Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lê Thanh và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:53:00 đến ngày 2020-04-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Máy bơm nước 200m3/h (14kW) | 10 | ca | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 8,592 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | 8,592 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | 8,592 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 42,96 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất cấp III về đắp | 4.854,48 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 65,8125 | m3 | |
| 8 | Rải lớp nilong | 4,3875 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,0845 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 65,8125 | m3 | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 14,6072 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1376 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,2016 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,8112 | m3 | |
| 15 | Lát gạch thẻ | 15,136 | m2 | |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây ( k=1,1) | 11,6325 | m3 | |
| 17 | Mua đất màu | 11,6325 | m3 | |
| 18 | Mua cây bóng mát đường kính 25 -30cm, cách gốc 1m | 10 | cây | |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,712 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,272 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,352 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bo bồn cây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,952 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 97,92 | m2 | |
| 24 | Lát đá chẻ tường bo bồn cây | 70,72 | m2 | |
| 25 | Đắp đất màu trồng cây | 107,3039 | m3 | |
| 26 | Mua đất màu | 107,3039 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 10,7016 | m³ | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,0713 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,0713 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5672 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 2,45 | 100m | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 0,392 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0112 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0256 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,9027 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0854 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0112 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0784 | tấn | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,0186 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,392 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,0225 | m3 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,6 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống | 0,1443 | tấn | |
| 47 | Bịt tôn dày 1,2ly | 1,65 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | 8,085 | m2 | |
| 49 | Biển tên nhà văn hóa | 2,7 | m2 | |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 41,2121 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,2747 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,2747 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,7374 | m3 | |
| 54 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 20,475 | 100m | |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | 3,276 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,1008 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,276 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 9,5256 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 6,9854 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,9459 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,6074 | m3 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0213 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,1271 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1008 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6632 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 73,4904 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 60,9576 | m2 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,448 | m2 | |
| 69 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | 0,8949 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 59,472 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 41,8694 | m2 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 9,273 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 30,228 | m3 | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0542 | tấn | |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,382 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5486 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,1148 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 347,622 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 109,5468 | m2 | |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 457,1688 | m2 | |
| 81 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 30,16 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,1005 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,1005 | 100m3 | |
| 84 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 15,625 | 100m | |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | 2,5 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,04 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,5 | m3 | |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 11,5 | m3 | |
| 89 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 20,4 | m3 | |
| 90 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0021 | 100m3 | |
| 91 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0017 | 100m3 | |
| 92 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0023 | 100m3 | |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0258 | 100m2 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,03 | 100m | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0867 | 100m3 | |
| 96 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,46 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32m | 0,63 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | 1 | cái | |
| 101 | Sỏi chèn | 0,034 | m3 | |
| 102 | Chèn sét viên D32 | 0,723 | m3 | |
| 103 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,144 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn đáy bể | 0,1014 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 2,2216 | m3 | |
| 107 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1659 | tấn | |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0871 | tấn | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa,bể lọc vữa XM mác 75 | 3,2505 | m3 | |
| 110 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 8,5084 | m2 | |
| 111 | Ngâm nước xi măng | 8,5084 | m3 | |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | 17,244 | m2 | |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 2) | 17,244 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,7 | m2 | |
| 115 | Quét nước ximăng 2 nước ngoài bể, | 14,7 | m2 | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0476 | 100m2 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1672 | tấn | |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 2 | cái | |
| 121 | Ống nhựa xả tràn D32 | 2 | cái | |
| 122 | Đào đào hố ga, rãnh thoát nước, sâu <=1 m, đất cấp II ( hệ số 1.1) | 30,096 | m3 | |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,2038 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,3268 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 1,178 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,178 | 100m3 | |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2 | 100m2 | |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 14,4 | m3 | |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 37,4 | m3 | |
| 130 | Láng lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 80 | m2 | |
| 131 | Trát thành trong rãnh nước, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 160 | m2 | |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 12,4 | m3 | |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 3,652 | tấn | |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,696 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 200 | cái | |
| 136 | Đào đào hố ga, rãnh thoát nước, sâu <=1 m, đất cấp II (hệ số mở mái 1,3) | 13,3695 | m3 | |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0386 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,0951 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,0951 | 100m3 | |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1219 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,2449 | m3 | |
| 142 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 4,8778 | m3 | |
| 143 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,4706 | m3 | |
| 144 | Láng lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,379 | m2 | |
| 145 | Trát thành trong rãnh nước, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 48,244 | m2 | |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 2,4457 | m3 | |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,3442 | tấn | |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1478 | 100m2 | |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 65 | cái | |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 135 | m | |
| 151 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 45,9 | m3 | |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1418 | 100m3 | |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 154 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5m | 135 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống D50/30mm | 1,35 | 100m | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 50,6 | 100m | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 4,048 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,048 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 0,0328 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,6656 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4374 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,2765 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0862 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 12,0978 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 0,8399 | m3 | |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,2332 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,0966 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất cấp III về đắp (1,13 là hệ số đầm chặt của đất theo ĐM 1776) | 123,9158 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 7T, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,258 | 100m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0702 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 0,3404 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0388 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1876 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0056 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0266 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,6722 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2614 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1096 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | 0,0606 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4319 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,4375 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2048 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,2948 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,6368 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 16,5836 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,1494 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 105,3568 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 140,056 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,88 | m | |
| 37 | Trát phào đơn trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,88 | m | |
| 38 | Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | 46,3684 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 46,3684 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 43,19 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,96 | m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 2,531 | m3 | |
| 43 | Lót nền vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 26,3812 | m2 | |
| 44 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,3812 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 94,968 | m2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,3568 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,238 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở 1 cánh, kính 6,38mm | 10,12 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép lật | 7,12 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,24 | m2 | |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,9632 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0298 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,0494 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,4532 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,2025 | m3 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,025 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | 2,025 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,576 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,576 | m2 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0223 | 100m3 | |
| 61 | Mua đất đắp nền | 2,453 | m3 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,638 | m3 | |
| 63 | Lót nền vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 7,73 | m2 | |
| 64 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,73 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,792 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện mặt Mika KT220x198x90 | 1 | tủ | |
| 69 | MCB 20A-1P,6KA | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt mặt + đế aptomat | 1 | cái | |
| 71 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x4 mm2 | 25 | m | |
| 72 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1.5 mm2 | 100 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 60 | m | |
| 74 | Bơm ly tâm 3m3/h | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 78 | Vòi xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt giá treo giấy | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van phao đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,1 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt rắc co d=20mm | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt măng sông d=32mm | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng sông d=25mm | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt măng sông d=20mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê d=32mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê d=25mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê d=20mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,2 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,15 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,05 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 110 | 18 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 4 | cái | |
| 115 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 116 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phông sàn D60 | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,08 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 120 | Đai Inox D90 | 4 | cái | |
| 121 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 3,5898 | m3 | |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5194 | m3 | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,0268 | 100m2 | |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,033 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm nắp bể phốt | 5 | cái | |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | 17,805 | m2 | |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | 17,805 | m2 | |
| 129 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 (lần 1) | 3,9648 | m2 | |
| 130 | Ngâm xi măng bể phốt | 10,0858 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi