Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374087-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200364990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 08:24:00 đến ngày 2020-04-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,481,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,75 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,024 m3
9 Phá dỡ kết cấu móng đá hộc, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8103 100m3
11 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7313 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,118 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,081 m3
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,149 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0149 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1244 tấn
22 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,464 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9883 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,504 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=28m, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,272 m3
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3058 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1925 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,861 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3346 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7332 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1699 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4821 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4482 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9887 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,311 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0855 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2477 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7647 m3
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m2
45 Xây tường <=10cm, cao <=28m, gạch rỗng 6lỗ 9,5x13,5x19cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,139 m3
46 Xây tường >10cm, cao <=28m, gạch rỗng 6lỗ 9,5x13,5x19cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,768 m3
47 Xây các kết cấu phức tạp h <=6m, gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,99 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,43 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,39 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,98 m2
52 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,82 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6 m
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 359 m2
56 Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,032 m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,04 m2
59 Ốp đá chẻ quy cách bồn hoa, chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,87 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m2
62 GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp XINGFA 3TWINDOW, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m2
63 GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp XINGFA 3TWINDOW, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m2
64 Vách kính khung nhôm cao cấp XINGFA 3TWINDOW, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
65 Khung hoa sắt cửa sổ sắt tráng kẽm 14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m2
66 Sản xuất xà gồ thép C 100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2027 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,6164 1m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7485 100m2
70 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,39 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.962,62 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
73 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
76 Gia công, lắp dựng tay vịn lan can sắt hộp 60x40x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2 m
77 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,96 m2
78 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,12 m2
79 Đèn HQ máng đôi không mặt che lắp nổi 1,2m 2x40W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
80 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
81 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp đặt quạt xoay ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
94 Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
97 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Gia công kim thu sét mạ kẽm, D16, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
102 Lắp đặt kim thu sét, D16, L=0,7m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
103 Đóng cọc chống sét mạ kẽm 63x63x4, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
104 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
106 Gia công, lắp dựng kẹp kiểm tra thép tấm 100x60x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Chân đỡ kim D=16; L=430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
108 Bách hàn liên kết D8; L=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
109 Bách đỡ dây trên mái thép tấm 200x60x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
110 Chân đỡ dây xuống D8; L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
112 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
118 Van đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Van phao cơ đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê PVC D42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Đầu ra gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
127 Măng sông PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Măng sông PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Nút bít PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Nút bít PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
131 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Lơi PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Lơi PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Lơi PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, co ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, co ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê chéo Y D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê chéo Y D90/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê chéo Y D60/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
147 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
148 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
149 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Nút bít PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Nút bít PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
156 Nút bít PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Nút bít PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Nút bít PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
162 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
165 Robine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Bơm cấp nước 750W/1P/230V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
168 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
169 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
171 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5334 m3
172 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
173 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
174 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m2
175 Xây tường <=30cm, cao <=4m, gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,412 m3
176 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,68 m2
177 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->