 420,3864 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 36,8616 m2
79 Phá lớp vữa trát tường ngoài (đục tẩy 50%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 255,9599 m2
80 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( đục tẩy 50%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 330,4368 m2
81 Phá lớp vữa trát dầm ( Đục tảy 30%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 69,9048 m2
82 Phá lớp vữa trát trần ( Đục tảy 30%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 136,3207 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 327,535 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 463,104 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm (70%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 163,1104 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trần (70%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 318,0813 m2
87 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 330,4368 m2
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 255,9599 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 69,9048 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 136,3207 m2
91 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 51,1104 m2
92 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 20,064 m2
93 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.377,0357 m2
94 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 687,4172 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.480,958 m2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 583,4949 m2
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,1894 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,19 100m2
99 Phá dỡ tay vịn lan can cầu thang bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2574 m3
100 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 19,5 m
101 Đục mặt đá granito cầu thang bậc thềm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 39,0892 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 23,248 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,8412 m2
104 Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=19.5m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 257,091 kg
105 Trụ thang I nốc Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
106 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 17,55 m2
107 Tủ điện vỏ tôn 400*300*200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
108 Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14 hộp
109 Lắp đặt aptomat loại 2P- 100A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 2P- 50A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 2P- 32A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 13 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 2P- 20A ( điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 2P- 20A ( ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15 cái
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 13 bộ
116 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 21W loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 52 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phản quang Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6 bộ
118 Lắp đặt đèn downlight - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 22 bộ
119 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
121 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 17 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 66 cái
123 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14 hạt
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( Nối từ nguồn vào- TT) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 50 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 120 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( chờ điểu hòa) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 300 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 600 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.000 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 800 m
130 Lắp đặt hộp nối, đế âm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 55 hộp
131 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 56 cái
132 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,6 m3
133 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14 cọc
134 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 90 m
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60 m
136 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5 cái
137 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5 cái
138 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,6 m3
139 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1
140 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,6576 m3
141 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 26,1432 m3
142 Bê tông đáy ga rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,1189 m3
143 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5,9136 m3
144 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 66,5632 m2
145 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 31,92 m2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,852 m3
147 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,163 100m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2235 tấn
149 Lắp dựng tấm đan ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 53 cái
150 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,772 m3
151 Ghi chắn rác đầu ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
152 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,016 m3
153 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60,16 m2
B XÂY BỔ SUNG PHÒNG LÀM VIỆC CHO ĐƠN VỊ CÔNG AN
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,4311 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,8485 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,41 m2
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,725 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,301 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ đến cốt sân Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,485 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0086 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (Đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,2071 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,7761 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 30,7233 m3
11 Bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,726 m3
12 Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,3607 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3352 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,132 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2427 100m2
16 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,4414 tấn
17 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,9862 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0556 tấn
19 Công tác cốt thép chân cột đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0104 tấn
20 Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm, Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,253 tấn
21 Công tác cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0183 tấn
22 Công tác cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0894 tấn
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,2874 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,4016 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,6521 100m3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,902 m3
27 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,7247 m3
28 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0873 tấn
29 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,752 tấn
30 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1258 tấn
31 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1258 tấn
32 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0489 tấn
33 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0489 tấn
34 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=4 m - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,8859 tấn
35 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16 m - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,7735 tấn
36 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1474 tấn
37 Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,1684 tấn
38 Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,6988 m3
39 Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,6988 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,9591 m3
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,3184 m3
42 Bê tông lanh tô liền mái hắt,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,76 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,6178 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,8846 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0562 100m2
46 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2191 100m2
47 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,704 m3
48 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,704 m3
49 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,0131 m3
50 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,2441 m3
51 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0929 m3
52 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,9161 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,4424 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 180,8622 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 256,4176 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 47,63 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 83,2504 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 105,62 m2
59 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 167,02 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 71,22 m
61 Trát vạch lõm trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 28,8 m
62 Láng ô văng mái hắt, dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,12 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,253 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,1 m2
65 Tôn nền phòng làm việc bằng vữa xi măng mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60,0528 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 89,1068 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,5096 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,5408 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 55,914 m2
70 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 373,8562 m2
71 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 236,5004 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 381,8644 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 228,4922 m2
74 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2062 tấn
75 Sản xuất lan can hành lang theo mẫu thiết kế ( TT25.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2162 tấn
76 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 39,2504 m2
77 Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 39,2504 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,6048 m2
79 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,4796 m2
80 Gia công cửa pa nô gỗ & chớp gỗ ( gỗ sao hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 19,584 m2
81 Gia công khuôn cửa - khuôn kép ( gỗ sao) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 67,52 m
82 Nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 50,88 m
83 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60,1248 m2
84 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,456 m2
85 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 67,52 m
86 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 19,584 m2
87 Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi - Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 1bộ
88 Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 40 bộ
89 Chốt Inox cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12 bộ
90 Gia công cửa nhựa lõi thép pano dưới kính trên Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,36 m2
91 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,064 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,424 m2
93 Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2( Dây nối từ nhà 2 tầng - TT) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 50 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Chờ điều hoà ) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( Dây quạt & ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 100 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 100 m
99 Lắp đặt aptomat loại 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1P-20A ( cho điều hòa, bình nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
102 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 cái
103 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 hạt
104 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16 hộp
107 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn hành lang Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 bộ
108 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 21W loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16 bộ
109 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6 cái
110 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 100 m
112 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 bộ
119 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
120 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
121 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
122 Lắp đặt van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
123 Lắp đặt van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( Nối từ nguồn - TT) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm ( ống nước lạnh) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,5 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm ( ống nước nóng) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2 100m
127 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 36 cái
129 Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,24 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,12 100m
134 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 24 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6 cái
138 Lắp đặt ga thoát sàn bằng I nox Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 cái
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,1088 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,232 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,44 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,957 m3
7 Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,188 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng & giằng chân tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,178 100m2
9 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0216 tấn
10 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0613 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Bằng 1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,744 m3
12 Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,1387 m3
13 Bê tông đá 4*6#100 tôn nền dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,7129 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,4587 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,2632 m3
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0363 tấn
17 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1014 tấn
18 Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1582 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0349 m3
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,416 m3
21 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,112 100m2
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1577 100m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 47,802 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 43,4284 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,3664 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,77 m2
27 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,12 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 91,2 m
29 Láng mái chống thấm có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,8044 m2
31 Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,3344 m2
32 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 75,136 m2
33 Bả bằng matít vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 24,1364 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 51,4704 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 47,802 m2
36 Sản xuất xà gồ thép C100*50*20 dày 3 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1137 tấn
37 Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,5216 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1137 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1812 100m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1443 tấn
41 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,6 m2
42 Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,6 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,8 m2
44 Gia công cửa đi nhựa lõi thép panô kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,84 m2
45 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,8 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,64 m2
47 Tủ điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
50 Lắp đặt hộp nối, đế âm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 hộp
51 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 bộ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Lấy từ cột điện) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 20 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 35 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,14 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8 cái
59 Rọ chắn rác Inốc Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột nhà xe đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 13,1664 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,388 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,2664 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2794 100m2
5 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0435 tấn
6 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3008 tấn
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,168 m3
8 Lấp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,3888 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,555 tấn
10 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,555 tấn
11 Lắp đặt bu lông móng cột fi 16 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 40 cái
12 Sơn cột thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10,7388 m2
13 Tôn nền nhà bằng cát đen dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12,9686 m3
14 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,3375 m3
15 Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,0063 m3
16 Xây tường gạch vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,264 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,664 m2
18 Láng nền nhà xe có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 73,3752 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,664 m2
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3786 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3786 tấn
22 Lắp đặt bu lông kèo liên kết cột- fi 16 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 40 cái
23 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 17,3522 m2
24 Sơn hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 17,3522 m2
25 Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,9268 tấn
26 Lắp dựng xà gồ C100*50*20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,9268 tấn
27 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3732 tấn
28 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 20,175 m2
29 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 40,35 m2
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 40,35 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,0714 100m2
32 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 28,44 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8 cái
E SƠN TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 871,7327 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 401,9212 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 283,1188 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 283,1188 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 ( dốc về phễu thu) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 283,1188 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.273,6539 m2
7 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 61,2612 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 164,5464 m2
9 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 154,6454 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 61,2612 m2
11 Sơn cửa kính cố định 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 22,44 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 97,68 m2
13 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 97,68 m2
14 Sơn hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 85,44 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 156,443 m2
16 Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 156,443 m2
17 Sơn hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 156,443 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 119,2309 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 119,2309 m2
F NHÀ KHO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,8704 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,924 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,3174 m3
4 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,042 m3
5 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1238 100m2
6 Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0375 tấn
7 Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1187 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,9568 m3
9 Bê tông tôn nền đá 4x6,mác 100 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,4998 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,4624 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,839 m3
12 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,6642 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1737 100m2
14 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0664 tấn
15 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,0908 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 43,3708 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 68,132 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Bằng KL ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,94 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( láng 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5 m2
21 Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1556 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,4556 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,3305 100m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 84,072 m2
25 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 43,3708 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 43,3708 m2
27 Gia công cửa pa nô gỗ & chớp gỗ ( gỗ sao hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,5584 m2
28 Gia công khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,54 m
29 Gia công nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,54 m
30 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,0688 m2
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,54 m
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,5584 m2
33 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 1bộ
34 Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10 bộ
35 Chốt cửa I noc Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8 bộ
36 Bê tông tôn nền sân phía trước nhà kho, đá 4x6, mác 100 cao 0.3cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,3 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 41,4584 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,7744 m2
39 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 20,4584 m2
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm ( thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
42 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
43 Lắp bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
47 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 hạt
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 50 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 30 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ tủ điện nhà 2 tầng) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 30 m
52 Lắp đặt hộp nối, đế âm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60 m
54 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
G VỈA HÈ TRƯỚC CỔNG
1 Đào nền đường để làm vỉa hè, đất cấp II ( từ tường rào đến sát mép trong rãnh) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 31,857 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,5022 100m2
3 Bê tông lót đá 4*6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 15,022 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,2188 m3
5 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 23,2064 m3
6 Lát gạch terazoo 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 93,24 m2
7 Láng nền có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 56,98 m2
H THU DỌN VẬN CHUYỂN THẢI
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 190,7114 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 190,7114 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 762,8456 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->