Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361167-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:19:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 190,322 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 63,441 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,366 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm sạn ngang 4x6 độ sụt 2-4cm vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 41,983 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 146,733 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,385 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,739 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 66,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 110,531 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 86,736 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 313,7 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3.005,7 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 397,2 | kg |
| 16 | Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 154,745 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 126,881 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 126,881 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 18,556 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 43,697 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 85,298 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,271 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,598 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,403 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25,905 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 28,605 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,204 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,504 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,835 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,063 | m3 |
| 13 | Đất cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,058 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,805 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 24,259 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 28,605 | m3 |
| 17 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,519 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,522 | m3 |
| 19 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,886 | m3 |
| 20 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, vữa XM M75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 18,823 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.520,132 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.520,132 | kg |
| 23 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 412,8 | m2 |
| 24 | Lợp úp nóc tôn và làm máng xối dày 0,45mm rộng 0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 41,07 | m2 |
| 25 | Lợp ngói úp nóc Hạ Long loại 3v/m cao <=16m, xMPCB30, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm thoát nước sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 132,6 | m |
| 28 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 34 | cái |
| 30 | Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window, thanh nhôm định hình hợp kim cao cấp độ dày 1,4mm kính trắng cường lực dày 8mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kim Long-Huy Hoàng, định vít lắp đặt innox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 47,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window, thanh nhôm định hình hợp kim cao cấp độ dày 1,4mm kính trắng cường lực dày 8mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kim Long-Huy Hoàng, định vít lắp đặt innox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 81,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window, thanh nhôm định hình hợp kim cao cấp độ dày 1,4mm kính trắng cường lực dày 8mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kim Long-Huy Hoàng, định vít lắp đặt innox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 27,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window, thanh nhôm định hình hợp kim cao cấp độ dày 1,4mm kính trắng cường lực dày 8mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kim Long-Huy Hoàng, định vít lắp đặt innox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 16,56 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Cửa sổ mái thép lá dày 2mm a=60 rộng 15cm đặt xiên 45độ mua sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,788 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm thép hộp 14x14x1,1 và thép hộp 20x40x1,1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 785,324 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm thép hộp 14x14x1,1 và thép hộp 20x40x1,1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 785,324 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 247,05 | m2 |
| 39 | LD lan can hành lang và cầu thang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2,0mm thanh bằng INOX fi25 dày 1.4mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 75,24 | m |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 34,363 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 663,076 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 35,719 | m2 |
| 43 | Lát đá tự nhiên Bình Định màu xám bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 59,136 | m2 |
| 44 | Lát nền Ram dốc gạch ganitô màu đỏ 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,98 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 462,209 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 920,166 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 280,485 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 462,039 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 803,139 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 77,774 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 274,118 | m |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước vào sàn sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 94,98 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 94,98 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 94,98 | m2 |
| 55 | Kẻ roăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 183,676 | m |
| 56 | Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 65,846 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 65,846 | m2 |
| 58 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu thu hồi trục A sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,918 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 267,174 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 462,039 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 803,139 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 77,774 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 32,687 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.371,546 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 462,209 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 633,6 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.276 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 924,8 | kg |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.009,1 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3.454,9 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.679,2 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8.039,3 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 206,2 | kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 157,3 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 354,1 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.318,2 | kg |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 682,56 | m2 |
| 78 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang 4x6 dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,392 | m3 |
| 79 | Láng nền hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 93,92 | m2 |
| C | Phần Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac D250X250, 20w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) Điện cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 350x300x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 310 | m |
| 25 | Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Đào móng chôn dây tiếp địa rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 13,5 | m3 |
| 27 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 13,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 105 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 60 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc KT 63x63x6, L=2,5 m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25 | m |
| D | Sân bê tông + lát gạch granito | |||
| 1 | Lót bạt sọc chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 954,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 114,552 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giản 5mx5m, nhồi cát trộn bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 167,54 | m |
| 4 | Lát nền sân kích thước gạch ganitô 400x400mm màu xám, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 954,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,14 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,691 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,23 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,346 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,374 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 31,602 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ Hạ Long bồn cây màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,325 | m2 |
| E | Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 146,873 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,653 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 107,825 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 21,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,435 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 21,565 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 53,554 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 89,554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 89,554 | m3 |
| F | Phần san đắp | |||
| 1 | San đầm đất biên hòa, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.434,1 | m3 |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt MZ8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 2 | Bình khí MTS khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa 1,2mx2,8m Hàn Quốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi