Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:24:00 đến ngày 2020-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,024 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu móng đá hộc, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8103 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7313 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,118 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,149 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0149 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | tấn |
| 22 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9883 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,504 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=28m, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1925 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,861 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3346 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1699 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4821 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4482 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9887 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,311 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0855 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7647 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 45 | Xây tường <=10cm, cao <=28m, gạch rỗng 6lỗ 9,5x13,5x19cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,139 | m3 |
| 46 | Xây tường >10cm, cao <=28m, gạch rỗng 6lỗ 9,5x13,5x19cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,768 | m3 |
| 47 | Xây các kết cấu phức tạp h <=6m, gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,99 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,43 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,39 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,98 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,82 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ quy cách bồn hoa, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 62 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp XINGFA 3TWINDOW, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 63 | GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp XINGFA 3TWINDOW, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm cao cấp XINGFA 3TWINDOW, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 65 | Khung hoa sắt cửa sổ sắt tráng kẽm 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6164 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7485 | 100m2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,39 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962,62 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can sắt hộp 60x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m |
| 77 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 78 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,12 | m2 |
| 79 | Đèn HQ máng đôi không mặt che lắp nổi 1,2m 2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt xoay ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 94 | Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Gia công kim thu sét mạ kẽm, D16, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, D16, L=0,7m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm 63x63x4, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 106 | Gia công, lắp dựng kẹp kiểm tra thép tấm 100x60x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Chân đỡ kim D=16; L=430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Bách hàn liên kết D8; L=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Bách đỡ dây trên mái thép tấm 200x60x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Chân đỡ dây xuống D8; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Van phao cơ đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê PVC D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Đầu ra gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Măng sông PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Măng sông PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Nút bít PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Nút bít PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Lơi PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Lơi PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Lơi PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, co ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, co ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê chéo Y D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê chéo Y D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê chéo Y D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Nút bít PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Nút bít PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Nút bít PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Nút bít PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Robine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Bơm cấp nước 750W/1P/230V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 169 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 171 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 175 | Xây tường <=30cm, cao <=4m, gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,412 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi