Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356410-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200356033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 11:01:00 đến ngày 2020-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,2168 100m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 654,23 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 223,4102 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 828,473 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 733,535 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 535,665 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,66 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8662 m3
9 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,56 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0828 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,9416 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2861 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,161 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8023 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 126,6424 m2
16 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,0143 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 126,6424 m2
18 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,31 m
19 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3175 m3
20 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0788 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,7914 1m2
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,5573 m2
23 SX & lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,31 m
24 Trụ gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
25 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,5932 m2
26 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,5932 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,56 m
28 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 313,194 m2
29 Tháo dỡ mái xà gồ bằng gỗ để thay xà gồ thép và di chuyển gọn tại 1 vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 công
30 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3987 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 118,784 1m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3987 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1319 100m2
34 Tôn úp nóc rộng 400m, dày 0,42m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 53,36 m
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 55,8516 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 111,7032 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 55,8516 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,48 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
41 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
42 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
43 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48 cái
44 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6773 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6773 100m3
46 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 654,23 m2
47 Trát cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 223,4102 m2
48 Trát tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 733,535 m2
49 Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 828,473 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 535,665 m2
51 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,66 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 733,535 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.706,1132 m2
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 94,08 m2
55 SX cửa sổ quay 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,84 m2
56 Phụ kiện-cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 bộ
57 SX cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42,24 m2
58 Phụ kiện-cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 bộ
59 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 94,08 1m2 cấu kiện
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,84 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,84 1m2
62 Tháo dỡ hệ thống điện đã hỏng để thay lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 công
63 Lắp đặt tủ điện tầng 1+2 sơn tĩnh điện 200x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
64 Lắp đặt tủ phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 hộp
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
71 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
72 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
73 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
74 Lắp đặt quạt trần (tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
75 Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
76 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
77 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 155 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 215 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 450 m
80 Lắp đặt ống ghen nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 600 m
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->