Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191146395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 16:54:00 đến ngày 2020-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng Tuyến cáp ngầm trung thế 22KV | |||
| 1 | Gia công xà Xà dẫn dây : XDD24KV mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 23,46 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Gia công xà đỡ cầu dao : XCD mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 88,63 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Gia công ghế thao tác mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 140,15 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Gia công thang trèo mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 32,98 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Gia công tay thao tác cầu dao mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,93 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Gia công giá đỡ tủ hạ thế mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 31,21 | kg |
| 12 | Gia công Colie ôm cáp lên cột mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 19,12 | kg |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 14 | Sắt gia công tiếp địa mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 47,59 | kg |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 cọc |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | m3 |
| 19 | Sứ đứng 24KV | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | Quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | 10 sứ |
| 21 | Dây AC95 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 1 m |
| 23 | Ghíp kẹp 3bulong A95 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm Am95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Dây 24KV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 10 m |
| 31 | Dây đồng bọc nhựa CU/PVC 1x 35 (7/2.25) | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 1 m |
| 33 | Thanh đồng 40x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | m |
| 34 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,045 | 10 m |
| 35 | Đầu cáp khô 3 pha ngoài trời 24kV tiết diện 3x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | đầu cáp |
| 37 | Đầu cáp khô 3 pha ngoài trời 24kV tiết diện 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,86 | 100m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d 130/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 186 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -Water 3x50mm2 -24kv | Mục III, chương V, phần 2 | 195 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,95 | 100m |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm 24kV | Mục III, chương V, phần 2 | 182 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,364 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,638 | 1000v |
| 46 | Gạch đặc 220x105x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.638 | Viên |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 100,1 | m3 |
| 48 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,001 | 100m3 |
| 49 | Mốc báo hiệu cáp 24KV bằng sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | Cái |
| 50 | Biển meca | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Bộ |
| 51 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển cáp: 1 = 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | ca |
| 52 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn chở vật tư : 1 = 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | ca |
| B | Xây dựng Trạm biến áp 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,544 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,892 | m3 |
| 3 | Bulong neo M27-500 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,081 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,415 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,232 | 100m3 |
| 10 | Trụ thép trạm biến áp sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng 24kV tiết diện 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | 1 m |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240-3M (trọn bộ) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 15 | Cầu chì 24kV: 80-100A bảo vệ MBA = -20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ sấy tủ RMU | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ báo sự cố tin nhắn SMS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 19 | Bình cứu hỏa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bình |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 1 m |
| 21 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây trung tính máy biến áp, tiết diện 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 1 m |
| 23 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 28 | Tủ điện hạ thế 3 pha - 400A-45Ka/s | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 29 | Tụ bù hạ thế 80kVAR | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 30 | Biển meca | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 31 | Sắt gia công tiếp địa mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 148,72 | kg |
| 32 | Bulong M16 x 50 + ốc đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | m |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 cọc |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,48 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,48 | 100m3 |
| 37 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe vận chuyển vật tư thiết bị TBA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | ca |
| C | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm tuyến cáp ngầm trung thế 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24KV-630A-20Ka/s | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 24kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột cầu dao | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 vị trí |
| D | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm trạm biến áp 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 24kv-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van GZ-500V | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | tụ |
| 16 | Thí nghiệm bộ điều khiển bù tự động | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1bộ |
| E | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 250-KVA-22/0,4KV sản xuất theo tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng lắp đặt phù hợp với qui định của Tổng công ty điện lực Hà nội | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Máy |
| 4 | Tủ trung thế RMU-24KV loại 3 ngăn ( 02CD+01CC) loại CCF ( đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 ) và bộ báo sự cố đầu cáp gồm : - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20kA/s ( Ngăn C) ; 01 ngăn cầu dao cầu chì 24kV-200A-20kA/s sang ,máy biến áp ( Ngăn F) . Kiểu tủ compact không ở rộng. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| F | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi