Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375078-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200374834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 10:04:00 đến ngày 2020-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHOẢN MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,096 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6951 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7097 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1174 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,289 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6755 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 tấn
12 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3113 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6618 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,966 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3333 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,505 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9892 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9998 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0726 m3
24 Ván khuôn cột tròn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5331 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7002 m3
28 Ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5541 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3644 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5965 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6847 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5227 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2479 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0195 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,3999 m2
37 Bả matít vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,6673 m2
38 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4027 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5227 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,6673 m2
41 Đào móng băng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
42 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8375 m3
43 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1625 m3
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt đèn thường lồng khung gỗ 50W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt đèn tường , đèn trang trí 40W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường 50W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Tủ điện 300x200x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 2P-25A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1P-16A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt Cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
56 Lắp đặt ống nhựa cứng d=20mm bảo hộ dây  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Ống nhựa gân xoắn 40/30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
59 Hộp để bình chữa cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Bình chữa cháy MFZL4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
61 Bình chữa cháy MT3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
62 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Xây bờ nóc, bờ chảy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,54 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,213 m2
3 Dán ngói mũi hài trên bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7205 m2
4 Xây bó vỉa đá xanh thanh hoá bậc Tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5075 m3
5 Lát tu bổ phục hồi gạch bát tràng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6897 m2
6 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ hoa văn trên mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6243 m2
7 Tu bổ phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,764 m2
8 Sơn và lắp đặt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,764 m2
9 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu kìm, con sô bờ nóc bờ chảy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
10 Tu bổ phục hồi mặt hổ phù  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
11 Lắp dựng các con thú trên nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
12 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9034 100m2
13 Gia công ngưỡng cửa và các loại cấu kiện khác, sơn + hoàn thiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
14 Gia công ván gió và các loại cấu kiện khác, sơn + hoàn thiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9779 m2
D PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh 106.740.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->