Gói thầu: xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:56:00 đến ngày 2020-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,326,953,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| D | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8538 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,3973 | 100M |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3021 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,207 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,062 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2359 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7767 | 100M3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,3093 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,888 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,1012 | M3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,958 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,86 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,0128 | M3 |
| 14 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0016 | 100M2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,5146 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,4989 | M3 |
| 17 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4662 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,365 | M3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4001 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,372 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0416 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1738 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6309 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2162 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4084 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9139 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1583 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6188 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5352 | 100M2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3244 | M3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,7211 | M3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,7326 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,9358 | M3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4203 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,0503 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 200x200x60mm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | M2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 525,7154 | M2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 115,7967 | M2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,14 | M2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.165,1546 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 826,9662 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 365,5884 | M2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 591,39 | M2 |
| 44 | Trát sê nô..., vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 260,2567 | M2 |
| 45 | Trát lam, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,8051 | M2 |
| 46 | Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 884,8354 | Mét |
| 48 | Láng sàn, sê nô, mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 226,6593 | M2 |
| 49 | Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4634 | M2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 226,6593 | M2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS1000, khung bảo vệ thanh nhôm, kính trong dày 4,8mm bao gồm phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,6 | M2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,72 | M2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,92 | M2 |
| 54 | Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,72 | M2 |
| 55 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,717 | M2 |
| 56 | Công tác ốp gạch cao 0,2 m len chân tường, cột, gạch ceramic 200x400 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,1 | M2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.016,78 | M2 |
| 58 | Lát đá granít màu trắng suối lau dày 18mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8654 | M2 |
| 59 | Lát đá granít màu xám dày 18mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,72 | M2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,29 | M2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2,0 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7658 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2,0 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7658 | Tấn |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3159 | 100M2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1368 | 100M2 |
| 65 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.063,0546 | M2 |
| 66 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà, sê nô, lam, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.091,5739 | M2 |
| 67 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.712,4679 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.091,5739 | M2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.736,5865 | M2 |
| 70 | Sơn giả cẩm thạch ( thành phẩm ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,936 | M2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 331,51 | M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5433 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7126 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7479 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5732 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7297 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5017 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,383 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8527 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7469 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4299 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8523 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0463 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,862 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9729 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4699 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8964 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6319 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5408 | Tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền Đường kính cốt thép <= 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1872 | Tấn |
| 91 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0848 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160,0528 | M2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ màu trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160,0528 | M2 |
| E | Phần xây dựng cầu thang thép | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0549 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,784 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0366 | 100M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,176 | M3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,351 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,019 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0585 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0684 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0359 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cột cầu thang thép bằng thép hộp 100x200x4,5mm mạ lẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5464 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0311 | Tấn |
| 12 | Sản xuất dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7033 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lan can cầu thang thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1531 | Tấn |
| 14 | Sản xuất bậc thang thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3766 | Tấn |
| 15 | Sản xuất bậc thang thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1859 | Tấn |
| 16 | Sản xuất bậc thang thép tròn phi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0228 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5775 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7033 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1531 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bậc thanh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5853 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt Bulong neo M16x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Bulong M12x140mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Bulong M12x30mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148 | Cái |
| 24 | Sơn thép tấm bậc thang, thép tấm cột bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8 | M2 |
| F | CẢI TẠO KHỐI 30 PHÒNG HỌC, KHỐI HIỆU BỘ, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, SÂN, NHÀ VỆ SINH | |||
| G | Nâng cấp, sửa chữa khối 30 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3.606,065 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, ô văng, lam... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4.894,023 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 281,31 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 592,504 | M2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | M2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 592,504 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 779,1 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 147 | M2 |
| 10 | Lắp dựng một số lá cửa gỗ kích thước 120x500x10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54 | M2 |
| 11 | Sơn tường, sê nô ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.742,425 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7.338,973 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 147 | M2 |
| 14 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 779,1 | M2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,64 | 100M |
| 16 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 582,16 | M2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm ( thành phẩm ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 582,16 | M2 |
| H | Cải tạo, nâng cấp khối hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 263,892 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, ô văng, lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,162 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,0678 | M2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,16 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,61 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,157 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,157 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài, sê nô nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 258,0518 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,07 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,16 | M2 |
| 13 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,61 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,965 | M2 |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm ( thành phảm ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,965 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| I | Nâng cấp, sửa chữa nhà xe | |||
| J | Nâng cấp, sửa chữa nhà xe học sinh 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110,9614 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110,9614 | M2 |
| K | Nâng cấp, sửa chữa nhà xe học sinh 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,2974 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,2974 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,845 | M2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5485 | 100M2 |
| L | Nâng cấp, sửa chữa nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,9973 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,9973 | M2 |
| M | Xây mới nhà xe học sinh 3 | |||
| N | Phá dỡ nhà xe học sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe gỗ học sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,665 | M2 |
| O | Xây dựng mới nhà xe học sinh 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2564 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1709 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,358 | M3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,52 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,296 | M3 |
| 8 | Tấm trải nylon lót chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1904 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,152 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0765 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0441 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0432 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1148 | Tấn |
| 16 | Sản xuất tấm bản mã thép cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0368 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm D114 dày 4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3296 | Tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép tấm mạ kẽm khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0421 | Tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4812 | Tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3595 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột Bằng thép hình mạ kẽm D114 dày 4mm và thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3664 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0005 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3595 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9314 | 100M2 |
| 25 | Lắp đặt bu lông J M18 dày 450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9367 | M2 |
| P | Nâng cấp, sửa chữa Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ - Sân đường | |||
| Q | Xây dựng cổng mới | |||
| R | Phá dỡ cổng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,616 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch ốp cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,836 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,104 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông sàn có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,526 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,546 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,419 | M2 |
| S | Xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2193 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, đk ngọn >=3,8cm, Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,16 | 100M |
| 3 | Vét bùn hữu cơ đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,416 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,416 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,808 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3586 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,332 | M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1462 | 100M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2328 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1606 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0538 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2572 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0857 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2546 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L70x70x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1237 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,111 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4483 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,334 | 100M2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung block bê tông 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0458 | M3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,704 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, sàn, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,49 | M2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2 | Mét |
| 25 | Miết mạch tường đá loại lồi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,16 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,194 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,794 | M2 |
| 29 | SXLD cửa cổng hàng rào (sơn 3 lớp hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,975 | M2 |
| 30 | Lắp đặt mô tơ kéo 1.5 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 31 | Công tác ốp chữ Inox màu vàng vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1067 | M2 |
| 32 | Đào rãn cáp điện ngầm, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,75 | M3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0075 | 100M3 |
| 34 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,075 | 100M2 |
| 35 | Đắp cát đệm công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | 100M3 |
| 36 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC 1Cx4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gân, đường kính ống D25 (32/25) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| T | Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,5365 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,25 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,826 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,826 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,826 | M2 |
| 6 | Đập đầu cột Bê tông có cốt thép hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5712 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7952 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7548 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0581 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1564 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1067 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,359 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,351 | 100M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3799 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,041 | M2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,32 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,0205 | M2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 122,4 | Mét |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,041 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,5605 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 174,6015 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,5365 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,61 | M2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,826 | M2 |
| U | Hàng rào bao quanh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 303,2802 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,5 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 454,9207 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 454,9207 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 303,2802 | M2 |
| 6 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,5 | M2 |
| V | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,2 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,64 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,4768 | M2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,4768 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,74 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,86 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,1 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,74 | M2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,86 | M2 |
| 10 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,74 | M2 |
| W | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | M3 |
| X | Nhà vệ sinh giáo viên + Cầu nối | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200,08 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,86 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ TS 1000, kính mờ dày 4,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,86 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200,08 | M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | M2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại có chân) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100M |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| Y | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 330,72 | M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,6 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,64 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,24 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,24 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ TS 1000, kính mờ dày 4,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,6 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa chóp khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 4,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,8 | M2 |
| 11 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 330,72 | M2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại có chân) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,34 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt phểu thu đường kính 200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100M |
| 25 | Đóng trần nhựa thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,24 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,24 | M2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1264 | 100M2 |
| Z | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 9 MODULE + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 80W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn máng đôi lắp nổi 1,2m bóng led tuýp 2x18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn máng đơn lắp nổi 1,2m bóng led tuýp 1x18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn đĩa ốp trần D360 led 18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Bộ |
| 6 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-100A-300mA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -63A - 10KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -50 A - 10KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32 A - 10KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -20 A - 6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 15 | Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 400 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 450 | Mét |
| 24 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3.900 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gân, đường kính ống D20 (25/20) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.200 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gân, đường kính ống D25 (32/25) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 215 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gân, đường kính ống D40 (50/40) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 28 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Cái |
| 29 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 30 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 31 | Lắp mặt công tắc 6 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 32 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | M3 |
| 33 | Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | 100M3 |
| 34 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100M2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M3 |
| AA | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AB | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 1.0HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bình chứa nước bằng inox, dung tích bình 2000L ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa thau D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa thau D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa thau D42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ, D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nối răng ngoài PVC D27x21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D42x42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nối PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nối PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nối PVC giảm D34 -> D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nối PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nối PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nối PVC giảm D42 -> D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nối PVC D42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong nối PVC D42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nối PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 - 12bar | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,67 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - 9bar | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - 9bar | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 - 9bar | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - 6bar | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,25 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | 100M |
| 28 | Lắp đặt co nối PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo thí nghiệm + vòi và bộ xả | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| AC | Bể trung hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0595 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0179 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,372 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2264 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0162 | 100M2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18 cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0142 | M3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,656 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,51 | M2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0382 | Tấn |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5449 | 100M3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M3 |
| 15 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6344 | 100M2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3926 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4312 | M3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2446 | 100M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0603 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1152 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0384 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3181 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4618 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0409 | Tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung Block bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4982 | M3 |
| 27 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,7578 | M2 |
| 28 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,87 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi