Gói thầu: Nâng cấp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 1 - Đường Nam Kênh Sáu Mét)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 1 - Đường Nam Kênh Sáu Mét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:39:00 đến ngày 2020-04-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,987,649,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7706 | 100M3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,265 | 100M2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9243 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9787 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9787 | 100M2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,6 | M |
| 8 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4724 | Kg |
| 9 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,15 | M2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,174 | M3 |
| 11 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2112 | 100M3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT+ Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 60x30cm ( VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + Công LĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 - CỐNG TƯ TÀI | |||
| 1 | Đóng cừ tràm làm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9933 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,3333 | M |
| 3 | Thép D6mm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6472 | Kg |
| 4 | Tấm bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | M2 |
| 5 | Đắp đất dê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | M3 |
| 6 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0944 | 100M3 |
| 7 | Đào đất chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | M3 |
| 8 | Đóng cừ đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,629 | 100M |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5629 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5629 | M3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đoạn ống |
| 15 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bê tông chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100M2 |
| 17 | Bê tông chèn gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7945 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | 100M2 |
| 19 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6352 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường ngực + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6203 | 100M2 |
| 23 | Bê tông tường ngực tường + cánh cống đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5248 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4227 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2019 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100M2 |
| 27 | Bê tông khe phai đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | Tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0061 | 100M3 |
| 31 | Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100M3 |
| 32 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3562 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | Tấn |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | M3 |
| 36 | Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | M3 |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | M3 |
| 38 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | M2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1500 - CỐNG KÊNH NỔI | |||
| 1 | Đóng cừ tràm làm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4867 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,6667 | M |
| 3 | Thép D6mm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7424 | Kg |
| 4 | Tấm bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | M2 |
| 5 | Đắp đất dê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | M3 |
| 6 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3621 | 100M3 |
| 7 | Đào đất chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | M3 |
| 8 | Đóng cừ đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,814 | 100M |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0814 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0814 | M3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đoạn ống |
| 15 | Joint cao su D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bê tông chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100M2 |
| 17 | Bê tông chèn gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8643 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | 100M2 |
| 19 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3389 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường ngực + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7276 | 100M2 |
| 23 | Bê tông tường ngực tường + cánh cống đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7943 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4711 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100M2 |
| 27 | Bê tông khe phai đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | Tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1508 | 100M3 |
| 31 | Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | 100M3 |
| 32 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7202 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | Tấn |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | M3 |
| 36 | Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | M3 |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | M3 |
| 38 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | M2 |
| 39 | Đóng cừ tràm gia cố sạc lở khi đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100M |
| 40 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,12 | M |
| 41 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0868 | Kg |
| E | CẢI TẠO CỐNG - GIAO LỘ VỚI ĐƯỜNG KÊNH KHÁNG CHIẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4509 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3909 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5604 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5604 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100M2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | Tấn |
| 11 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | Kg |
| 12 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | Kg |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm làm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 100M |
| 15 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,5 | M |
| 16 | Thép D6mm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2392 | Kg |
| 17 | Tấm bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,85 | M2 |
| 18 | Đắp đất dê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M3 |
| 19 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100M3 |
| 20 | Đào đất chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | M3 |
| 21 | Đóng cừ đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | 100M |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100M2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | M3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn ống |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | 100M2 |
| 28 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường ngực + tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6203 | 100M2 |
| 32 | Bê tông tường ngực tường + cánh cống đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5248 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ngực + tường cánh đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | Tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100M2 |
| 36 | Bê tông khe phai đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | M3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | Tấn |
| 39 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( phần ngập đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100M |
| 40 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( phần không ngập đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100M |
| 41 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | M3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | Tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100M2 |
| 48 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | M3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6325 | 100M3 |
| 50 | Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M3 |
| 51 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,511 | M3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | Tấn |
| 54 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | M3 |
| 55 | Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | M3 |
| 56 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8015 | M3 |
| 57 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,195 | M2 |
| 58 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100M |
| 59 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | M |
| 60 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,214 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi