Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:41:00 đến ngày 2020-04-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,861,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,692 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,632 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Bóc bỏ lớp giấy dán tường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,844 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn Gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,469 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (50% diện tích tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,922 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (cao 1m chân tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,586 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,922 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (trong nhà đã trừ 1m cạo chân tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,258 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 891,316 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,038 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,806 | 100m2 |
| 13 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,239 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,632 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,632 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,497 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,586 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,922 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280,636 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.003,844 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,48 | m2 |
| 24 | Cửa panô kính gỗ nhóm III (cửa đi) (chưa khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | m2 |
| 26 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 28 | Khoá ổ việt tiệp cửa gỗ cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,3 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,3 | m2 |
| 31 | Thay các ống thoát bằng ống PVC 60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Cổ thép + cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | m2 |
| 37 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,47 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,05 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,47 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Bảng điện đế chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đốn trang trí gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | bộ |
| 46 | Đèn compac 40w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | bóng |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 49 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 50 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 59 | Tê nhựa 90 độ 110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Tê nhựa 90 độ 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 997,059 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lá nem (30% diện tích ốp gạch thẻ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,392 | m2 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,392 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,58 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 997,059 | m2 |
| 7 | Thay thế bóng đèn tròn trên các trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi