Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:14:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sân tập thể dục thể thao | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | gốc cây |
| 3 | Máy bơm 250CV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 4 | Nạo vét bùn mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (90%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,245 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công (10%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,383 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 2km, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,383 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,943 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,476 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C2 (90%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (10%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,217 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 2km, đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,407 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,546 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 16 | Rải nilong lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 876,96 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,235 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 (90%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,689 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,794 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,127 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,133 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,415 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,629 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,874 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,923 | m3 |
| 13 | Bê tông nan hoa, đá 1x2, M200, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan hoa, ĐK <= 10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,134 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻvào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,989 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,147 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,422 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 316,261 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,615 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,142 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông, VXM M75, PC30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,117 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, gạch bê tông, VXM M75, PC30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,517 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,965 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 14 | Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( cát tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bộ môn | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3188 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3188 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7609 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2536 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II (mua ngoài, khối rời) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,362 | m3 |
| 7 | Lót nilong chống mất nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 253,62 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,4344 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | gốc |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9565 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7858 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4992 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4992 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,5822 | 100m |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6546 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,9932 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4102 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,2788 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2298 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4093 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2809 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6373 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5831 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6874 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4722 | tấn |
| 33 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,1067 | m3 |
| 34 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,622 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5914 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0414 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6586 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6482 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2074 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2074 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,07 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5792 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1924 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,148 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6486 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5188 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1028 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,7339 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2225 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4431 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,0687 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,9966 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2157 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2168 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,0688 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0693 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9805 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2611 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9657 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7749 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5874 | tấn |
| 66 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3727 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4092 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4092 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3284 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, ốp hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,6468 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1781 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1642 | m3 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,544 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3806 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 402,1286 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,8144 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 601,1136 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 532,0166 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,7412 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,5187 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 243,5608 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550,4512 | m2 |
| 88 | Đắp đấu trang trí trên tường chắn nắng mặt tiền (TT 0.25 công bậc 3.5/7/1 đấu trang trí) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,36 | m |
| 90 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,35 | m |
| 91 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,86 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,88 | m |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7451 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 95 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 477,2408 | m2 |
| 97 | Gia công và lắp dựng con tiện+ cầu con tiện bằng xi măng lan can hành lang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344 | con |
| 98 | Sản xuất lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,556 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5869 | m2 |
| 101 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,84 | m |
| 102 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ nhóm 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,628 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,56 | m |
| 105 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 107 | Nắp tôn hoa dày 0.8 ly dập theo mẫu (nắp cửa lên mái) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 108 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7909 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7462 | m3 |
| 111 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1537 | m3 |
| 112 | Trát, láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8025 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,02 | m |
| 114 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8092 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3854 | m3 |
| 117 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5248 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5235 | m2 |
| 119 | Mua đất màu trồng cây (tạm tính bằng giá đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9786 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9786 | m3 |
| 121 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6297 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,1668 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,7543 | m2 |
| 124 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 (Bao gồm cả sơn, nẹp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231,48 | m |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231,48 | m |
| 126 | Cửa đi, cửa gỗ pano gỗ, gỗ nhóm III (Đã bao gồm bàn lề Inox, sơn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 127 | Cửa sổ, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly (Đã bao gồm bàn lề Inox, sơn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,85 | m2 |
| 128 | Khóa cửa Việt Tiệp ốp Inox loại tay gạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Clemon của đi loại không có khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 130 | Clemon của sổ loại không có khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 131 | Chốt + móc gió cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,49 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, dài <=150mm, luồn qua tường gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Chắn rác bằng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 140 | Đai thép giữ ống D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 141 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 671,8548 | m2 |
| 142 | Quét vôi 3 nước trắng - Trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 794,012 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 723,309 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9258 | 100m2 |
| 145 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2448 | 100m3 |
| 146 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0667 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7165 | m3 |
| 152 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8545 | m3 |
| 153 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3443 | m3 |
| 154 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7548 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,357 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,665 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 159 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3706 | m3 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Tủ điện tổng KT 400x300x200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=50x80mm; hộp aptomat 2 modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 361 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.142 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 601 | m |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt rọ chôn âm tường lắp đặt thiết bị | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | hộp |
| 180 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 185 | Chân bật D8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 186 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 187 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 188 | Kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | điểm |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 190 | Vòi chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Xi phông chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Dây cấp chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Van phao quả bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=60/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Bình cứu hỏa MFZ4 -4kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 221 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 222 | Hộp bình cứu hỏa bằng thép tấm dày 5ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi