Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng khu chuồng trại phát triển chăn nuôi góp phần bảo tồn giống vật nuôi địa phương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh đoàn Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Xây dựng khu chuồng trại phát triển chăn nuôi góp phần bảo tồn giống vật nuôi địa phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:42:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,953,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ CHĂN NUÔI GÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,919 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,668 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,668 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,747 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,524 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,488 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,054 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,522 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,24 | cái |
| 51 | Sản xuất cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 53 | SXLD tấm tôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 55 | SXLD lưới thép mắt cáo bọc nhựa thép 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m2 |
| 56 | Ổ khóa thường cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 57 | Bản lề cừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 58 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Vòi rửa, van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 77 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Mấu đỡ sắt tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ CHĂN NUÔI GÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,919 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,668 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,668 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,747 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,524 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,488 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,054 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,522 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,24 | cái |
| 51 | Sản xuất cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 53 | SXLD tấm tôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 55 | SXLD lưới thép mắt cáo bọc nhựa thép 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m2 |
| 56 | Ổ khóa thường cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 57 | Bản lề cừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 58 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Vòi rửa, van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 77 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Mấu đỡ sắt tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ CHĂN NUÔI LỢN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,567 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,859 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,447 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,375 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,375 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,152 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,523 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,098 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,688 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,817 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,66 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,165 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,24 | cái |
| 51 | Sản xuất cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 53 | SXLD tấm tôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 55 | Ổ khóa thường cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Bản lề cừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 57 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 58 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Vòi rửa, van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 71 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 77 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 78 | Mấu đỡ sắt tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ CHĂN NUÔI LỢN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,864 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,482 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,806 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,028 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,263 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,128 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,261 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,289 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,24 | cái |
| 51 | Sản xuất cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 53 | SXLD tấm tôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m2 |
| 55 | Ổ khóa thường cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Bản lề cừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 57 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 58 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Vòi rửa, van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 77 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 78 | Mấu đỡ sắt tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp bạt lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,9 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,388 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất C3 bể ủ phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, đất C3 bể ủ phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 bể ủ phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 20 | Lót lớp bạt nilon nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,717 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,34 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,34 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng mương thoát nước, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | m3 |
| 33 | Xây thành mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,859 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,122 | m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Bê tông nền lối đi bê tông giữa nhà chăn nuôi gà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường ống cấp nước, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường ống cấp nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 đường dây cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Đào móng đường dây cấp điện, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 51 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 52 | Cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 53 | Vận chuyển Cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi