Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ và ngân sách xã nguồn thu từ đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 07:59:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,184,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 60,579 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,744 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,502 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 33,242 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 34,744 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 34,744 | đ/m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 67,596 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7,337 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9,337 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9,337 | đ/m3 |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại khung biển pano môi trường | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | biển |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 29,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 29,48 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 29,48 | đ/m3 |
| B | NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,942 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,105 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,464 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,225 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,167 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Bulong neo móng M16 (đã bao gồm đai ốc + đệm) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,24 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,23 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,025 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,409 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 49,375 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,409 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,961 | 100m2 |
| 22 | Phụ kiện tôn khổ 600, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 18,5 | md |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 168,33 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 24,3 | m3 |
| C | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,668 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,911 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,262 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,346 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,145 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,282 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,189 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,742 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,414 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,144 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,208 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 36,322 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 25,89 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 22,892 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 39,36 | m |
| 29 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 25,084 | m2 |
| 30 | Ngói nóc KT 245x120x10mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 32 | viên |
| 31 | Công tác ốp đá bóc màu đen, KT 100x200x20mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,888 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 78,216 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng bằng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,367 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,152 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 46,839 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,367 | tấn |
| 37 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,152 | tấn |
| 38 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | chiếc |
| 39 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12 | chiếc |
| 40 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,045 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,045 | tấn |
| 43 | Dán Decal khung biển bảng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7,902 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chữ nổi bằng mica 2mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,818 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 12W ốp trần KT 170x170mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ồng ghen nhựa PVC-D16 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45 | m |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 21,841 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7,364 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 50,765 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45,631 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,019 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,417 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,32 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,16 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,768 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,086 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,506 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,875 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,249 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 164,567 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 60,187 | m2 |
| 67 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,931 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 303,14 | m |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 224,754 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,37 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 49,867 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 76,038 | m2 |
| 73 | Chi tiết trang trí hoa sắt bằng gang (mũi giáo, củ gang) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 262 | cái |
| D | LẮP DỰNG NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Bulong neo móng M12 (thân bulong + vòng đệm + đai ốc) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 26,714 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 26,714 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình (tận dụng) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,232 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 18 | Phụ kiện tôn khổ 600, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,6 | md |
| 19 | Keo silicon bịt lỗ đinh vít cũ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 37,1 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,168 | m3 |
| E | NHÀ THƯƠNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,284 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,083 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,277 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,584 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,146 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,714 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,347 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,547 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,689 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,143 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,725 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,278 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,132 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,003 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,011 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,049 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 30 | Phụ kiện tôn khổ 600, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 13,82 | md |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16,913 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,288 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,143 | m2 |
| 34 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 20,671 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 60,677 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 39,402 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,288 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10,44 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,774 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,574 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 53,48 | m |
| 42 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,547 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,74 | m |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,288 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 81,766 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 58,464 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm kính hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,07 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm kính hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 7,47 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,081 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,423 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,4 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC-D110/90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 25 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 85 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen nhựa - D16 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 110 | m |
| 67 | Phụ kiện ống ghen (cút, tê, măng xông....) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D14 - L=1,5m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8 | m |
| 70 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,62 | m3 |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V65x65x6mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,5 | m |
| 73 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,62 | m3 |
| 74 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | m |
| F | NỀN SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1.765,38 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 127,047 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 74,237 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2.531 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 22,279 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,014 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 19,803 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,637 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,049 | 100m |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,524 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 22,945 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 22,945 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 9,573 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 135,213 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 102,949 | m2 |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,808 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 46,8 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 17,91 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 40,6 | m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 164 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,973 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,566 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,298 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,708 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 110,465 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,455 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,168 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 207 | cái |
| I | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,467 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,826 | m3 |
| 5 | Đế cống BTCT đúc sẵn, mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, ống cống D400 mác 300# đá 1x2, tải trọng HL-93, chiều dài 1m/ống cống | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,1 | 100m |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 66,029 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I (90%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,603 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 17,643 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (10%) | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,961 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp để san nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2.349,524 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi