Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356204-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200355759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 10:44:00 đến ngày 2020-04-11 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,512,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,1526 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 90,5844 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 189,0475 100m
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1907 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,7954 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,2476 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,2027 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6029 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,8367 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 108,327 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3412 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0533 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1691 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1859 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 44,579 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3377 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4456 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,5724 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,3074 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,751 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,751 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8273 100m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,3054 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,6544 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5189 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2621 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3425 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,0016 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,8833 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3978 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1837 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,7034 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,3004 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5045 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,275 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,6446 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 89,1492 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9586 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6414 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2418 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,5663 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 88,7522 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42,372 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,6883 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,2495 m3
46 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,037 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 172,992 1m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,037 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,6947 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62,2 md
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 141,7792 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 141,7792 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,6903 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 163,5013 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 163,5013 m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,136 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1466 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0234 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1393 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2236 m3
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,23 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2752 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,389 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8746 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,66 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,876 m2
67 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,876 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,56 m
69 Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 công
70 Gia công lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0787 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,464 1m2
72 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,261 m2
73 SX & lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,29 m
74 Trụ gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,66 m2
76 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0197 tấn
77 Chẻ đuôi cá D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
78 Sơn sắt thép (thang sắt lên mái) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5587 1m2
79 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7687 m2
80 SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4288 m2
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,8045 m3
82 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 752,0247 m2
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,96 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4505 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,6731 m3
86 Ốp chân tường bo bục giảng, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,7 m2
87 Bảng chống lóa màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
88 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,7165 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2294 m3
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,1942 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,9362 m2
92 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,9362 m2
93 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86,3 m
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,564 m2
95 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,564 m2
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5722 m3
97 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0314 100m3
98 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 827,5 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 584,19 m2
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 627,3409 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 863,2471 m2
102 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 291,1664 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 319,548 m2
104 Đắp con bọ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 con
105 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 524,38 m
106 Ốp chân tường gạch granite kích thước gạch 150x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,44 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2.274,9371 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 946,8889 m2
109 SX vách kính bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,72 m2
110 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,72 m2
111 SX cửa sổ quay 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 129,6 m2
112 Phụ kiện-cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 60 bộ
113 SX cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 64,8 m2
114 Phụ kiện-cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 bộ
115 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 194,4 1m2 cấu kiện
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1446 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 91,201 1m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 138,51 m2
119 Chân bật cửa sổ S1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 360 cái
120 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,52 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,52 m3
122 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cọc
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66 m
126 Kéo rải dây tiếp địa, D=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 m
127 Thép dẹt 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
128 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 điểm
129 Chân bật thép fi16 (Z60x120x60) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 60 cái
130 Quả nậm sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 quả
131 Hoá chất làm giảm điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bao
132 Xi măng PCP30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 kg
133 Cát vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2 m3
134 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hệ thống
135 Lắp đặt tủ điện tầng 1+2 sơn tĩnh điện 200x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
136 Lắp đặt tủ phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
140 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 hộp
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
143 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
144 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 cái
145 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 cái
146 Móc quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 cái
147 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
148 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 153 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 215 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 447 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống xoắn HDPE D20/16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 590 m
152 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 60 bộ
153 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 bộ
154 Đèn báo hiệu đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bóng
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,11 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,98 100m
157 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
159 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
160 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
161 Cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
162 Keo dán PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 tuýp
163 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 cái
164 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80 cái
165 Bình chữa cháy MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
166 Bình chữa cháy CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bình
167 Tủ đựng bình cứu hỏa 600x750x220 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 tủ
168 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->