Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372848-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới.
Số hiệu KHLCNT 20200329831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:26:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,459,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,0362 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 235,1567 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 6,6001 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 18,976 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 46,081 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 7,625 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 9,672 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,2 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 20,655 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 30,24 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,808 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 4,195 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 53,9534 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 60,9131 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,6772 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 2,5943 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 2,0655 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 2,3663 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,1778 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1662 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 6,3777 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9235 100M2
23 Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông 0,6733 100M2
24 Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông 4,8463 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0186 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1319 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 2,1336 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm 0,2782 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,5963 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,8372 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,6752 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0475 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,3053 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 1,2123 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0655 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,7319 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 4,67 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,5278 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1321 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,3441 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2017 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0101 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,2766 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,6372 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 7,8588 Tấn
46 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 24,063 M3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 64,4967 M3
48 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 1,8432 M3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,6444 M3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 13,0056 M3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,4908 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 269,0072 M2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) 287,21 M2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) 248,56 M2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) 536,31 M2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) 31,74 M2
57 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) 70,2 M2
58 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) 48,76 M2
59 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) 38,028 M2
60 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (Trong nhà) 198,598 M2
61 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) 53,1603 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Trong nhà) 47,795 M2
63 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 158,58 Mét
64 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 32,8 Mét
65 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 32,8 Mét
66 Kẻ ron cột 150,8 Mét
67 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 101,038 M2
68 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 101,038 M2
69 Ngâm nước xi măng chống thấm (1kg xi măng / 5 lít nước) 101,038 M2
70 Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) 556,6036 M2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) 139,9483 M2
72 Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) 530,13 M2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà) 316,593 M2
74 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Ngoài nhà) 670,0783 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Trong nhà) 884,643 M2
76 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 376,08 M2
77 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhám 36,45 M2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám 18,72 M2
79 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp 55,35 M2
80 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 37,92 M2
81 Ốp đá chẻ chân tường 12,74 M2
82 Lắp dựng khung bao sắt hộp 20x20x1,2 (sơn tĩnh điện) 47,16 M2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính cường lực dày 8ly 7,84 M2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, lamri hộp nhôm, kính cường lực dày 8ly 15,36 M2
85 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính mờ dày 8ly 3,3 M2
86 Lắp đặt khóa gạt cửa đi 9 Bộ
87 Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 8ly 47,16 M2
88 Lắp dựng cửa sổ mở lật khung nhôm C70, kính trắng dày 8ly 1,44 M2
89 Lắp dựng vách nhôm kính 101,91 M2
90 Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact 17,2 M2
91 Lắp đặt lam thông gió 16 Cái
92 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304 8,355 M2
93 Làm trần prima khung nổi 358,28 M2
94 Lắp dựng li tô sắt kẽm hộp 30x30x1ly, a=320mm (1.726,3m) 1,6262 Tấn
95 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m 5,2128 100M2
96 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, Ngói 10viên/m2 7,05 M2
97 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x22W 12 Bộ
98 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x22W 30 Bộ
99 Lắp đèn âm trần D120 led 15W 7 Bộ
100 Lắp đèn áp trần nổi D400/26W 3 Bộ
101 Lắp đặt quạt trần đảo 55W 22 Cái
102 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 3 Bộ
103 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc 3 Bộ
104 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm 6 Bộ
105 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm 1 Bộ
106 Lắp đặt bộ 3 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm 6 Bộ
107 Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm 20 Bộ
108 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A/06KA 6 Bộ
109 Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 50A/2.5KA 1 Bộ
110 Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 175A/25KA 1 Bộ
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 1.200 Mét
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 80 Mét
113 Lắp đặt tủ điện âm 2 module 6 Bộ
114 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 2.000 Mét
115 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 1.200 Mét
116 Kéo rải dây điện, loại dây 4mm2 160 Mét
117 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 5 Mét
118 Lắp vỏ tủ điện 450x350x150mm 1 Cái
119 Lắp đèn báo pha 3 Bộ
120 Lắp đặt cầu chì 3 Cái
121 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 1 Cọc
122 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm + nắp 30 Bộ
123 Lắp đặt đầu báo khói (ION) 12 Bộ
124 Lắp đặt chuông báo cháy 4 Bộ
125 Lắp đặt đèn báo điểm cháy 4 Bộ
126 Lắp đặt công tắc khẩn 1 Bộ
127 Lắp đèn sự cố 5 Bộ
128 Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm 1 Bộ
129 Lắp tủ trung tâm báo cháy 05 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) 1 Bộ
130 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 180 Mét
131 Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 140 Mét
132 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 5 Mét
133 Lắp ổ cắm điện loại đơn 5 Bộ
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 300 Mét
135 Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy 15 Bộ
136 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc 1 Cọc
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,04 100M
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,02 100M
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,1 100M
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm 0,03 100M
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,03 100M
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,1 100M
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,07 100M
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 2 Cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 Cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 1 Cái
147 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm 2 Cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 4 Cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 4 Cái
150 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm 1 Cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm 1 Cái
152 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 1 Cái
153 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 Cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm 4 Cái
155 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm 1 Cái
156 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 2 Cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 2 Cái
158 Lắp đặt co PVC răng ngoài, đường kính 21mm 7 Cái
159 Lắp đặt phểu thu INOX 4 Cái
160 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 3 Bộ
161 Lắp đặt lavabo + gương 2 Bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 2 Bộ
163 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,014 100M3
164 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,5573 M3
165 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,384 M3
166 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0047 100M3
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,3838 M3
168 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
169 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,8144 M3
170 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,2932 M3
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 28,71 M2
172 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 2,6375 M2
173 Làm tầng lọc đá dăm1x2 0,0004 100M3
174 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0004 100M3
175 Làm tầng lọc THAN Xỉ 0,0004 100M3
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,06 100M
177 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,0134 Tấn
178 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0044 Tấn
179 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0579 Tấn
180 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,01 100M2
181 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0179 100M2
182 Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông 0,0512 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->