Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt Kiểm lâm huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:18:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để sơn và lắp đặt lại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,765 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, sơn vôi tường, cột trụ, hàng rào, cửa ( 80% khối lượng tường cũ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 604,008 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nhà cũ, tường rào, mái tôn công 3/7 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m và vận chuyển tiếp cự ly 1000m, tổng cự ly VC 5000m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 5 | Hút hầm bể tự hoại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | xe |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III hầm rút | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,267 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III kè chắn, móng tường bao WC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,73 | m3 |
| 3 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình Nền phòng wc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nền sân | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,733 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 kè chắn, nền nhà, móng WC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,148 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 200 Kè chắn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 theo khối lượng chi tiết | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,934 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nhà WC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 nhà vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép thép hình mạ kẽm (C120x50x15)x2 ck 800 nhà ăn , bếp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nhà ăn, bếp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo khối lượng chi tiết | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100,52 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,42 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,68 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,18 | m2 |
| 23 | GCLD Cửa đi , vách ngăn WC tấm compac dày 12mm và phụ kiện: bản lề, chốt cửa, móc cửa) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 24 | GCLD khóa cửa đi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | GCLD hàng rào lưới khung sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào lưới khung sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 27 | Gia công Lắp dựng máng xối tôn 300 x300 x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 28 | Sơn sắt thép, Cửa 3 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 227,234 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 30 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô 2 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 32 | Lát nền sàn gạch ceramic 400x400 vxm m50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 53,48 | m2 |
| 33 | ốp tường gạch ceramic 200x450 vxm m50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,98 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 445,83 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 359,185 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, dầm sàn, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm ( Thoát mái ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | GCLD cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | GCLD cùm Inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, Đ ống 27mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp ống nhựa nối miệng bát, ĐK ống 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp ống nhựa nối miệng bát, ĐK ống 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối miệng bát, ĐK <27mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát, ĐK <65mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát, ĐK 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Phễu thu D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt chậu Tiểu nam Vigracera T50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI107 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi Vigracera VG 831 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu treo tường + vòi rửa loại 1 vòi + bộ thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Vigracera VG 508 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX Tân á , V bể 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1kw -220v + phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Ariton | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( phòng ăn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống 3U- 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Mặt che công tắc loại 2,3 lỗ (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Mặt che ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Mặt che áptômát (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Băng keo cánh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà điều hành tại công trường | 1 | %x(A+B+C) | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2,5 | %x(A+B+C) | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi