Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375398-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200370609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lê Thanh và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 09:53:00 đến ngày 2020-04-08 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,234,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Máy bơm nước 200m3/h (14kW) 10 ca
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 8,592 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 8,592 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 8,592 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 42,96 100m3
6 Mua đất cấp III về đắp 4.854,48 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 65,8125 m3
8 Rải lớp nilong 4,3875 100m2
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,0845 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 65,8125 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 14,6072 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1376 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,2016 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,8112 m3
15 Lát gạch thẻ 15,136 m2
16 Đắp đất màu trồng cây ( k=1,1) 11,6325 m3
17 Mua đất màu 11,6325 m3
18 Mua cây bóng mát đường kính 25 -30cm, cách gốc 1m 10 cây
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,712 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,272 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,352 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bo bồn cây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,952 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 97,92 m2
24 Lát đá chẻ tường bo bồn cây 70,72 m2
25 Đắp đất màu trồng cây 107,3039 m3
26 Mua đất màu 107,3039 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 10,7016
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,0713 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,0713 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,5672 m3
31 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 2,45 100m
32 Đắp cát nền móng công trình 0,392 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,0112 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,392 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0256 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,9027 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0854 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0112 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0784 tấn
41 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,0186 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,392 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,0225 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,6 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,6 m2
46 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống 0,1443 tấn
47 Bịt tôn dày 1,2ly 1,65 m2
48 Lắp dựng cổng sắt 8,085 m2
49 Biển tên nhà văn hóa 2,7 m2
50 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 41,2121 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,2747 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,2747 100m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,7374 m3
54 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 20,475 100m
55 Đắp cát nền móng công trình 3,276 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,1008 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,276 m3
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 9,5256 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 6,9854 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,9459 m3
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,6074 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0213 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,1271 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1008 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6632 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 73,4904 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 60,9576 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,448 m2
69 Sản xuất hàng rào hoa sắt 0,8949 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 59,472 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước 41,8694 m2
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 9,273 m3
73 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 30,228 m3
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0542 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,382 tấn
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5486 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,1148 m3
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 347,622 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 109,5468 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 457,1688 m2
81 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 30,16 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,1005 100m3
83 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,1005 100m3
84 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 15,625 100m
85 Đắp cát nền móng công trình 2,5 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,04 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,5 m3
88 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 11,5 m3
89 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 20,4 m3
90 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0021 100m3
91 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0017 100m3
92 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0023 100m3
93 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,0258 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,03 100m
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0867 100m3
96 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,46 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32m 0,63 100m
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm 1 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm 1 cái
101 Sỏi chèn 0,034 m3
102 Chèn sét viên D32 0,723 m3
103 Máy bơm nước 1 cái
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,144 m3
105 Ván khuôn đáy bể 0,1014 100m2
106 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 2,2216 m3
107 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1659 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0871 tấn
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa,bể lọc vữa XM mác 75 3,2505 m3
110 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 8,5084 m2
111 Ngâm nước xi măng 8,5084 m3
112 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(lần 1) 17,244 m2
113 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 2) 17,244 m2
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,7 m2
115 Quét nước ximăng 2 nước ngoài bể, 14,7 m2
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0476 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1672 tấn
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,4 m3
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 2 cái
121 Ống nhựa xả tràn D32 2 cái
122 Đào đào hố ga, rãnh thoát nước, sâu <=1 m, đất cấp II ( hệ số 1.1) 30,096 m3
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,2038 100m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,3268 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 1,178 100m3
126 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,178 100m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2 100m2
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 14,4 m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 37,4 m3
130 Láng lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 80 m2
131 Trát thành trong rãnh nước, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 160 m2
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 12,4 m3
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 3,652 tấn
134 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,696 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 200 cái
136 Đào đào hố ga, rãnh thoát nước, sâu <=1 m, đất cấp II (hệ số mở mái 1,3) 13,3695 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0386 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,0951 100m3
139 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,0951 100m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1219 100m2
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,2449 m3
142 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 4,8778 m3
143 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,4706 m3
144 Láng lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,379 m2
145 Trát thành trong rãnh nước, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 48,244 m2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 2,4457 m3
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,3442 tấn
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,1478 100m2
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 65 cái
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 135 m
151 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 45,9 m3
152 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1418 100m3
153 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,27 100m3
154 Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5m 135 m
155 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống D50/30mm 1,35 100m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,258 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 50,6 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 4,048 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,048 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng 0,0328 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,6656 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,4374 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,2765 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0862 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 12,0978 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 0,8399 m3
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,2332 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,0966 100m3
14 Mua đất cấp III về đắp (1,13 là hệ số đầm chặt của đất theo ĐM 1776) 123,9158 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 7T, đất cấp II 1,258 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,258 100m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0702 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 0,3404 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0388 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1876 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0056 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0266 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,6722 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,2614 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1096 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước 0,0606 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4319 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,4375 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,2048 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,2948 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,6368 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 16,5836 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,1494 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 105,3568 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 140,056 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 28,88 m
37 Trát phào đơn trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 28,88 m
38 Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước 46,3684 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 46,3684 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 43,19 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10,96 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 2,531 m3
43 Lót nền vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 26,3812 m2
44 Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 26,3812 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 94,968 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,3568 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,238 m2
48 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở 1 cánh, kính 6,38mm 10,12 m2
49 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép lật 7,12 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,24 m2
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,9632 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0298 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,0494 m3
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,4532 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,2025 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,025 m2
57 Lát đá bậc tam cấp 2,025 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,576 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,576 m2
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0223 100m3
61 Mua đất đắp nền 2,453 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,638 m3
63 Lót nền vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 7,73 m2
64 Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,73 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,792 100m2
66 Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W 10 bộ
67 Lắp đặt công tắc đôi 5 cái
68 Lắp đặt tủ điện mặt Mika KT220x198x90 1 tủ
69 MCB 20A-1P,6KA 1 cái
70 Lắp đặt mặt + đế aptomat 1 cái
71 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x4 mm2 25 m
72 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1.5 mm2 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 60 m
74 Bơm ly tâm 3m3/h 1 bộ
75 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
78 Vòi xả tiểu nam 2 bộ
79 Lắp đặt giá treo giấy 4 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
83 Lắp đặt gương soi 4 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 4 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
86 Lắp đặt van phao đường kính van d25mm 1 cái
87 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
88 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van d25mm 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,4 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,15 100m
92 Lắp đặt rắc co d=32mm 6 cái
93 Lắp đặt rắc co d=25mm 6 cái
94 Lắp đặt rắc co d=20mm 12 cái
95 Lắp đặt măng sông d=32mm 5 cái
96 Lắp đặt măng sông d=25mm 6 cái
97 Lắp đặt măng sông d=20mm 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 12 cái
101 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=20mm 12 cái
102 Lắp đặt tê d=32mm 1 cái
103 Lắp đặt tê d=25mm 12 cái
104 Lắp đặt tê d=20mm 12 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,2 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,4 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,15 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,05 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 10 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 6 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 6 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 12 cái
113 Lắp đặt tê nhựa 110 18 cái
114 Lắp đặt tê nhựa D60 4 cái
115 Ống kiểm tra D110 2 cái
116 Ống kiểm tra D90 2 cái
117 Lắp đặt phông sàn D60 6 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,08 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
120 Đai Inox D90 4 cái
121 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 3,5898 m3
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,5194 m3
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan 0,0268 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,033 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm nắp bể phốt 5 cái
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
127 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) 17,805 m2
128 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) 17,805 m2
129 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 (lần 1) 3,9648 m2
130 Ngâm xi măng bể phốt 10,0858 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->