Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tràng An huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã; và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:29:00 đến ngày 2020-04-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,747,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2020 | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | ĐÌNH CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,95 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,475 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,753 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,688 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,524 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,387 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,626 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,345 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,243 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,815 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,649 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,747 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,004 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,024 | 100m2 |
| 19 | Công tác ản xuất lắp dựng bê tông, cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác ản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,577 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,378 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | tấn |
| 23 | Bu lông ĐK 20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | cái |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,831 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,936 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,303 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,568 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,051 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,958 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,512 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,249 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | tấn |
| 35 | Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,486 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,805 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,692 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,418 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,853 | m3 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,01 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,111 | tấn |
| 45 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,222 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,001 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,01 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,111 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,222 | tấn |
| 50 | Bu lông ĐK 14 liên kết xà gồ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | cái |
| 51 | Bu lông ĐK 20 liên kết đầu cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn lạnh chống nóng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,54 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,448 | md |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,35 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,857 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230,3 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,067 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,16 | m |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,816 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225,088 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,856 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 810,844 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,55 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 597,599 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,469 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | 100m2 |
| 67 | Đắp tai tường thu hồi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 162 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 162 | m2 |
| 70 | Thép làm cánh cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423,98 | kg |
| 71 | Thép tấm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,592 | kg |
| 72 | Lắp dựng cửa khung thép hộp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,24 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| D | ***Ki ốt loại 1 ( SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,175 | m3 |
| 3 | Bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,865 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,664 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,264 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,374 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,099 | m3 |
| 15 | Lát gạch 400x400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,905 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,199 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,467 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,422 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,778 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,575 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,954 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,304 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,926 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,616 | md |
| 35 | Bu lông ĐK 14 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192,831 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 599,648 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 599,648 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192,831 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,993 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,617 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,76 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 46 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219,202 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,434 | m2 |
| E | ***Ki ốt loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,725 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,172 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,861 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,578 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,505 | m3 |
| 15 | Lát gạch 400x400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,393 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,521 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,333 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,376 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,709 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | tấn |
| 25 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,622 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 29 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,465 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,36 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,381 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,016 | md |
| 35 | Bu lông ĐK 14 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155,695 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 428,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 428,32 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155,695 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,776 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,155 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 46 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156,573 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,024 | m2 |
| F | ***Ki ốt loại 3 ( SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,055 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Công tác bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | tấn |
| 10 | Bê tông sản bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,446 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,711 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | m3 |
| 15 | Lát gạch 400x400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,465 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,843 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,879 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,639 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,166 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,669 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,977 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,416 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,836 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,416 | md |
| 35 | Bu lông ĐK 14 | 40 | cái | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,559 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 289,536 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 289,536 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,559 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,558 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,693 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,04 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 46 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,944 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,614 | m2 |
| G | ***Ki ốt loại 4 ( SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,604 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,007 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,258 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,129 | m3 |
| 14 | Lát gạch 400x400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,279 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,413 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,839 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 0,28 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,814 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,44 | md |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,272 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,375 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,375 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,272 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,899 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,315 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,4 | m2 |
| H | Dãy lán chợ ( SL: 05) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,504 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,45 | m3 |
| 8 | Lát gạch 400x400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,683 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,862 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,946 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,578 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,946 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,862 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,683 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,882 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc ( SL: 05) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,282 | md |
| I | ***Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,932 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,448 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, ĐK <=10 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,662 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,756 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,363 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,287 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,458 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,316 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,316 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,316 | m2 |
| 19 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,316 | m2 |
| 20 | nắp bể | 2 | cái | |
| J | ***Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,242 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,711 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,546 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,725 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,112 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,673 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,153 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,651 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,207 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,348 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,88 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,752 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,646 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,752 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,399 | 100m2 |
| 29 | Máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | md |
| 30 | Sản xuất hàng rào lưới thép b40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,8 | 1m2 |
| K | ***Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,158 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,874 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,405 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,337 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,404 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,208 | m2 |
| 13 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,208 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m3 |
| L | *** Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,318 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,774 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,145 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,789 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,125 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,327 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,82 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,312 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,045 | m2 |
| 26 | Ống PVC | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,754 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,341 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,406 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,658 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,446 | m3 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,123 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,055 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,81 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,884 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,966 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,213 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,968 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,776 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,939 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi PVC lói thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 52 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 55 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m |
| M | ***Ranh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,427 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,668 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,656 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 304,8 | m2 |
| 8 | Ván khuônxà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,316 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,222 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,266 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,965 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,468 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 508 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1 mối nối |
| N | ***San lấp | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,978 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.439,394 | m3 |
| O | ***Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.507,48 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,724 | 100m2 |
| P | ***Nhà chứa máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,419 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,013 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,676 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,478 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,784 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,961 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,792 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,032 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,745 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,728 | m2 |
| 34 | Cửa đi cửa khung thép bịt tôn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp, hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa kính khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,67 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,025 | m2 |
| Q | ***Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,033 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,175 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,32 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,685 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,873 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,282 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,31 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,31 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,545 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,396 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m3 |
| 20 | Nắp bể | 1 | cái | |
| R | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| S | ***Đình chợ chính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,8 | m |
| 12 | Thép L50x50x5 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,25 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| T | ***Ki ốt số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,7 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| U | ***Ki ốt số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| V | ***Ki ốt số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| W | ***Ki ốt số 4 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| X | ***Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR ĐK 40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR ĐK 25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR ĐK 40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR ĐK 40-25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 21 | Van phao | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| Y | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Z | ***Báo cháy | |||
| 1 | tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hộp kỹ thuật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | đầu báo khói thường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo phòng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 5 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 10 | Cu/XLPE/PVC (10*2)x0,5mm2, dây dẫn, cáp 10 đôi. | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 15 | Chia ngả | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 390 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối các nhà Kioots | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| AA | ***Đèn thoát nạn sự cố | |||
| 1 | Đèn Exit có nguồn dự phòng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Đèn sự cố có nguồn dự phòng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 5 | CHia ngả | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Hộp kỹ thuật 100x100x50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| AB | ***Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống các loại thép V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 12 | Nở sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 13 | Cùm giữ ống Uolt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Thử kín, thử áp lực ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Hộp đựng hộp chữa cháy KT 500x600x180 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Van chữa cháy D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm, 13Bar, L =20m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cuộn |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện KT 600x700x200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20m ngoài nhà: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cuộn |
| 23 | lăng phun D65/19 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q= 90m3/h, H =50mcn: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm chữa cháy dự phòng diezen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=10,2m3/h; H=43-96mcn; P= 2,2KW (Parolli) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 28 | Bình tích áp 100L: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Xi phông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | V5 đỡ thép mồi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | kg |
| 34 | Cáp Cu/xple/pvc (3x35+1x25)mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 35 | Cáp Cu/xple/pvc (3x6+1x25)mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 36 | Ổng bảo vệ dây cáp D65/50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp mềm DN100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp mềm DN50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van gạt đồng ĐK 15 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van gạt đồng ĐK 25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn đường kính van d=100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van an toàn đường kính van d=50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn đường kính van d=50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bích D100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bích D65 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích D50 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cặp bích |
| 53 | Lắp giăng cao su các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 54 | Lắp đăt bu lông các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 312 | cái |
| 55 | Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC, tem kiểm định: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | bình |
| 56 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3, tem kiểm định: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bình |
| 57 | Kệ đựng bình chữa cháy: | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 58 | Nội quy chữa cháy 4 tấm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | tấm |
| 59 | Que hàn các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | kg |
| 60 | Đá cắt bàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 61 | Băng keo nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | lọ |
| 62 | Sơn đường ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420 | kg |
| 63 | Vật tư phụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 64 | Chi phí thuê xe | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi