Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến Miếu Ao, xã Thạch Trị theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375333-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến Miếu Ao, xã Thạch Trị theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200374785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 09:55:00 đến ngày 2020-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,314,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ, bằng thủ công, đất C1 (5%) Theo thiết kế 30,282 m3
2 Đào hữu cơ, bằng máy, đất C1(95%) Theo thiết kế 5,754 100m3
3 Đào nền bằng thủ công, đất C2 (tính 5%*KL) Theo thiết kế 0,197 m3
4 Đào nền bằng máy, đất C2(tính 95%*KL) Theo thiết kế 0,038 100m3
5 Đánh cấp, đào rãnh đất cấp 2, bằng thủ công (tính 5%*KL) Theo thiết kế 1,262 m3
6 Đánh cấp, đào rãnh đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) Theo thiết kế 0,24 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL) Theo thiết kế 1,851 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) Theo thiết kế 35,176 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế 11,182 100m3
10 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 10,065 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (tính 5%*KL) Theo thiết kế 94,387 m3
12 Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) Theo thiết kế 17,933 100m3
13 Mua đất đắp K95 Theo thiết kế 47,699 100m3
14 Mua đất đắp K98 Theo thiết kế 14,787 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo thiết kế 54,812 100m3
16 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, đất C3 Theo thiết kế 54,812 100m3
17 Vận chuyển 18,5km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Theo thiết kế 54,812 100m3
18 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo thiết kế 6,056 100m3
19 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo thiết kế 19,391 100m3
20 Trồng cỏ, mái taluy nền đường Theo thiết kế 14,307 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo thiết kế 14,307 100m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (30%*KL) Theo thiết kế 7,833 m3
23 Đào kết cấu đường cũ BTXM bằng máy đào , tương đương đất C4, (70% khối lượng) Theo thiết kế 0,183 100m3
B Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Theo thiết kế 4,128 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Theo thiết kế 6,536 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo thiết kế 27,433 100m2
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo thiết kế 27,433 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo thiết kế 4,559 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Theo thiết kế 4,559 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 36,4 km tiếp theo, ô tô 10T Theo thiết kế 4,559 100tấn
8 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn Theo thiết kế 1 m2
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế 2 cái
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 76 Theo thiết kế 3 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế 27,644 m2
C Cống bản
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2 (5%*KL) Theo thiết kế 8,099 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2 (95%*KL) Theo thiết kế 1,539 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,54 100m3
4 Lệ phí mua đất Theo thiết kế 0,696 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo thiết kế 0,61 100m3
6 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, đất C3 Theo thiết kế 0,61 100m3
7 Vận chuyển 18,5km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Theo thiết kế 0,61 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo thiết kế 13,221 m3
9 Xây cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế 127,883 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 219,626 m2
11 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 11,309 m3
12 Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 Theo thiết kế 9,24 m3
13 Cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm Theo thiết kế 0,68 tấn
14 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Theo thiết kế 0,269 tấn
15 Cốt thép neo, ĐK <=18mm Theo thiết kế 0,061 tấn
16 Ván khuôn mủ mố Theo thiết kế 0,758 100m2
17 Ván khuôn tấm bản Theo thiết kế 0,492 100m2
18 Lắp dựng tấm bản TL<=1T bằng máy Theo thiết kế 48 cái
19 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo thiết kế 4,724 m3
D Cống hộp 1x(1,5x1,5)m
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2 (5%*KL) Theo thiết kế 2,682 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2 (95%*KL) Theo thiết kế 0,51 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,179 100m3
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Theo thiết kế 10,935 m3
5 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 2,4 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo thiết kế 2,116 m3
7 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 22,211 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 13,896 m3
9 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Theo thiết kế 0,971 tấn
10 Cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Theo thiết kế 0,023 tấn
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp Theo thiết kế 1,308 100m2
12 Ván khuôn móng cống Theo thiết kế 0,423 100m2
13 Ván khuôn tường cống Theo thiết kế 0,284 100m2
14 Lắp đặt cống hộp TL<=2T Theo thiết kế 9 cấu kiện
15 Lắp dựng bản giảm tải TL<=1T Theo thiết kế 12 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo thiết kế 11,12 m3
17 Sản xuất lan can cống bằng thép Theo thiết kế 0,128 tấn
18 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,14 100m
19 Sơn sắt thép 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 7,01 m2
20 Lắp đặt lan can cống Theo thiết kế 5 Công
21 Bu long Theo thiết kế 24 Cái
22 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Theo thiết kế 17,793 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->