Gói thầu: Nâng cấp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 1 - Đường Nam Kênh Sáu Mét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371684-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Nâng cấp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 1 - Đường Nam Kênh Sáu Mét)
Số hiệu KHLCNT 20200365997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 10:39:00 đến ngày 2020-04-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,987,649,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7706 100M3
2 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,265 100M2
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9243 100M3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9787 100M2
5 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9787 100M2
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 100M
7 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.415,6 M
8 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4724 Kg
9 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,15 M2
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,174 M3
11 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2112 100M3
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
13 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT+ Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 60x30cm ( VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 - CỐNG TƯ TÀI
1 Đóng cừ tràm làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9933 100M
2 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,3333 M
3 Thép D6mm buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6472 Kg
4 Tấm bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 M2
5 Đắp đất dê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 M3
6 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0944 100M3
7 Đào đất chân khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 M3
8 Đóng cừ đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,629 100M
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5629 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100M2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5629 M3
12 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đoạn ống
15 Joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bê tông chèn gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100M2
17 Bê tông chèn gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7945 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 100M2
19 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6352 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường ngực + tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6203 100M2
23 Bê tông tường ngực tường + cánh cống đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5248 M3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4227 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2019 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100M2
27 Bê tông khe phai đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0548 Tấn
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0061 100M3
31 Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100M3
32 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3562 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 Tấn
35 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 M3
36 Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 M3
37 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 M3
38 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 M2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1500 - CỐNG KÊNH NỔI
1 Đóng cừ tràm làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4867 100M
2 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,6667 M
3 Thép D6mm buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7424 Kg
4 Tấm bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 M2
5 Đắp đất dê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,85 M3
6 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3621 100M3
7 Đào đất chân khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3726 M3
8 Đóng cừ đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,814 100M
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0814 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 100M2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0814 M3
12 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đoạn ống
15 Joint cao su D1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bê tông chèn gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100M2
17 Bê tông chèn gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8643 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 100M2
19 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3389 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường ngực + tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7276 100M2
23 Bê tông tường ngực tường + cánh cống đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7943 M3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4711 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100M2
27 Bê tông khe phai đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 Tấn
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1508 100M3
31 Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2685 100M3
32 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7202 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 Tấn
35 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 M3
36 Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 M3
37 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 M3
38 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 M2
39 Đóng cừ tràm gia cố sạc lở khi đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100M
40 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,12 M
41 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0868 Kg
E CẢI TẠO CỐNG - GIAO LỘ VỚI ĐƯỜNG KÊNH KHÁNG CHIẾN
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 100M3
2 Đắp đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4509 100M3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3909 100M3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5604 100M2
5 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5604 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100M2
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 Tấn
11 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 Kg
12 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 Kg
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M3
14 Đóng cừ tràm làm đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 100M
15 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,5 M
16 Thép D6mm buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2392 Kg
17 Tấm bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,85 M2
18 Đắp đất dê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 M3
19 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100M3
20 Đào đất chân khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 M3
21 Đóng cừ đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,78 100M
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 100M2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 M3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đoạn ống
26 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 100 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0642 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 100M2
28 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,706 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường ngực + tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6203 100M2
32 Bê tông tường ngực tường + cánh cống đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5248 M3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 Tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100M2
36 Bê tông khe phai đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 M3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 Tấn
39 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( phần ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100M
40 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( phần không ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100M
41 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 M3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 Tấn
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100M2
48 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 M3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6325 100M3
50 Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M3
51 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,511 M3
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 100M2
53 Sản xuất lắp dựng cốt cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 Tấn
54 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 M3
55 Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 M3
56 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8015 M3
57 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,195 M2
58 Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100M
59 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 M
60 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,214 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->