Gói thầu: Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến thôn Đồng Khánh, xã Thạch Trị theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến thôn Đồng Khánh, xã Thạch Trị theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:09:00 đến ngày 2020-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,994,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng thủ công, đất C1 (5%*KL) | Theo thiết kế | 14,128 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, bằng máy, đất C1( 95%*KL) | Theo thiết kế | 2,684 | 100m3 |
| 3 | Đào nền bằng thủ công, đất C2 (5%*KL) | Theo thiết kế | 19,973 | m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy, đất C2(95%*KL) | Theo thiết kế | 3,795 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, đào rãnh đất cấp 2, bằng thủ công ( 5%) | Theo thiết kế | 12,832 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đào rãnh đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) | Theo thiết kế | 2,438 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL) | Theo thiết kế | 0,939 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) | Theo thiết kế | 17,849 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 7,567 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 7,567 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (tính 5%*KL) | Theo thiết kế | 108,525 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) | Theo thiết kế | 20,62 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 | Theo thiết kế | 26,058 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 | Theo thiết kế | 10,006 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo thiết kế | 31,635 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, đất C3 | Theo thiết kế | 31,635 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 18,5km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Theo thiết kế | 31,635 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo thiết kế | 2,826 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo thiết kế | 28,266 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ, mái taluy nền đường | Theo thiết kế | 8,682 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo thiết kế | 8,682 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) | Theo thiết kế | 6,075 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Theo thiết kế | 4,126 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo thiết kế | 31,135 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 31,135 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo thiết kế | 5,174 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 5,174 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 36,4 km tiếp theo, ô tô 10T | Theo thiết kế | 5,174 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Theo thiết kế | 1 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 76 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 32,739 | m2 |
| C | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 (5%*KL) | Theo thiết kế | 2,582 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C2 (95%*KL) | Theo thiết kế | 0,491 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Lệ phí mua đất | Theo thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, đất C3 | Theo thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 18,5km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Theo thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo thiết kế | 3,212 | m3 |
| 9 | Xây cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 34,394 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 43,785 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,797 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 1,88 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,127 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 0,043 | tấn |
| 15 | Cốt thép neo, ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,009 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mủ mố | Theo thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm bản TL<=1T bằng máy | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo thiết kế | 3,381 | m3 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 20,06 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 31,344 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 11,275 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 1,251 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 5,851 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,451 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 5,117 | m2 |
| 8 | Rải bạt xác rắn làm móng | Theo thiết kế | 1,672 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo thiết kế | 261 | cái |
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 (5%) | Theo thiết kế | 1,792 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2 (95%) | Theo thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 5,492 | m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 4,608 | m3 |
| 6 | Bạt xác rắn làm móng | Theo thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 1,152 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thành rãnh | Theo thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cống M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,904 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,243 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Theo thiết kế | 2,08 | m3 |
| F | Cống hộp 1x(1,5x1,5)m | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 (5%*KL) | Theo thiết kế | 2,682 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C2 (95%*KL) | Theo thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 10,935 | m3 |
| 5 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo thiết kế | 2,116 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 22,211 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 13,896 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 0,971 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,023 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Theo thiết kế | 1,308 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cống | Theo thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp <=2T | Theo thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng bản giảm tải TL<=1T | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo thiết kế | 11,12 | m3 |
| 17 | Sản xuất lan can cống bằng thép | Theo thiết kế | 0,128 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 7,01 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lan can cống | Theo thiết kế | 5 | Công |
| 21 | Bu long | Theo thiết kế | 24 | Cái |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Theo thiết kế | 17,793 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi