Gói thầu: Phần thi công đường giao thông, hệ thống cống thoát nước, kè, điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Phần thi công đường giao thông, hệ thống cống thoát nước, kè, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 16:59:00 đến ngày 2020-04-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,717,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cừ Larsen | |||
| 1 | Vật liệu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.015,216 | kg |
| 2 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | 100m |
| B | Phần kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5695 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9174 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0497 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 13 | ống PVC D50 có đầu bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9073 | 100m3 |
| C | Phần cống hộp BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2144 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7357 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,7558 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0458 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1168 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,102 | 100m2 |
| D | Đường tạm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5054 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp phối tự nhiên dùng để san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.614,45 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2465 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,005 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,342 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,342 | 100m2 |
| 8 | Chống thấm mặt cầu (Sika hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,342 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 150, bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,092 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa mac 300 KT 260x230x1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 16 | Bó vỉa bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa mac 300 KT 180x530x1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đắp cát vàng nền hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,66 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cột biển giao thông,fi 108 dài 3,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Lắp dựng biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,81 | m2 |
| E | Bốt gác | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 14 | Ốp tấm alumium màu bạc bao che quanh bốt gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 15 | Ốp tôn quanh bốt gác, tôn dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ, cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 19 | Lợp tôn mạ kẽm màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| F | Lan can | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7377 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9926 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7391 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1805 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,0668 | m2 |
| G | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Vỏ tủ 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào móng chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,702 | m3 |
| 5 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp địa fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 20 | Ống nhựa HPDE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 21 | Rải lưới thép rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | M2 |
| 22 | Lát gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8043 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6863 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,504 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5406 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | 100m2 |
| 14 | Nắp gang hố ga 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nắp gang hố ga 750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nắp gang hố ga 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt Thép làm thang lên xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9028 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đoạn ống |
| 20 | Đế cống BTCT D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp dựng đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | đoạn ống |
| 23 | Đế cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 24 | Lắp dựng đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 26 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp dựng đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi