Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:55:00 đến ngày 2020-04-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần móng - Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,321 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,773 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,459 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,268 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,135 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,915 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,956 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,767 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,079 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,034 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,491 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,903 | m3 |
| 21 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,163 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,38 | m3 |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,218 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,558 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,44 | m2 |
| 4 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,5 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 tr (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,209 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Bể tự hoại số 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,586 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,878 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,964 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,402 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,402 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,282 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,345 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Phần thân - Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,719 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,454 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,695 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,667 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,435 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,072 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,861 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,435 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,998 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,822 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,74 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,139 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,699 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,332 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,808 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,832 | tấn |
| 32 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 86 | cái |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 93,998 | m2 |
| 36 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | kg |
| 37 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 38 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 43 | Bê tông bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,543 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,42 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,502 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,432 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,052 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,462 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,014 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,699 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,14 | m |
| F | Hạng mục: Phần hoàn thiện - Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lan can cầu thang thép Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V | 132,395 | kg |
| 2 | Mặt bích Ống d100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bích Hộp 40x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 4 | Mặt bích Ống d60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,35 | m2 |
| 6 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 484,521 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,414 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,276 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện ( Khuôn kép ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,7 | m |
| 10 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,872 | m2 |
| 11 | Cửa sổ kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,032 | m2 |
| 12 | Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | m2 |
| 13 | Cửa quay lật khu vệ sinh kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 286,65 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,932 | m2 |
| 17 | Khoá cửa thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Khoá cửa khuôn nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 175,696 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,565 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 242,79 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,342 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 130,598 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,731 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 479,194 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 162,464 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30), gờ móc nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,62 | m |
| 28 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V | 115,74 | m |
| 29 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 204,797 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,374 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,352 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,48 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,48 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,808 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,928 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 737,677 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 418,922 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 898,116 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 258,483 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,693 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Phần điện, thoát nước mái, PCCC, chống sét - Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 275 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống SP chống cháy đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống SP chống cháy đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 430 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W L=1.2m có máng phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x20W L=1.2m có máng phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chứa át 2-4MODUL | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | hộp |
| 19 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 24 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Vít nở 5cm và 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | hộp |
| 30 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cuộn |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m |
| 32 | Băng đồng 30x3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m |
| 33 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 38 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 41 | Bật thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 43 | Quả hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 46 | Miếng chì | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Thép đk 10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,924 | kg |
| 49 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | ống lồng PVC ĐK 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Hộp giảm tốc P.V.C | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Phần cấp thoát nước - Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhiệt ren ngoài PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 110x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 76x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 48x34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Khóa đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa d110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đăt tê nhựa d48/48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa d=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 52 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thủy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,433 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,15 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Bể nước sạch 5m3 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,464 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,073 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,303 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,568 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,188 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,535 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,092 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,548 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,518 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,518 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,871 | kg |
| 20 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| K | Hạng mục: Sân bê tông (S=353,39m2) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,363 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,813 | m3 |
| L | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,621 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,069 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,227 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 83,21 | m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Lấp đấ́t sét sau lưng kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,456 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,748 | 100m |
| M | Hạng mục: Nhà gara xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,411 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,114 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,642 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,472 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,055 | m2 |
| 14 | Bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,626 | 100m2 |
| N | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,637 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,179 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,538 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,482 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,116 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,687 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,437 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,869 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Cửa đi khuôn nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,98 | m2 |
| 20 | Khoá cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Cửa chớp lật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,36 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,335 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,856 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,672 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,808 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,335 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,038 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,712 | m2 |
| O | Hạng mục: Bể tự hoại số 2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bê tông tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,156 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,455 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,455 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,611 | m2 |
| P | Hạng mục: Hố tự thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,549 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | viên |
| 5 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,098 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bê tông tấm đan, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,916 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,916 | m2 |
| 15 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,916 | m2 |
| Q | Hạng mục: Điện + Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhiệt ren ngoài PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 110x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 76x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 48x34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đăt tê nhựa d110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đăt y nhựa d48/48 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa d=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đai khởi thủy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt ống SP d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 52 | Đèn Led sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| R | Hạng mục: Nhà bếp + kho | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,292 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,716 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,44 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,544 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,119 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,319 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,18 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,949 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 19 | Thộp fi 18 làm kiềng bếp | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | kg |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Bu lông ĐK 14 L=60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,624 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,52 | m |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,504 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,327 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,3 | m |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,536 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,68 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,468 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép (khuôn kép - đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,6 | m |
| 36 | Cửa đi thép pa nô sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 loại 15kg/m2 Sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | kg |
| 39 | Khoá quả chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,508 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,216 | m2 |
| 43 | Giá đón điện thép góc L50x50, L=900 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | hộp |
| 51 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống SP chống cháy đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cọc |
| 55 | Dây tiếp địa CU M4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| S | Hạng mục: Cổng chính | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,383 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,157 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,157 | m2 |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,325 | m2 |
| 10 | Tôn dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,133 | m2 |
| 11 | Bánh xe vòng bi đk 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bu lông M18, L=80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bản lề gòng 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tạo rãnh chạy day | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| T | Hạng mục: Tường rào hoa sắt T1 (10,5m) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,315 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,181 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,693 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,807 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,87 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,477 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 13 | Thép tường rào sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 135,306 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Mũi mác gang | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | cái |
| 16 | Đắp chi tiết trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| U | Hạng mục: Tường rào hoa sắt T2 (10,5m) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,168 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,292 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,663 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,699 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,431 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,565 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,374 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 131,712 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 191,086 | m2 |
| 13 | Thộp vuông d12 chuốt nhọn | Theo yêu cầu tại Chương V | 567 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi