Gói thầu: Gói 2: Nhân công thay trụ, thay dây lưới hạ áp 11 TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374988-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 2: Nhân công thay trụ, thay dây lưới hạ áp 11 TBA
Số hiệu KHLCNT 20200374964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 09:48:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,685,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng bêtông 0,6x1x0,6m3
1 Xi măng A cấp (do Công ty Điện lực Tp.Cần Thơ cấp) 4.446 kg
2 Cát xây dựng A cấp 5,7 m3
3 Đá 1x2 A cấp 11,4 m3
4 Ván khuôn A cấp 72,96 m2
5 Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế 34,2 m3
6 Đấp đất hố móng, k=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 34,2 m3
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 Theo bản vẽ thiết kế 13,68 m3
B Móng bêtông 1x1x0,6m
1 Xi măng A cấp 1.950 kg
2 Cát xây dựng A cấp 2,5 m3
3 Đá 1x2 A cấp 5 m3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế 14,4 m2
5 Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế 9 m3
6 Đấp đất hố móng, k=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 9 m3
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 6 m3
C Móng bêtông 1,2x1x0,8m
1 Xi măng A cấp 1.248 kg
2 Cát xây dựng A cấp 1,6 m3
3 Đá 1x2 A cấp 3,2 m3
4 Ván khuôn A cấp 14,08 m2
5 Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế 4 m3
6 Đấp đất hố móng, k=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 4 m3
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 Theo bản vẽ thiết kế 3,84 m3
D Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (70-95mm2)
1 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) A cấp 60 m
2 Cọc nối đất và kẹp A cấp 6 bộ
3 Kẹp bulon U cỡ 70-95 A cấp 6 cái
4 Kẹp WR 379 A cấp 6 cái
5 Ống PVC 21 A cấp 24 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 21 m
7 Khóa đai A cấp 36 cái
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 6 cọc
9 Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao <=10 m) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
10 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
11 Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
E Bộ tiếp địa cáp thép trụ 8,5m (70-95mm2)
1 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) A cấp 192 m
2 Cọc nối đất và kẹp A cấp 24 bộ
3 Kẹp bulon U cỡ 70-95 A cấp 24 cái
4 Kẹp WR 379 A cấp 24 cái
5 Ống PVC 21 A cấp 96 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 60 m
7 Khóa đai A cấp 96 cái
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 24 cọc
9 Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao <=10 m) Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
10 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m Theo bản vẽ thiết kế 6 m3
11 Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 6 m3
F Thay trụ BTLT 7,5m ghép (bằng thủ công)
1 Trụ BTLT 7,5m/300 (k=2 không tiếp đia) A cấp 18 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 9 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 9 cái
4 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 36 cái
5 Dựng cột bê tông trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 18 trụ
6 Tháo trụ BTLT cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 9 trụ
G Thay trụ BTLT 7,5m (bằng thủ công)
1 Trụ BTLT 7,5m/300 (k=2 không tiếp đia) A cấp 36 trụ
2 Thay cột bê tông trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 36 trụ
H Thay trụ BTLT 7,5m (bằng cẩu kết hợp cơ giới)
1 Trụ BTLT 7,5m/300 (k=2 không tiếp đia) A cấp 2 cái
2 Thay cột bê tông trụ cao <= 8m bằng cẩu kết hợp cơ giới Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
I Thay tru BTLT 10,5m ghép (bằng thủ công)
1 Trụ BTLT 10,5m/350 (k=2 không tiếp đia) A cấp 6 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 3 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 3 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x750 + long đền A cấp 3 bộ
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 12 cái
6 Dựng cột bê tông trụ cao <= 10m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 6 trụ
7 Tháo trụ cao &lt;&#x3D; 10m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3 trụ
J Thay tru BTLT 10,5m (bằng thủ công)
1 Trụ BTLT 10,5m/350 (k=2 không tiếp đia) A cấp 1 trụ
2 Thay cột bê tông trụ cao <= 10m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1 trụ
K Thay trụ BTLT 12m ghép (bằng thủ công)
1 Trụ BTLT 12m/440 (k=2 không tiếp đia) A cấp 2 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 1 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 1 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x750 + long đền A cấp 1 bộ
5 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 4 cái
6 Dựng cột bê tông trụ cao <= 12m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2 trụ
7 Tháo trụ BTLT cao <= 12m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1 trụ
L Dán decan trụ hạ thế
1 Bàn chải cước KT 6x15cm A cấp 2,6 cái
2 Sơn trắng A cấp 0,32 kg
3 Xăng A cấp 0,23 kg
4 Giẻ lau công nghiệp A cấp 2,6 kg
5 Cọ lăn (rulo) sơn dầu 11cm A cấp 2,6 cái
6 Decan "Số trụ" KT 240*220 cm Theo bản vẽ thiết kế 52 cái
7 Vệ sinh thân cột BTLT < 4m Theo bản vẽ thiết kế 2,86 m2
8 Sơn lót (2 lớp) trụ điện trên cột BTLT < 4m Theo bản vẽ thiết kế 2,86 m2
9 Dán decan trên trụ < 4m Theo bản vẽ thiết kế 2,75 m2
M Tháp bộ đà 24Đ trụ hạ áp
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m A cấp 6 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 9 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 7 cái
4 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 18 cái
5 Lắp đà sắt đỡ &lt;&#x3D; 25kg Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
N Lắp bộ chằng xuống trụ 8,5m
1 Bù lon mắt mạ kẽm 16x200 A cấp 2 cái
2 Sứ chằng hạ thế A cấp 2 cái
3 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" A cấp 8 cái
4 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) A cấp 24 m
5 Yếm cáp 3/8" A cấp 4 cái
6 Máng che dây chằng A cấp 2 cái
7 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 2 cái
8 Lắp dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
O Hộp phân phối 6 cực (trụ trung áp)
1 Hộp phân phối 6 cực A cấp 44 bộ
2 Kẹp nối rẽ IPC 95-35 A cấp 264 cái
3 Kẹp WR 279 A cấp 88 cái
4 Băng keo cách điện hạ áp A cấp 22 cái
5 Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 A cấp 211,2 m
6 Nắp bịt đầu cáp A cấp 176 cái
7 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 88 cái
8 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 88 cái
9 Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 44 bộ
10 Đi dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 211,2 m
11 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 352 cái
P Hộp phân phối 6 cực (trụ hạ áp)
1 Hộp phân phối 6 cực A cấp 150 bộ
2 Kẹp nối rẽ IPC 95-35 A cấp 600 cái
3 Kẹp WR 279 A cấp 300 cái
4 Băng keo cách điện hạ áp A cấp 75 cái
5 Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 A cấp 600 m
6 Nắp bịt đầu cáp A cấp 600 cái
7 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 300 cái
8 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 300 cái
9 Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 150 bộ
10 Đi dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 600 m
11 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 900 cái
Q Phần sứ và phụ kiện
1 Dây đồng Dupllex 2x6mm2 A cấp 1.127 m
2 Cáp ABC ruột nhôm 4x50mm2 A cấp 2.642,8 m
3 Cáp ABC ruột nhôm 4x50mm2 (dự phòng) A cấp 100 m
4 Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 A cấp 4.002,5 m
5 Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 A cấp 105 m
6 Cáp ABC ruột nhôm 4x95mm2 A cấp 459 m
7 Cáp ABC ruột nhôm 4x95mm2(dự phòng) A cấp 10 m
8 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 A cấp 2 cái
9 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 A cấp 73 cái
10 Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 A cấp 10 cái
11 Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 A cấp 140 cái
12 Ống nối cáp ABC 50mm2 A cấp 18 cái
13 Ống nối cáp ABC 95mm2 A cấp 4 cái
14 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 62 cái
15 Kẹp nối rẽ IPC 95-35 A cấp 112 cái
16 Kẹp WR 159 A cấp 24 cái
17 Kẹp WR 379 A cấp 14 cái
18 Kẹp WR 419 A cấp 12 cái
19 Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 A cấp 46 cái
20 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 16 cái
21 Kẹp bulon U cỡ 70-95 A cấp 8 cái
22 Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 A cấp 24 cái
23 Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 A cấp 4 cái
24 Uclevis A cấp 184 cái
25 Rack 3 A cấp 15 bộ
26 Sứ ống chỉ A cấp 229 cái
27 Băng keo cách điện hạ áp A cấp 80 cái
28 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 140 cái
29 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 61 cái
30 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 30 cái
31 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 10 cái
32 Bù lon mạ kẽm 16x400 A cấp 16 cái
33 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 6 cái
34 Bù lon mắt mạ kẽm 16x350 A cấp 9 cái
35 Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 A cấp 10 cái
36 Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 A cấp 38 cái
37 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 22 cái
38 Bùlon móc 16x250 A cấp 118 cái
39 Bùlon móc 16x300 A cấp 23 cái
40 Bùlon móc 16x350 A cấp 7 cái
41 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 A cấp 490 cái
42 Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x95, <10m Theo bản vẽ thiết kế 0,45 km
43 Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50, <10m Theo bản vẽ thiết kế 6,515 km
44 Lắp kẹp đỡ cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế 150 bộ
45 Lắp kẹp dừng cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế 75 bộ
46 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 344 Cái
47 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 184 bộ
48 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
R Phần sứ và phụ kiện
1 Rack 4 SDL 22 bộ
2 Rack 3 SDL 7 bộ
3 Rack 2 SDL 4 bộ
4 Uclevis SDL 6 cái
5 Hộp phân phối 6 cực SDL 13 bộ
6 Sứ ống chỉ SDL 123 cái
7 Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
8 Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
9 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
10 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
11 Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
12 Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
13 Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
14 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
15 Tháo hộp phân phối trên trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
16 Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
S Phần trụ thu hồi
1 Trụ Nhôm (6-8)m (TH) VTTH 4 trụ
2 Trụ sắt phi 60(6-8)m (TH) VTTH 3 trụ
3 Trụ BTV 7,5m chặt gốc (thu hồi) VTTH 39 trụ
4 Trụ BTV 10,5m chặt gốc (thu hồi) VTTH 2 trụ
5 Trụ BTLT 10,5m chặt gốc (thu hồi) VTTH 2 trụ
6 Trụ BTLT 12m chặt gốc (thu hồi) VTTH 1 trụ
T Thu hồi trụ bêtông vuông 7,5m
1 Trụ BTV 7,5m 2 trụ
2 Tháo trụ BTLT cao <= 8m bằng thủ công 2 trụ
U Phần dây sứ và phụ kiện
1 Rack 2 30 bộ
2 Rack 3 127 bộ
3 Rack 4 52 bộ
4 Sứ ống chỉ 649 cái
5 Bù lon mạ kẽm 14x150 35 cái
6 Bù lon mạ kẽm 14x200 128 cái
7 Bù lon mạ kẽm 16x50 13 cái
8 Bù lon mạ kẽm 16x200 188 cái
9 Bù lon mạ kẽm 16x250 4 cái
10 Bù lon mạ kẽm 16x300 77 cái
11 Cáp nhôm bọc 600V - 50mm2 16.497 m
12 Cáp nhôm trần lõi thép 50 mm2 4.527 m
13 Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) 50 m
14 Tháo dây cũ AC 50 bằng TC cao <10m 4,44 km
15 Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao <10m 16 km
16 Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT 30 bộ
17 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT 127 bộ
18 Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT 52 bộ
V Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->