Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367671-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm hạng mục chung + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:19:00 đến ngày 2020-04-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,320,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 139,188 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 46,396 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,325 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm sạn ngang 4x6 độ sụt 2-4cm vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,437 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 35,093 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 68,328 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,272 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,287 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 55,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 53,674 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 65,739 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 244 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.253,6 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 284,3 | kg |
| 16 | Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 169,733 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 92,793 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 92,793 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 16,522 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 36,717 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 73,417 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,189 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,033 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,257 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 23,535 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 28,203 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,051 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,473 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,825 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,774 | m3 |
| 13 | Đất cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,703 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,121 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 21,839 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 28,203 | m3 |
| 17 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,813 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,505 | m3 |
| 19 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,886 | m3 |
| 20 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, vữa XM M75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 13,407 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.572,414 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.572,414 | kg |
| 23 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 395,89 | m2 |
| 24 | Lợp úp nóc tôn và làm máng xối dày 0,45mm rộng 0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40,44 | m2 |
| 25 | Lợp ngói úp nóc Hạ Long loại 3v/m cao <=16m, xMPCB30, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 18,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm thoát nước sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 93,6 | m |
| 28 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 24 | cái |
| 30 | Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC kính trắng Việt Nhật dày 5mm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,14 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC kính trắng Việt Nhật dày 5mm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 35,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC kính trắng Việt Nhật dày 5mm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC kính trắng Việt Nhật dày 5mm mở lùa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 29,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh cố đinh nhựa lõi thép uPVC kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 15,42 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép uPVC kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 26,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Cửa sổ mái thép lá dày 2mm a=60 rộng 15cm đặt xiên 45độ mua sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,788 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm gia công theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 106,4 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 228,344 | m2 |
| 40 | LD lan can hành lang và cầu thang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2,1mm thanh bằng INOX fi25 dày 2.1mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 64,28 | m |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 33,777 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 600,239 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40,229 | m2 |
| 44 | Lát đá tự nhiên Bình Định màu xám bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 47,04 | m2 |
| 45 | Lát nền Ram dốc gạch ganitô màu đỏ 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,699 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 429,404 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 892,555 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 237,215 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 416,27 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 687,235 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 66,786 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 237,545 | m |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước vào sàn sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 69,164 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 69,164 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 69,164 | m2 |
| 56 | Kẻ roăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 196,042 | m |
| 57 | Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 59,45 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 59,45 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 229,11 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 416,27 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 687,235 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 66,786 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 34,653 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.126,543 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 429,404 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 565,1 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.902 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 836,8 | kg |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 847,9 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.881,9 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2.242,2 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6.855,9 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 206,2 | kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 157,3 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 350,9 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.262 | kg |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 609,12 | m2 |
| 78 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang 4x6 dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,195 | m3 |
| 79 | Láng nền hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 81,95 | m2 |
| C | Phần Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac D250X250, 20w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) Điện cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 350x300x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 580 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 310 | m |
| 25 | Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Đào móng chôn dây tiếp địa rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,25 | m3 |
| 27 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,25 | m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 95 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc KT 63x63x6, L=2,5 m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25 | m |
| D | Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 374,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,715 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 128,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.089,329 | kg |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 87,625 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 91,295 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 27,419 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 47,69 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 289,619 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 364,727 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 364,727 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi