Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung của công trình: Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi Bản Mánh ( Đoạn 9)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung của công trình: Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi Bản Mánh ( Đoạn 9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã, đóng góp của người dân và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:58:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường |
|||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 187,81 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,81 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,61 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,49 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường tiêu chuẩn, M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,8 | m3 |
| 7 | Ni long lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354 | m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,03 | m2 |
| 10 | Khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,5 | m |
| 11 | Khe giản mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| B | Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phá dỡ, phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, tường cánh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,9 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,95 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,95 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,22 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây sân thượng hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Q<250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 17 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m3 |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi