Gói thầu: Triển khai ngầm hóa, di dời mạng cáp viễn thông cố định băng rộng tại Thành phố Hồ Chí Minh quý 1 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Triển khai ngầm hóa, di dời mạng cáp viễn thông cố định băng rộng tại Thành phố Hồ Chí Minh quý 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:43:00 đến ngày 2020-04-14 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,852,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Vật tư Bên A cấp | |||
| 1 | Cáp quang luồn cống 12FO | Tham khảo Phần II, chương V | 229,003 | km |
| 2 | Măng xông 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 751 | km |
| 3 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1.142 | km |
| 4 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 953 | km |
| 5 | Thẻ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3.716 | km |
| 6 | Hộp ATP | Tham khảo Phần II, chương V | 2.149 | Bộ |
| 7 | Hộp OTB | Tham khảo Phần II, chương V | 1.237 | Bộ |
| B | Phần xây lắp (phần nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 229,003 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 751 | Bộ |
| 3 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 480 | Bộ |
| 4 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 8.598 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ OTB, ATP | Tham khảo Phần II, chương V | 3.386 | Bộ |
| 6 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3.386 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi