Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng khu chuồng trại phát triển chăn nuôi góp phần bảo tồn giống vật nuôi địa phương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374058-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tỉnh đoàn Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Xây dựng khu chuồng trại phát triển chăn nuôi góp phần bảo tồn giống vật nuôi địa phương
Số hiệu KHLCNT 20200305898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 17:42:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,953,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ CHĂN NUÔI GÀ SỐ 1
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 m3
3 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,919 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,668 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,668 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
20 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m2
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
28 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,747 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,524 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,488 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,054 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,98 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,522 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
45 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
46 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 100m2
50 Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,24 cái
51 Sản xuất cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
52 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
53 SXLD tấm tôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,28 m2
55 SXLD lưới thép mắt cáo bọc nhựa thép 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72 m2
56 Ổ khóa thường cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
57 Bản lề cừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
58 Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
59 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
70 Vòi rửa, van khóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,313 m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
73 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
77 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Mấu đỡ sắt tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ CHĂN NUÔI GÀ SỐ 2
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 m3
3 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,919 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,668 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,668 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
20 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m2
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
28 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,747 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,524 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,488 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,054 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,98 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,522 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
45 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
46 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 100m2
50 Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,24 cái
51 Sản xuất cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
52 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
53 SXLD tấm tôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,28 m2
55 SXLD lưới thép mắt cáo bọc nhựa thép 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72 m2
56 Ổ khóa thường cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
57 Bản lề cừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
58 Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
59 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
70 Vòi rửa, van khóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,313 m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
73 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
77 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Mấu đỡ sắt tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ CHĂN NUÔI LỢN SỐ 1
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
3 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,709 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,567 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,859 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,447 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,375 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,375 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m2
20 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,152 m2
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
28 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,523 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,098 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,688 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,817 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,66 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,165 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
45 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
46 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 100m2
50 Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,24 cái
51 Sản xuất cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
52 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
53 SXLD tấm tôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
55 Ổ khóa thường cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Bản lề cừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
57 Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
58 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
68 Vòi rửa, van khóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
71 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,463 m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
73 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
77 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
78 Mấu đỡ sắt tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ CHĂN NUÔI LỢN SỐ 2
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,794 m3
3 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,864 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,482 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,806 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m2
20 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,028 m2
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
28 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,891 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,263 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,786 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,128 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,261 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,289 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
45 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
46 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 100m2
50 Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,24 cái
51 Sản xuất cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
52 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
53 SXLD tấm tôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,52 m2
55 Ổ khóa thường cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Bản lề cừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
57 Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
58 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Vòi rửa, van khóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
73 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
77 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
78 Mấu đỡ sắt tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
E HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,719 m3
2 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
5 Rải lớp bạt lót nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,9 m2
6 Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,388 m3
7 Đào móng, đất C3 bể ủ phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
8 Đào móng băng, đất C3 bể ủ phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6 bể ủ phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,675 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
19 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
20 Lót lớp bạt nilon nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,45 m2
21 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,717 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,34 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,34 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Đào kênh mương, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,836 m3
32 Bê tông lót móng mương thoát nước, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 m3
33 Xây thành mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,859 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,122 m2
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
38 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
41 Bê tông nền lối đi bê tông giữa nhà chăn nuôi gà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường ống cấp nước, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 100m
43 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường ống cấp nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 đường dây cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Đào móng đường dây cấp điện, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
47 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
48 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
49 Bê tông móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
51 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
52 Cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
53 Vận chuyển Cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->