Gói thầu: Phần thi công đường giao thông, hệ thống cống thoát nước, kè, điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373788-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Tên gói thầu Phần thi công đường giao thông, hệ thống cống thoát nước, kè, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200234407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:59:00 đến ngày 2020-04-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,717,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cừ Larsen
1 Vật liệu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.015,216 kg
2 ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,876 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,876 100m
B Phần kè bê tông
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1714 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,05 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5695 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9174 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0497 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
11 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m3
13 ống PVC D50 có đầu bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9073 100m3
C Phần cống hộp BTCT
1 Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2144 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7357 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 100m
4 Đắp cát nền móng công trình (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,408 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,7558 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0458 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1168 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,102 100m2
D Đường tạm
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5054 100m3
2 Đất cấp phối tự nhiên dùng để san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.614,45 m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2465 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,005 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,342 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,342 100m2
8 Chống thấm mặt cầu (Sika hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,6 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,342 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 100m2
14 Bê tông đá 2x4, mác 150, bê tông lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,092 m3
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa mac 300 KT 260x230x1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
16 Bó vỉa bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa mac 300 KT 180x530x1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Đắp cát vàng nền hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 100m3
18 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 100m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,66 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
22 Gia công lắp dựng cột biển giao thông,fi 108 dài 3,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
23 Lắp dựng biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,81 m2
E Bốt gác
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8486 m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 tấn
12 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
14 Ốp tấm alumium màu bạc bao che quanh bốt gác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
15 Ốp tôn quanh bốt gác, tôn dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
17 Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
18 Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ, cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
19 Lợp tôn mạ kẽm màu đỏ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m3
22 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
F Lan can
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7377 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2923 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9926 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7391 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1805 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 m3
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,0668 m2
G Chiếu sáng
1 Lắp MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Vỏ tủ 600x800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào móng chân cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,702 m3
5 Đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m3
6 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
7 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,544 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6592 100m2
9 Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
10 Kéo dây tiếp địa fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
13 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
19 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
20 Ống nhựa HPDE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
21 Rải lưới thép rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 M2
22 Lát gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m3
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
H Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2545 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8043 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6863 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1008 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,504 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5406 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4337 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6679 100m2
14 Nắp gang hố ga 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nắp gang hố ga 750x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Nắp gang hố ga 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Sản xuất và lắp đặt Thép làm thang lên xuống hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9028 kg
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 đoạn ống
20 Đế cống BTCT D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp dựng đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 đoạn ống
23 Đế cống BTCT D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
24 Lắp dựng đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đoạn ống
26 Đế cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
27 Lắp dựng đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->