Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363105-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dụng
Số hiệu KHLCNT 20200349879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ và ngân sách xã nguồn thu từ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 07:59:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,184,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 60,579 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,744 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,2 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuât theo chương V 7,48 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,502 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuât theo chương V 33,242 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuât theo chương V 34,744 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuât theo chương V 34,744 đ/m3
9 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 67,596 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,5 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuât theo chương V 7,337 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuât theo chương V 9,337 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuât theo chương V 9,337 đ/m3
14 Tháo dỡ, lắp đặt lại khung biển pano môi trường Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 biển
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuât theo chương V 29,48 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuât theo chương V 29,48 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuât theo chương V 29,48 đ/m3
B NHÀ THỰC HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,942 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,105 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,282 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,464 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,225 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,167 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,256 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,146 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,205 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,117 100m3
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,025 tấn
12 Bulong neo móng M16 (đã bao gồm đai ốc + đệm) Mô tả kỹ thuât theo chương V 48,24 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,073 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,23 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,025 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,409 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 49,375 m2
18 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,23 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,025 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,409 tấn
21 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,961 100m2
22 Phụ kiện tôn khổ 600, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 18,5 md
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,311 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,047 100m3
25 Nilon lót nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuât theo chương V 168,33 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 24,3 m3
C CỔNG CHÍNH + TƯỜNG BAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,668 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,911 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,223 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,262 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,346 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,074 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,145 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,095 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,1 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,069 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,093 100m3
12 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,282 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,9 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,032 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,189 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,164 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,041 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,025 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,1 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,742 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,616 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,414 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,144 m3
24 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,208 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 36,322 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 25,89 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 22,892 m2
28 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 39,36 m
29 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuât theo chương V 25,084 m2
30 Ngói nóc KT 245x120x10mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 32 viên
31 Công tác ốp đá bóc màu đen, KT 100x200x20mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,888 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 78,216 m2
33 Sản xuất cổng bằng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,367 tấn
34 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,152 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 46,839 m2
36 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,367 tấn
37 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,152 tấn
38 Bánh xe Mô tả kỹ thuât theo chương V 4 chiếc
39 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuât theo chương V 12 chiếc
40 Khóa cổng Mô tả kỹ thuât theo chương V 3 bộ
41 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,045 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,045 tấn
43 Dán Decal khung biển bảng Mô tả kỹ thuât theo chương V 7,902 m2
44 Lắp đặt chữ nổi bằng mica 2mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,818 m2
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 12W ốp trần KT 170x170mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 8 bộ
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuât theo chương V 45 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ồng ghen nhựa PVC-D16 Mô tả kỹ thuât theo chương V 45 m
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 21,841 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,873 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 7,364 m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 50,765 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 45,631 m3
53 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,019 m3
54 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,417 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,32 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,16 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,14 100m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,364 100m3
59 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,768 m3
60 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 11,086 m3
61 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,506 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,875 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,249 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,248 100m2
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 164,567 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 60,187 m2
67 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 11,931 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 303,14 m
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 224,754 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,37 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 49,867 m2
72 Lắp dựng hoa sắt tường bao Mô tả kỹ thuât theo chương V 76,038 m2
73 Chi tiết trang trí hoa sắt bằng gang (mũi giáo, củ gang) Mô tả kỹ thuât theo chương V 262 cái
D LẮP DỰNG NHÀ XE CŨ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,832 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,033 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,014 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,32 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,62 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,108 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,009 tấn
8 Bulong neo móng M12 (thân bulong + vòng đệm + đai ốc) Mô tả kỹ thuât theo chương V 10,8 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,02 tấn
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuât theo chương V 26,714 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 26,714 m2
12 Sản xuất cột bằng thép hình (tận dụng) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,18 tấn
13 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,016 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,232 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,196 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,232 tấn
17 Lợp mái tôn múi cũ tận dụng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,339 100m2
18 Phụ kiện tôn khổ 600, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 10,6 md
19 Keo silicon bịt lỗ đinh vít cũ Mô tả kỹ thuât theo chương V 3 hộp
20 Nilon lót nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuât theo chương V 37,1 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,168 m3
E NHÀ THƯƠNG TRỰC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,9 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,156 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,065 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,284 m3
5 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,083 m3
6 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,277 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,584 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,032 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,146 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,096 100m2
11 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,16 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,714 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,347 m3
14 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 10,547 m3
15 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,689 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,056 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,064 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,024 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,143 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,725 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,258 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,278 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,132 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,028 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,003 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,011 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,055 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,049 tấn
29 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,203 100m2
30 Phụ kiện tôn khổ 600, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 13,82 md
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 16,913 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,288 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 8,143 m2
34 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuât theo chương V 20,671 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 60,677 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 39,402 m2
37 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,288 m2
38 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 10,44 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,774 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,574 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 53,48 m
42 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,547 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,74 m
44 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,288 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 81,766 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 58,464 m2
47 Cửa nhôm kính hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,07 m2
48 Cửa nhôm kính hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,4 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuât theo chương V 7,47 m2
50 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,081 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,423 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,4 m2
53 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,08 100m
54 Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC-D110/90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
56 Rọ chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
57 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuât theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt aptomat 2P-50A Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat 2P-30A Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuât theo chương V 25 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuât theo chương V 85 m
66 Lắp đặt ống ghen nhựa - D16 Mô tả kỹ thuât theo chương V 110 m
67 Phụ kiện ống ghen (cút, tê, măng xông....) Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt kim thu sét loại kim D14 - L=1,5m Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
69 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 8 m
70 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,62 m3
71 Gia công và đóng cọc tiếp địa V65x65x6mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cọc
72 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,5 m
73 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,62 m3
74 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 hộp
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuât theo chương V 4 m
F NỀN SÂN, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,882 100m3
2 Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuât theo chương V 1.765,38 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 127,047 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 74,237 m3
5 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 2.531 m2
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 22,279 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,725 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,523 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,43 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 11,014 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 19,803 m3
12 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,637 m3
13 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,049 100m
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,087 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,082 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,524 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 22,945 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 22,945 m2
19 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 9,573 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 135,213 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 102,949 m2
G SÂN KHẤU
1 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,808 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,456 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,728 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 46,8 m2
5 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 17,91 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 40,6 m
H RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (50% lắp đặt) Mô tả kỹ thuât theo chương V 164 cái
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,973 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,566 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,182 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,076 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,298 m3
7 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 11,708 m3
8 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,584 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 110,465 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,455 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,168 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,135 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 207 cái
I CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,467 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,059 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,025 100m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,826 m3
5 Đế cống BTCT đúc sẵn, mác 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuât theo chương V 10 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuât theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, ống cống D400 mác 300# đá 1x2, tải trọng HL-93, chiều dài 1m/ống cống Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,1 100m
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 66,029 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I (90%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,943 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,603 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,603 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 17,643 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (10%) Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,961 100m3
7 Mua đất đắp để san nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuât theo chương V 2.349,524 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->